Lịch Âm 20 tháng 6 năm 2027 — Ngày Canh Ngọ (16/5 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 20 tháng 6 năm 2027 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch, ứng với ngày Canh Ngọ — Trực Trực Kiến — hành , tiết Mang chủng. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2027.

Tháng 6 năm 2027

Chủ Nhật · Dương lịch 20/6/2027

Âm lịch: ngày 16 tháng 5 Đinh Mùi

Hoàng Đạo Mang chủng Trực Kiến
Âm lịch
16/5 Đinh Mùi
Can chi · Hành
Canh Ngọ ·
12 Trực
Trực Kiến
Tiết khí
Mang chủng

Thông Tin Lịch Học Ngày 20/6/2027

Ngày 20/6/2027 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2027, ngày 20/6/2027 là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi. Nạp âm hành , Trực Trực Kiến, tiết khí Mang chủng — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 20/6/2027
Ngày Tháng Năm
Canh Ngọ Bính Ngọ Đinh Mùi
Lộ Bàng Thổ Thiên Hà Thủy Thiên Hà Thủy
Đất đường đi Nước trên trời Nước trên trời

Ngày : canh ngọ tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (phạt nhật). Nạp m: Ngày Lộ bàng Thổ kị các tuổi: Giáp Tý và Bính Tý. Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Canh: không nên tiến hành may dệt vì khung cửu dễ bị hỏng hóc.
Ngày Ngọ: tránh lợp nhà để không phải lợp lại sau này.

Thập Nhị Kiến – Trực Kiến

Ngày Trực Kiến: Tốt cho xuất hành, khai trương, khởi công. Kỵ an táng, động thổ.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Tinh - Tinh Nhật Mã (Sao xấu)

Sao Tinh thuộc Nhật Tinh, là sao xấu trong việc dựng vợ gả chồng, nạp lễ cầu thân. Vào ngày này có thể xây dựng, cất mái, xây bếp, động thổ...những việc về khởi công thì vẫn thuận lợi, suôn sẻ.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 20/6/2027 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Bắc
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu niên, Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ ...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 20/6/2027

Ngày 20/6/2027 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Hạ · Ổn định

Ngày Canh Ngọ hành , tiết Mang chủngTrực Kiến. Tốt cho xuất hành, khai trương, khởi công. Kỵ an táng, động thổ.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết hạ nóng bức, dương khí cực thịnh. Thiên nhiên đang ở đỉnh cao năng lượng. Đang trong tiết Mang Chủng. Sắp chuyển sang tiết Hạ Chí (còn 2 ngày).

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể dễ tiêu hao năng lượng. Cần chú ý bổ sung nước và nghỉ ngơi hợp lý.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa hạ - phù hợp tạ ơn, tri ân.

Thông Điệp Ngày

"Năng lượng đang ở đỉnh — quyết đoán nhưng giữ tỉnh táo"

Mang Chủng nhắc nhở: Gieo sạ lúa mùa — đây là lúc hành Kim cộng hưởng với nhịp thiên nhiên

Ngày 20/6/2027 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Kiến ngày Canh Ngọ: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2027.

  • Thiên Thương (Tốt)

    Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 20/6/2027

Giờ hoàng đạo ngày 20/6/2027 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2027, các khung giờ tốt nhất trong ngày Canh Ngọ được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 20/6 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 20/6/2027
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
05h-07h và 17h-19h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
09h-11h và 21h-23h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 20/6/2027

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Canh Ngọ (20/6/2027)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Canh Ngọ sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2027. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Dần, Tuất

⚠️ Tuổi khắc ngày

Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 20/6/2027?

✓ Sao Tinh - Tinh Nhật Mã (Sao xấu) ✓ Sao Tinh - Tinh Nhật Mã (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao Tinh thuộc Nhật Tinh, là sao xấu trong việc dựng vợ gả chồng, nạp lễ cầu thân. Vào ngày này có thể xây dựng, cất mái, xây bếp, động thổ...những việc về khởi công thì vẫn thuận lợi, suôn sẻ.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 20/6/2027?

Ngày 20/6/2027 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 20/6/2027 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ. Xem thêm lịch âm tháng 6/2027.

Ngày 20/6/2027 là ngày can chi gì?

Ngày 20/6/2027 là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi. Hành , trực Trực Kiến, tiết khí Mang chủng.

Tuổi nào hợp với ngày 20/6/2027?

Ngày Canh Ngọ hợp với tuổi: Dần, Tuất. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần.

Giờ hoàng đạo ngày 20/6/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 20/6/2027 (ngày Canh Ngọ) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 20/6/2027?

Quanh ngày 20/6/2027 có tiết Mang chủng — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2027, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.