Lịch Âm 14 tháng 7 năm 2022 — Ngày Mậu Thìn (16/6 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 14 tháng 7 năm 2022 dương lịch là ngày 16 tháng 6 năm Nhâm Dần âm lịch, ứng với ngày Mậu Thìn — Trực Trực Thu — hành Mộc, tiết Tiểu thử. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2022.

Tháng 7 năm 2022

Thứ Năm · Dương lịch 14/7/2022

Âm lịch: ngày 16 tháng 6 Nhâm Dần

Hắc Đạo Tiểu thử Trực Thu
Âm lịch
16/6 Nhâm Dần
Can chi · Hành
Mậu Thìn · Mộc
12 Trực
Trực Thu
Tiết khí
Tiểu thử

Thông Tin Lịch Học Ngày 14/7/2022

Ngày 14/7/2022 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2022, ngày 14/7/2022 là ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần. Nạp âm hành Mộc, Trực Trực Thu, tiết khí Tiểu thử — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 14/7/2022
Ngày Tháng Năm
Mậu Thìn Đinh Mùi Nhâm Dần
Đại Lâm Mộc Thiên Hà Thủy Kim Bạch Kim
Gỗ rừng già Nước trên trời Vàng pha bạc

Ngày : mậu thìn tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát. Nạp m: Ngày Đại lâm Mộc kị các tuổi: Nhâm Tuất và Bính Tuất. Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Mậu: kỵ nhận ruộng đất bởi nếu cứ tiếp tục tiến hành, chủ đất dễ gặp rủi ro, xui xẻo.
Ngày Thìn: không được khóc lóc, nếu không gia chủ sẽ trùng tang.

Thập Nhị Kiến – Trực Thu

Ngày Trực Thu: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, mua bán. Kỵ an táng, khai trương.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Sao xấu)

Sao thuộc Mộc tinh. Ngày sao Khuê chiếu thì không thuận cho làm lễ hỏi, đưa rước dâu rể, nhậm chức, mở cửa hàng...Tuy nhiên, sao này tốt cho khởi công, tạo dựng nhà, sửa chữa...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 14/7/2022 là gì?

Hi Thần Hướng Đông Nam
Tài Thần Hướng Chính Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc hỷ, Tốc có nghĩa là tốc độ, nhanh chóng. Hỷ có nghĩa là cát lợi hanh thông, niềm vui, hạnh phúc. Tốc Hỷ có nghĩa là niềm vui đến nhanh, đến sớm, cầu được ước thấy trong thời gian ngắn. Chọn ngày Tốc Hỷ để thực hiện việc lớn sẽ dễ gặp may mắn, mọi việc được thuận lợi.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 14/7/2022

Ngày 14/7/2022 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Hạ · Ổn định

Ngày Mậu Thìn hành Mộc, tiết Tiểu thửTrực Thu. Tốt cho thu hoạch, thu tiền, mua bán. Kỵ an táng, khai trương.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết hạ nóng bức, dương khí cực thịnh. Thiên nhiên đang ở đỉnh cao năng lượng. Đang trong tiết Tiểu Thử.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể dễ tiêu hao năng lượng. Cần chú ý bổ sung nước và nghỉ ngơi hợp lý.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa hạ - phù hợp tạ ơn, tri ân.

Thông Điệp Ngày

"Đây là ngày phù hợp cho những quyết định bạn đã suy nghĩ kỹ"

Tiết Tiểu Thử với đặc trưng Cây héo, hành Thổ nhắc ta điều chỉnh nhịp sống theo mùa

Ngày 14/7/2022 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Thu ngày Mậu Thìn: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2022.

  • Thanh Long Túc

    Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Tháng sát chủ âm

    (Đại kỵ cất nhà – Cưới gả và an táng)

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 14/7/2022

Giờ hoàng đạo ngày 14/7/2022 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2022, các khung giờ tốt nhất trong ngày Mậu Thìn được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 14/7 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 14/7/2022
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
03h-05h và 15h-17h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
07h-09h và 19h-21h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
09h-11h và 21h-23h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 14/7/2022

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Mậu Thìn (14/7/2022)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Mậu Thìn sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2022. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Tý, Thân

⚠️ Tuổi khắc ngày

Canh Tuất, Bính Tuất

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 14/7/2022?

✓ Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Sao xấu) ✓ Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao thuộc Mộc tinh. Ngày sao Khuê chiếu thì không thuận cho làm lễ hỏi, đưa rước dâu rể, nhậm chức, mở cửa hàng...Tuy nhiên, sao này tốt cho khởi công, tạo dựng nhà, sửa chữa...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 14/7/2022?

Ngày 14/7/2022 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 14/7/2022 dương lịch là ngày 16 tháng 6 năm Nhâm Dần âm lịch. Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi. Xem thêm lịch âm tháng 7/2022.

Ngày 14/7/2022 là ngày can chi gì?

Ngày 14/7/2022 là ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần. Hành Mộc, trực Trực Thu, tiết khí Tiểu thử.

Tuổi nào hợp với ngày 14/7/2022?

Ngày Mậu Thìn hợp với tuổi: Tý, Thân. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Canh Tuất, Bính Tuất.

Giờ hoàng đạo ngày 14/7/2022 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 14/7/2022 (ngày Mậu Thìn) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 14/7/2022?

Quanh ngày 14/7/2022 có tiết Tiểu thử — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2022, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.