Lịch Âm 21 tháng 11 năm 2028 — Ngày Canh Tuất (6/10 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 21 tháng 11 năm 2028 dương lịch là ngày 6 tháng 10 năm Mậu Thân âm lịch, ứng với ngày Canh Tuất — Trực Trực Bế — hành , tiết Lập đông. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2028.

Tháng 11 năm 2028

Thứ Ba · Dương lịch 21/11/2028

Âm lịch: ngày 6 tháng 10 Mậu Thân

Hắc Đạo Lập đông Trực Bế
Âm lịch
6/10 Mậu Thân
Can chi · Hành
Canh Tuất ·
12 Trực
Trực Bế
Tiết khí
Lập đông

Thông Tin Lịch Học Ngày 21/11/2028

Ngày 21/11/2028 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2028, ngày 21/11/2028 là ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân. Nạp âm hành , Trực Trực Bế, tiết khí Lập đông — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 21/11/2028
Ngày Tháng Năm
Canh Tuất Quý Hợi Mậu Thân
Thoa Xuyến Kim Đại Hải Thủy Đại Trạch Thổ
Vàng trang sức Nước biển lớn Đất nền nhà

Ngày : canh tuất tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp m: Ngày Thoa xuyến Kim kị các tuổi: Giáp Thìn và Mậu Thìn. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Canh: không nên tiến hành may dệt vì khung cửu dễ bị hỏng hóc.
Ngày Tuất: tốt nhất là tránh ăn thịt chó, nếu không ma quỷ sẽ tìm đến tận giường mà quấy phá.

Thập Nhị Kiến – Trực Bế

Ngày Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Sao tốt)

Sao tốt thuộc Hỏa tinh. Ngày có sao Thất chiếu thì tính toán làm ăn dễ gặp, đại sự cát lợi. Quý bạn có thể tiến hành tu tạo, sửa chữa, khai trương, mở kho, nhập kho, xuất hành, hôn nhân...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 21/11/2028 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Bắc
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc hỷ, Tốc có nghĩa là tốc độ, nhanh chóng. Hỷ có nghĩa là cát lợi hanh thông, niềm vui, hạnh phúc. Tốc Hỷ có nghĩa là niềm vui đến nhanh, đến sớm, cầu được ước thấy trong thời gian ngắn. Chọn ngày Tốc Hỷ để thực hiện việc lớn sẽ dễ gặp may mắn, mọi việc được thuận lợi.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bảo Thương theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 21/11/2028

Ngày 21/11/2028 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Đông · Chậm

Ngày Canh Tuất hành , tiết Lập đôngTrực Bế. Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết đông lạnh giá, âm khí cực thịnh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn tàng trữ. Đang trong tiết Lập Đông. Sắp chuyển sang tiết Tiểu Tuyết (còn 1 ngày).

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần giữ ấm và tích trữ năng lượng. Phù hợp nghỉ ngơi và bồi bổ. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.

Hành vi & Quyết định

Nhịp chậm - nên giữ nhịp, tránh vội vàng khởi sự mới. Phù hợp lên kế hoạch, suy ngẫm và chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện.

Tinh thần & Tâm lý

Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Mùa đông - phù hợp tĩnh tâm, tích đức.

Thông Điệp Ngày

"Thu liễm không phải dừng lại — mà là dồn năng lượng vào gốc rễ Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."

Vạn vật tàng trữ — tiết Lập Đông mang đến thông điệp mà nhiều người bỏ qua

Ngày 21/11/2028 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bế ngày Canh Tuất: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2028.

  • Hảo Thương (Tốt)

    Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 21/11/2028

Giờ hoàng đạo ngày 21/11/2028 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2028, các khung giờ tốt nhất trong ngày Canh Tuất được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 21/11 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 21/11/2028
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
03h-05h và 15h-17h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
07h-09h và 19h-21h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
09h-11h và 21h-23h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 21/11/2028

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Canh Tuất (21/11/2028)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Canh Tuất sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2028. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Dần, Ngọ

⚠️ Tuổi khắc ngày

Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 21/11/2028?

✓ Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Sao tốt) ✓ Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao tốt thuộc Hỏa tinh. Ngày có sao Thất chiếu thì tính toán làm ăn dễ gặp, đại sự cát lợi. Quý bạn có thể tiến hành tu tạo, sửa chữa, khai trương, mở kho, nhập kho, xuất hành, hôn nhân...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 21/11/2028?

Ngày 21/11/2028 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 21/11/2028 dương lịch là ngày 6 tháng 10 năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi. Xem thêm lịch âm tháng 11/2028.

Ngày 21/11/2028 là ngày can chi gì?

Ngày 21/11/2028 là ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân. Hành , trực Trực Bế, tiết khí Lập đông.

Tuổi nào hợp với ngày 21/11/2028?

Ngày Canh Tuất hợp với tuổi: Dần, Ngọ. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất.

Giờ hoàng đạo ngày 21/11/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 21/11/2028 (ngày Canh Tuất) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 21/11/2028?

Quanh ngày 21/11/2028 có tiết Lập đông — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2028, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.