Lịch Âm 23 tháng 1 năm 2022 — Ngày Bính Tý (21/12 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 23 tháng 1 năm 2022 dương lịch là ngày 21 tháng 12 năm Tân Sửu âm lịch, ứng với ngày Bính Tý — Trực Trực Bế — hành , tiết Đại hàn. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2022.

Tháng 1 năm 2022

Chủ Nhật · Dương lịch 23/1/2022

Âm lịch: ngày 21 tháng 12 Tân Sửu

Hoàng Đạo Đại hàn Trực Bế
Âm lịch
21/12 Tân Sửu
Can chi · Hành
Bính Tý ·
12 Trực
Trực Bế
Tiết khí
Đại hàn

Thông Tin Lịch Học Ngày 23/1/2022

Ngày 23/1/2022 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2022, ngày 23/1/2022 là ngày Bính Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu. Nạp âm hành , Trực Trực Bế, tiết khí Đại hàn — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 23/1/2022
Ngày Tháng Năm
Bính Tý Tân Sửu Tân Sửu
Giảm Hạ Thủy Bích Thượng Thổ Bích Thượng Thổ
Nước cuối khe Đất tò vò Đất tò vò

Ngày : bính tí '66': {tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), là ngày hung (phạt nhật). Nạp m: Ngày Giản hạ Thủy kị các tuổi: Canh Ngọ và Mậu Ngọ. Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Bính: không nên sửa bếp do dễ xảy ra tai nạn, hỏa hoạn, cháy nổ.
Ngày Tý: không nên gieo quẻ bói, nếu không dễ tự rước lấy tai họa.

Thập Nhị Kiến – Trực Bế

Ngày Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Hư - Hư Nhật Thử (Sao xấu)

Sao xấu thuộc Nhật tinh. Ngày này khởi sự dễ hư hỏng, khó đạt kết quả tốt (Cần làm việc gì thì nên chọn vào giờ Thân, Tý, Thìn). Sao này xấu chủ về hôn nhân nên tránh cưới gả, thành gia lập thất.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 23/1/2022 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Nam
Tài Thần Hướng Chính Đông

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu niên, Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ ...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 23/1/2022

Ngày 23/1/2022 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Đông · Chậm

Ngày Bính Tý hành , tiết Đại hànTrực Bế. Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết đông lạnh giá, âm khí cực thịnh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn tàng trữ. Đang trong tiết Đại Hàn.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần giữ ấm và tích trữ năng lượng. Phù hợp nghỉ ngơi và bồi bổ. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện.

Tinh thần & Tâm lý

Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Mùa đông - phù hợp tĩnh tâm, tích đức.

Thông Điệp Ngày

"Ổn định là sức mạnh — hoàn thiện vẫn có giá trị hơn bắt đầu Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."

Đại Hàn nhắc nhở: Kết thúc chu kỳ — đây là lúc hành Hỏa cộng hưởng với nhịp thiên nhiên

Ngày 23/1/2022 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bế ngày Bính Tý: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2022.

  • Huyền Vũ

    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 23/1/2022

Giờ hoàng đạo ngày 23/1/2022 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2022, các khung giờ tốt nhất trong ngày Bính Tý được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 23/1 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 23/1/2022
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
05h-07h và 17h-19h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
09h-11h và 21h-23h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 23/1/2022

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Bính Tý (23/1/2022)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Bính Tý sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2022. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Thìn, Thân

⚠️ Tuổi khắc ngày

Canh Ngọ, Mậu Ngọ

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 23/1/2022?

✓ Sao Hư - Hư Nhật Thử (Sao xấu) ✓ Sao Hư - Hư Nhật Thử (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao xấu thuộc Nhật tinh. Ngày này khởi sự dễ hư hỏng, khó đạt kết quả tốt (Cần làm việc gì thì nên chọn vào giờ Thân, Tý, Thìn). Sao này xấu chủ về hôn nhân nên tránh cưới gả, thành gia lập thất.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 23/1/2022?

Ngày 23/1/2022 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 23/1/2022 dương lịch là ngày 21 tháng 12 năm Tân Sửu âm lịch. Đây là ngày Bính Tý, tháng Tân Sửu. Xem thêm lịch âm tháng 1/2022.

Ngày 23/1/2022 là ngày can chi gì?

Ngày 23/1/2022 là ngày Bính Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu. Hành , trực Trực Bế, tiết khí Đại hàn.

Tuổi nào hợp với ngày 23/1/2022?

Ngày Bính Tý hợp với tuổi: Thìn, Thân. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

Giờ hoàng đạo ngày 23/1/2022 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 23/1/2022 (ngày Bính Tý) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 23/1/2022?

Quanh ngày 23/1/2022 có tiết Đại hàn — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2022, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.