Lịch Âm 6 tháng 6 năm 2020 — Ngày Canh Thìn (15/4 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 6 tháng 6 năm 2020 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Canh Tý âm lịch, ứng với ngày Canh Thìn — Trực Trực Bế — hành , tiết Mang chủng. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2020.

Tháng 6 năm 2020

Thứ Bảy · Dương lịch 6/6/2020

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 Canh Tý

Hắc Đạo Mang chủng Trực Bế
Âm lịch
15/4 Canh Tý
Can chi · Hành
Canh Thìn ·
12 Trực
Trực Bế
Tiết khí
Mang chủng

Thông Tin Lịch Học Ngày 6/6/2020

Ngày 6/6/2020 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2020, ngày 6/6/2020 là ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý. Nạp âm hành , Trực Trực Bế, tiết khí Mang chủng — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 6/6/2020
Ngày Tháng Năm
Canh Thìn Tân Tỵ Canh Tý
Bạch Lạp Kim Bạch Lạp Kim Bích Thượng Thổ
Vàng chân đèn Vàng chân đèn Đất tò vò

Ngày : canh thìn tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp m: Ngày Bạch lạp Kim kị các tuổi: Giáp Tuất và Mậu Tuất. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Canh: không nên tiến hành may dệt vì khung cửu dễ bị hỏng hóc.
Ngày Thìn: không được khóc lóc, nếu không gia chủ sẽ trùng tang.

Thập Nhị Kiến – Trực Bế

Ngày Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Sao xấu)

Là sao thuộc Thổ tinh. Ngày có sao này chiếu thì tốt cho cầu tài lộc, làm việc thiện. Sao xấu nên tránh tiến hành hôn nhân, cưới gả...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 6/6/2020 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Bắc
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không vong, Không có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Không Vong vì thế là trạng thái cuối cùng của chu trình biến hóa. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 6/6/2020

Ngày 6/6/2020 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Hạ · Nhanh

Ngày Canh Thìn hành , tiết Mang chủngTrực Bế. Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết hạ nóng bức, dương khí cực thịnh. Thiên nhiên đang ở đỉnh cao năng lượng. Đang trong tiết Mang Chủng.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể dễ tiêu hao năng lượng. Cần chú ý bổ sung nước và nghỉ ngơi hợp lý. Nhịp nhanh - tránh quá tải, chia nhỏ công việc.

Hành vi & Quyết định

Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa hạ - phù hợp tạ ơn, tri ân.

Thông Điệp Ngày

"Sức mạnh lớn nhất không phải ở đỉnh năng lượng — mà ở khả năng kiểm soát nó Nhịp nhanh hôm nay đòi hỏi sự tỉnh táo trong từng bước."

Nông dân bận rộn — tiết Mang Chủng mang đến thông điệp mà nhiều người bỏ qua

Ngày 6/6/2020 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bế ngày Canh Thìn: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2020.

  • Kim Dương (Tốt)

    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 6/6/2020

Giờ hoàng đạo ngày 6/6/2020 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2020, các khung giờ tốt nhất trong ngày Canh Thìn được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 6/6 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 6/6/2020
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
01h-03h và 13h-15h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
09h-11h và 21h-23h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 6/6/2020

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Canh Thìn (6/6/2020)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Canh Thìn sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2020. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Tý, Thân

⚠️ Tuổi khắc ngày

Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 6/6/2020?

✓ Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Sao xấu) ✓ Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Là sao thuộc Thổ tinh. Ngày có sao này chiếu thì tốt cho cầu tài lộc, làm việc thiện. Sao xấu nên tránh tiến hành hôn nhân, cưới gả...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 6/6/2020?

Ngày 6/6/2020 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 6/6/2020 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ. Xem thêm lịch âm tháng 6/2020.

Ngày 6/6/2020 là ngày can chi gì?

Ngày 6/6/2020 là ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý. Hành , trực Trực Bế, tiết khí Mang chủng.

Tuổi nào hợp với ngày 6/6/2020?

Ngày Canh Thìn hợp với tuổi: Tý, Thân. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/6/2020 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 6/6/2020 (ngày Canh Thìn) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 6/6/2020?

Quanh ngày 6/6/2020 có tiết Mang chủng — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2020, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.