Lịch Âm 13 tháng 2 năm 2021 — Ngày Nhâm Thìn (2/1 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 13 tháng 2 năm 2021 dương lịch là ngày 2 tháng 1 năm Tân Sửu âm lịch, ứng với ngày Nhâm Thìn — Trực Trực Mãn — hành , tiết Lập xuân. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2021.

Tháng 2 năm 2021

Thứ Bảy · Dương lịch 13/2/2021

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 Tân Sửu

Hắc Đạo Lập xuân Trực Mãn
Âm lịch
2/1 Tân Sửu
Can chi · Hành
Nhâm Thìn ·
12 Trực
Trực Mãn
Tiết khí
Lập xuân

Thông Tin Lịch Học Ngày 13/2/2021

Ngày 13/2/2021 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2021, ngày 13/2/2021 là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu. Nạp âm hành , Trực Trực Mãn, tiết khí Lập xuân — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 13/2/2021
Ngày Tháng Năm
Nhâm Thìn Canh Dần Tân Sửu
Trường Lưu Thủy Tùng Bách Mộc Bích Thượng Thổ
Nước chảy mạnh Gỗ tùng bách Đất tò vò

Ngày : nhâm thìn tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật). Nạp m: Ngày Trường lưu Thủy kị các tuổi: Bính Tuất và Giáp Tuất. Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Nhâm: tốt nhất là không tháo nước vì khó canh phòng chuyện đê điều.
Ngày Thìn: không được khóc lóc, nếu không gia chủ sẽ trùng tang.

Thập Nhị Kiến – Trực Mãn

Ngày Trực Mãn: Tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành. Kỵ dùng thuốc, an táng.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Sao xấu)

Là sao thuộc Thổ tinh. Ngày có sao này chiếu thì tốt cho cầu tài lộc, làm việc thiện. Sao xấu nên tránh tiến hành hôn nhân, cưới gả...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 13/2/2021 là gì?

Hi Thần Hướng chính Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu niên, Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ ...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 13/2/2021

Ngày 13/2/2021 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Ổn định

Ngày Nhâm Thìn hành , tiết Lập xuânTrực Mãn. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành. Kỵ dùng thuốc, an táng.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Lập Xuân.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Phù hợp giao tiếp, xây dựng mối quan hệ.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Khi cánh cửa mở, điều quan trọng là biết bước qua đúng cánh cửa nào"

Lập Xuân là giai đoạn Vạn vật phục sinh. Người xưa biết lắng nghe nhịp này để sống thuận hơn

Ngày 13/2/2021 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Mãn ngày Nhâm Thìn: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2021.

  • Kim Thổ

    Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 13/2/2021

Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2021 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2021, các khung giờ tốt nhất trong ngày Nhâm Thìn được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 13/2 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 13/2/2021
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
05h-07h và 17h-19h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
09h-11h và 21h-23h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 13/2/2021

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Nhâm Thìn (13/2/2021)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Nhâm Thìn sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2021. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Tý, Thân

⚠️ Tuổi khắc ngày

Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 13/2/2021?

✓ Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Sao xấu) ✓ Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Là sao thuộc Thổ tinh. Ngày có sao này chiếu thì tốt cho cầu tài lộc, làm việc thiện. Sao xấu nên tránh tiến hành hôn nhân, cưới gả...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 13/2/2021?

Ngày 13/2/2021 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 13/2/2021 dương lịch là ngày 2 tháng 1 năm Tân Sửu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Dần. Xem thêm lịch âm tháng 2/2021.

Ngày 13/2/2021 là ngày can chi gì?

Ngày 13/2/2021 là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu. Hành , trực Trực Mãn, tiết khí Lập xuân.

Tuổi nào hợp với ngày 13/2/2021?

Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi: Tý, Thân. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần.

Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2021 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2021 (ngày Nhâm Thìn) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 13/2/2021?

Quanh ngày 13/2/2021 có tiết Lập xuân — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2021, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.