Lịch Âm 29 tháng 4 năm 2020 — Ngày Nhâm Dần (7/4 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 29 tháng 4 năm 2020 dương lịch là ngày 7 tháng 4 năm Canh Tý âm lịch, ứng với ngày Nhâm Dần — Trực Trực Thu — hành , tiết Cốc Vũ. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2020.

Tháng 4 năm 2020

Thứ Tư · Dương lịch 29/4/2020

Âm lịch: ngày 7 tháng 4 Canh Tý

Hắc Đạo Cốc Vũ Trực Thu
Âm lịch
7/4 Canh Tý
Can chi · Hành
Nhâm Dần ·
12 Trực
Trực Thu
Tiết khí
Cốc Vũ

Thông Tin Lịch Học Ngày 29/4/2020

Ngày 29/4/2020 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2020, ngày 29/4/2020 là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý. Nạp âm hành , Trực Trực Thu, tiết khí Cốc Vũ — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 29/4/2020
Ngày Tháng Năm
Nhâm Dần Tân Tỵ Canh Tý
Kim Bạch Kim Bạch Lạp Kim Bích Thượng Thổ
Vàng pha bạc Vàng chân đèn Đất tò vò

Ngày : nhâm dần tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật). Nạp m: Ngày Kim bạc Kim kị các tuổi: Bính Thân và Canh Thân. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Nhâm: tốt nhất là không tháo nước vì khó canh phòng chuyện đê điều.
Ngày Dần: kỵ tế tự, thờ cúng bởi quỷ thần đều không bình thường, dễ gặp họa.

Thập Nhị Kiến – Trực Thu

Ngày Trực Thu: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, mua bán. Kỵ an táng, khai trương.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Sâm - Sâm Thuỷ Viên (Sao tốt)

Sao Sâm tướng tinh con Vượn, sao tốt thuộc Thuỷ tinh. Ngày sao này chiếu cầu công danh, tài lộc đạt thành như ý, nên tổ chức khai trương, nạp lễ, lên quan...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 29/4/2020 là gì?

Hi Thần Hướng chính Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích khẩu, Xích có nghĩa là màu đỏ, Khẩu có nghĩa là miệng. Xích Khẩu có nghĩa là miệng đỏ, chỉ sự bàn bạc, tranh luận, mâu thuẫn không có hồi kết. Nếu thực hiện việc lớn vào ngày này sẽ dẫn đến những ý kiến trái chiều, khó lòng thống nhất, đàm phán bị ngừng lại...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 29/4/2020

Ngày 29/4/2020 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Ổn định

Ngày Nhâm Dần hành , tiết Cốc VũTrực Thu. Tốt cho thu hoạch, thu tiền, mua bán. Kỵ an táng, khai trương.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Cốc Vũ.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Năng lượng động - phù hợp giao tiếp, kết nối, mở rộng. Phù hợp giao tiếp, xây dựng mối quan hệ.

Tinh thần & Tâm lý

Phù hợp cầu an, tạ ơn, kết nối với cộng đồng. Năng lượng hướng ngoại, phù hợp các hoạt động tâm linh tập thể. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Thiên nhiên đang sinh sôi — và bạn cũng có thể bắt đầu điều gì đó"

Cây trồng phát triển mạnh — tiết Cốc Vũ mang đến thông điệp mà nhiều người bỏ qua

Ngày 29/4/2020 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Thu ngày Nhâm Dần: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2020.

  • Đường Phong (Tốt)

    Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Ngày ngày tam nương là ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27

    Không nên tranh chấp, cần hết sức cẩn thận khi lái xe đường xa để tránh tai nạn nguy hiểm và cũng nên hạn chế xuất hành, leo núi,

    Cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khai trương cửa hàng,... Những việc như động thổ xây nhà cũng tuyệt đối không thực hiện vào ngày tam nương.

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 29/4/2020

Giờ hoàng đạo ngày 29/4/2020 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2020, các khung giờ tốt nhất trong ngày Nhâm Dần được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Thìn 7h–9h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Mão 5h–7h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 29/4 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 29/4/2020
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
01h-03h và 13h-15h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
05h-07h và 17h-19h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 29/4/2020

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Nhâm Dần (29/4/2020)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Nhâm Dần sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2020. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Ngọ, Tuất

⚠️ Tuổi khắc ngày

Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 29/4/2020?

✓ Sao Sâm - Sâm Thuỷ Viên (Sao tốt) ✓ Sao Sâm - Sâm Thuỷ Viên (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao Sâm tướng tinh con Vượn, sao tốt thuộc Thuỷ tinh. Ngày sao này chiếu cầu công danh, tài lộc đạt thành như ý, nên tổ chức khai trương, nạp lễ, lên quan...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 29/4/2020?

Ngày 29/4/2020 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 29/4/2020 dương lịch là ngày 7 tháng 4 năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ. Xem thêm lịch âm tháng 4/2020.

Ngày 29/4/2020 là ngày can chi gì?

Ngày 29/4/2020 là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý. Hành , trực Trực Thu, tiết khí Cốc Vũ.

Tuổi nào hợp với ngày 29/4/2020?

Ngày Nhâm Dần hợp với tuổi: Ngọ, Tuất. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.

Giờ hoàng đạo ngày 29/4/2020 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 29/4/2020 (ngày Nhâm Dần) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 29/4/2020?

Quanh ngày 29/4/2020 có tiết Cốc Vũ — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2020, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.