Lịch Âm 14 tháng 2 năm 2029 — Ngày Ất Hợi (2/1 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 14 tháng 2 năm 2029 dương lịch là ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Dậu âm lịch, ứng với ngày Ất Hợi — Trực Trực Thu — hành , tiết Lập xuân. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2029.

Tháng 2 năm 2029

Thứ Tư · Dương lịch 14/2/2029

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 Kỷ Dậu

Hắc Đạo Lập xuân Trực Thu
Âm lịch
2/1 Kỷ Dậu
Can chi · Hành
Ất Hợi ·
12 Trực
Trực Thu
Tiết khí
Lập xuân

Thông Tin Lịch Học Ngày 14/2/2029

Ngày 14/2/2029 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2029, ngày 14/2/2029 là ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Nạp âm hành , Trực Trực Thu, tiết khí Lập xuân — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 14/2/2029
Ngày Tháng Năm
Ất Hợi Bính Dần Kỷ Dậu
Sơn Đầu Hỏa Lư Trung Hỏa Đại Trạch Thổ
Lửa trên núi Lửa trong lò Đất nền nhà

Ngày : ất hợi tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp m: Ngày Sơn đầu Hỏa kị các tuổi: Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Ất: tốt nhất là không gieo trồng, bởi cây cối khó lòng tươi tốt được.
Ngày Hợi: không nên cưới hỏi để tránh sự ly tán, mâu thuẫn về sau.

Thập Nhị Kiến – Trực Thu

Ngày Trực Thu: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, mua bán. Kỵ an táng, khai trương.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Bích - Bích Thủy Du (Sao tốt)

Là sao thuộc Thuỷ tinh, tốt mọi việc. Vào ngày này nạp lễ cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thuỷ thuyền mới, tính việc gì cũng thuận.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 14/2/2029 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Bắc
Tài Thần Hướng Đông Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu niên, Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ ...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 14/2/2029

Ngày 14/2/2029 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Ổn định

Ngày Ất Hợi hành , tiết Lập xuânTrực Thu. Tốt cho thu hoạch, thu tiền, mua bán. Kỵ an táng, khai trương.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Lập Xuân.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Năng lượng động - phù hợp giao tiếp, kết nối, mở rộng. Đặc biệt phù hợp cho công việc kinh doanh và quyết định quan trọng.

Tinh thần & Tâm lý

Phù hợp cầu an, tạ ơn, kết nối với cộng đồng. Năng lượng hướng ngoại, phù hợp các hoạt động tâm linh tập thể. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Năng lượng hướng ra ngoài — phù hợp kết nối, trao đổi, chia sẻ"

Lập Xuân nhắc nhở: Mùa xuân bắt đầu — đây là lúc hành Mộc cộng hưởng với nhịp thiên nhiên

Ngày 14/2/2029 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Thu ngày Ất Hợi: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2029.

  • Kim Thổ

    Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 14/2/2029

Giờ hoàng đạo ngày 14/2/2029 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2029, các khung giờ tốt nhất trong ngày Ất Hợi được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 14/2 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 14/2/2029
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
05h-07h và 17h-19h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
09h-11h và 21h-23h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 14/2/2029

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Ất Hợi (14/2/2029)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Ất Hợi sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2029. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Mão, Mùi

⚠️ Tuổi khắc ngày

Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 14/2/2029?

✓ Sao Bích - Bích Thủy Du (Sao tốt) ✓ Sao Bích - Bích Thủy Du (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Là sao thuộc Thuỷ tinh, tốt mọi việc. Vào ngày này nạp lễ cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thuỷ thuyền mới, tính việc gì cũng thuận.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 14/2/2029?

Ngày 14/2/2029 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 14/2/2029 dương lịch là ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần. Xem thêm lịch âm tháng 2/2029.

Ngày 14/2/2029 là ngày can chi gì?

Ngày 14/2/2029 là ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Hành , trực Trực Thu, tiết khí Lập xuân.

Tuổi nào hợp với ngày 14/2/2029?

Ngày Ất Hợi hợp với tuổi: Mão, Mùi. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi.

Giờ hoàng đạo ngày 14/2/2029 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 14/2/2029 (ngày Ất Hợi) gồm các giờ: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 14/2/2029?

Quanh ngày 14/2/2029 có tiết Lập xuân — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2029, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.