Lịch Âm 7 tháng 2 năm 2027 — Ngày Đinh Tỵ (2/1 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 7 tháng 2 năm 2027 dương lịch là ngày 2 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ứng với ngày Đinh Tỵ — Trực Trực Bình — hành Kim, tiết Lập xuân. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2027.

Tháng 2 năm 2027

Chủ Nhật · Dương lịch 7/2/2027

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 Đinh Mùi

Hoàng Đạo Lập xuân Trực Bình
Âm lịch
2/1 Đinh Mùi
Can chi · Hành
Đinh Tỵ · Kim
12 Trực
Trực Bình
Tiết khí
Lập xuân

Thông Tin Lịch Học Ngày 7/2/2027

Ngày 7/2/2027 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2027, ngày 7/2/2027 là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Nạp âm hành Kim, Trực Trực Bình, tiết khí Lập xuân — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 7/2/2027
Ngày Tháng Năm
Đinh Tỵ Nhâm Dần Đinh Mùi
Sa Trung Thổ Kim Bạch Kim Thiên Hà Thủy
Đất pha cát Vàng pha bạc Nước trên trời

Ngày : đinh tỵ tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày cát. Nạp m: Ngày Sa trung Thổ kị các tuổi: Tân Hợi và Quý Hợi. Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Đinh: tránh việc cắt tóc hay cạo trọc, nếu không dễ mọc mụn to trên đầu
Ngày Tị: kiêng xuất hành đi xa để tránh mất mát tiền bạc.

Thập Nhị Kiến – Trực Bình

Ngày Trực Bình: Ngày bình thường, trung bình mọi việc. Tốt cho xuất hành, di chuyển.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Phòng - Phòng Nhật Thố (Sao tốt)

Sao này Thái Dương chiếu, tốt mọi sự. Ưu tiên làm các việc khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, khởi tạo, tu tạo, về nhà mới, chuyển văn phòng...Ngày sao Phòng chiếu đại kiết tinh nên trăm sự đều lợi.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 7/2/2027 là gì?

Hi Thần Hướng chính Nam
Tài Thần Hướng Chính Đông

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu niên, Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ ...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 7/2/2027

Ngày 7/2/2027 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Ổn định

Ngày Đinh Tỵ hành Kim, tiết Lập xuânTrực Bình. Ngày bình thường, trung bình mọi việc. Tốt cho xuất hành, di chuyển.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Lập Xuân.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng. Dương khí quá mạnh, cần ăn nhẹ, uống nhiều nước, tránh thức khuya.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Năng lượng động - phù hợp giao tiếp, kết nối, mở rộng.

Tinh thần & Tâm lý

Phù hợp cầu an, tạ ơn, kết nối với cộng đồng. Năng lượng hướng ngoại, phù hợp các hoạt động tâm linh tập thể. Dương khí mạnh - tránh phân tâm, giữ tâm bình ổn. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Năng lượng hướng ra ngoài — phù hợp kết nối, trao đổi, chia sẻ"

Lập Xuân nhắc nhở: Mùa xuân bắt đầu — đây là lúc hành Hỏa cộng hưởng với nhịp thiên nhiên

Ngày 7/2/2027 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bình ngày Đinh Tỵ: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2027.

  • Kim Thổ

    Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Ngày sát chủ âm

    ( Kỵ xây cất, cưới gả)

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 7/2/2027

Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2027 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2027, các khung giờ tốt nhất trong ngày Đinh Tỵ được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 7/2 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 7/2/2027
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
05h-07h và 17h-19h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
09h-11h và 21h-23h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 7/2/2027

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Đinh Tỵ (7/2/2027)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Đinh Tỵ sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2027. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Sửu, Dậu

⚠️ Tuổi khắc ngày

Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 7/2/2027?

✓ Sao Phòng - Phòng Nhật Thố (Sao tốt) ✓ Sao Phòng - Phòng Nhật Thố (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao này Thái Dương chiếu, tốt mọi sự. Ưu tiên làm các việc khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, khởi tạo, tu tạo, về nhà mới, chuyển văn phòng...Ngày sao Phòng chiếu đại kiết tinh nên trăm sự đều lợi.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 7/2/2027?

Ngày 7/2/2027 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 7/2/2027 dương lịch là ngày 2 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần. Xem thêm lịch âm tháng 2/2027.

Ngày 7/2/2027 là ngày can chi gì?

Ngày 7/2/2027 là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Hành Kim, trực Trực Bình, tiết khí Lập xuân.

Tuổi nào hợp với ngày 7/2/2027?

Ngày Đinh Tỵ hợp với tuổi: Sửu, Dậu. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi.

Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2027 (ngày Đinh Tỵ) gồm các giờ: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 7/2/2027?

Quanh ngày 7/2/2027 có tiết Lập xuân — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2027, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.