Lịch Âm 5 tháng 2 năm 2028 — Ngày Canh Thân (11/1 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 5 tháng 2 năm 2028 dương lịch là ngày 11 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch, ứng với ngày Canh Thân — Trực Trực Phá — hành Hoả, tiết Lập xuân. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2028.

Tháng 2 năm 2028

Thứ Bảy · Dương lịch 5/2/2028

Âm lịch: ngày 11 tháng 1 Mậu Thân

Hắc Đạo Lập xuân Trực Phá
Âm lịch
11/1 Mậu Thân
Can chi · Hành
Canh Thân · Hoả
12 Trực
Trực Phá
Tiết khí
Lập xuân

Thông Tin Lịch Học Ngày 5/2/2028

Ngày 5/2/2028 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2028, ngày 5/2/2028 là ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân. Nạp âm hành Hoả, Trực Trực Phá, tiết khí Lập xuân — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 5/2/2028
Ngày Tháng Năm
Canh Thân Giáp Dần Mậu Thân
Thạch Lựu Mộc Đại Khe Thủy Đại Trạch Thổ
Gỗ cây lựu Nước khe lớn Đất nền nhà

Ngày : canh thân tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày cát. Nạp m: Ngày Thạch lựu Mộc kị các tuổi: Giáp Dần và Mậu Dần. Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Canh: không nên tiến hành may dệt vì khung cửu dễ bị hỏng hóc.
Ngày Thân: tránh việc kê giường để đề phòng ma quỷ vào nhà.

Thập Nhị Kiến – Trực Phá

Ngày Trực Phá: Ngày phá hoại, đại흉. Chỉ tốt cho phá dỡ, trị bệnh. Kỵ mọi việc quan trọng.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Sao xấu)

Là sao thuộc Thổ tinh. Ngày có sao này chiếu thì tốt cho cầu tài lộc, làm việc thiện. Sao xấu nên tránh tiến hành hôn nhân, cưới gả...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 5/2/2028 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Bắc
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu cát, Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 5/2/2028

Ngày 5/2/2028 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Ổn định

Ngày Canh Thân hành Hoả, tiết Lập xuânTrực Phá. Ngày phá hoại, đại흉. Chỉ tốt cho phá dỡ, trị bệnh. Kỵ mọi việc quan trọng.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Lập Xuân.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Khi cánh cửa mở, điều quan trọng là biết bước qua đúng cánh cửa nào"

Dương khí nổi lên — tiết Lập Xuân mang đến thông điệp mà nhiều người bỏ qua

Ngày 5/2/2028 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Phá ngày Canh Thân: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2028.

  • Đạo Tặc

    Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 5/2/2028

Giờ hoàng đạo ngày 5/2/2028 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2028, các khung giờ tốt nhất trong ngày Canh Thân được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Thìn 7h–9h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Mão 5h–7h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 5/2 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 5/2/2028
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
01h-03h và 13h-15h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
03h-05h và 15h-17h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 5/2/2028

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Canh Thân (5/2/2028)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Canh Thân sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2028. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Tý, Thìn

⚠️ Tuổi khắc ngày

Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 5/2/2028?

✓ Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Sao xấu) ✓ Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Là sao thuộc Thổ tinh. Ngày có sao này chiếu thì tốt cho cầu tài lộc, làm việc thiện. Sao xấu nên tránh tiến hành hôn nhân, cưới gả...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 5/2/2028?

Ngày 5/2/2028 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 5/2/2028 dương lịch là ngày 11 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần. Xem thêm lịch âm tháng 2/2028.

Ngày 5/2/2028 là ngày can chi gì?

Ngày 5/2/2028 là ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân. Hành Hoả, trực Trực Phá, tiết khí Lập xuân.

Tuổi nào hợp với ngày 5/2/2028?

Ngày Canh Thân hợp với tuổi: Tý, Thìn. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ.

Giờ hoàng đạo ngày 5/2/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 5/2/2028 (ngày Canh Thân) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 5/2/2028?

Quanh ngày 5/2/2028 có tiết Lập xuân — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2028, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.