Lịch Âm 12 tháng 4 năm 2029 — Ngày Nhâm Thân (29/2 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 12 tháng 4 năm 2029 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Kỷ Dậu âm lịch, ứng với ngày Nhâm Thân — Trực Trực Chấp — hành Thổ, tiết Thanh Minh. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2029.

Tháng 4 năm 2029

Thứ Năm · Dương lịch 12/4/2029

Âm lịch: ngày 29 tháng 2 Kỷ Dậu

Hắc Đạo Thanh Minh Trực Chấp
Âm lịch
29/2 Kỷ Dậu
Can chi · Hành
Nhâm Thân · Thổ
12 Trực
Trực Chấp
Tiết khí
Thanh Minh

Thông Tin Lịch Học Ngày 12/4/2029

Ngày 12/4/2029 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2029, ngày 12/4/2029 là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu. Nạp âm hành Thổ, Trực Trực Chấp, tiết khí Thanh Minh — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 12/4/2029
Ngày Tháng Năm
Nhâm Thân Đinh Mão Kỷ Dậu
Kiếm Phong Kim Lư Trung Hỏa Đại Trạch Thổ
Vàng mũi kiếm Lửa trong lò Đất nền nhà

Ngày : nhâm thân tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp m: Ngày Kiếm phong Kim kị các tuổi: Bính Dần và Canh Dần. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Nhâm: tốt nhất là không tháo nước vì khó canh phòng chuyện đê điều.
Ngày Thân: tránh việc kê giường để đề phòng ma quỷ vào nhà.

Thập Nhị Kiến – Trực Chấp

Ngày Trực Chấp: Tốt cho bắt giữ tội phạm, xây dựng, tu tạo. Kỵ xuất hành, di chuyển xa.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Sao xấu)

Sao thuộc Mộc tinh. Ngày sao Khuê chiếu thì không thuận cho làm lễ hỏi, đưa rước dâu rể, nhậm chức, mở cửa hàng...Tuy nhiên, sao này tốt cho khởi công, tạo dựng nhà, sửa chữa...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 12/4/2029 là gì?

Hi Thần Hướng chính Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không vong, Không có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Không Vong vì thế là trạng thái cuối cùng của chu trình biến hóa. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 12/4/2029

Ngày 12/4/2029 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Ổn định

Ngày Nhâm Thân hành Thổ, tiết Thanh MinhTrực Chấp. Tốt cho bắt giữ tội phạm, xây dựng, tu tạo. Kỵ xuất hành, di chuyển xa.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Thanh Minh.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng. Âm khí quá mạnh, cần vận động nhẹ, tiếp xúc ánh sáng mặt trời.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Phù hợp giao tiếp, xây dựng mối quan hệ.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Âm khí mạnh - phù hợp thiền định, tĩnh tâm sâu. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Mở không có nghĩa là vội vàng — hãy mở với sự chuẩn bị"

Cây cối xanh tươi — tiết Thanh Minh mang đến thông điệp mà nhiều người bỏ qua

Ngày 12/4/2029 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Chấp ngày Nhâm Thân: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2029.

  • Thiên Tặc

    Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 12/4/2029

Giờ hoàng đạo ngày 12/4/2029 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2029, các khung giờ tốt nhất trong ngày Nhâm Thân được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Thìn 7h–9h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Mão 5h–7h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 12/4 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 12/4/2029
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
01h-03h và 13h-15h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
09h-11h và 21h-23h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 12/4/2029

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Nhâm Thân (12/4/2029)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Nhâm Thân sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2029. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Tý, Thìn

⚠️ Tuổi khắc ngày

Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 12/4/2029?

✓ Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Sao xấu) ✓ Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao thuộc Mộc tinh. Ngày sao Khuê chiếu thì không thuận cho làm lễ hỏi, đưa rước dâu rể, nhậm chức, mở cửa hàng...Tuy nhiên, sao này tốt cho khởi công, tạo dựng nhà, sửa chữa...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 12/4/2029?

Ngày 12/4/2029 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 12/4/2029 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão. Xem thêm lịch âm tháng 4/2029.

Ngày 12/4/2029 là ngày can chi gì?

Ngày 12/4/2029 là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu. Hành Thổ, trực Trực Chấp, tiết khí Thanh Minh.

Tuổi nào hợp với ngày 12/4/2029?

Ngày Nhâm Thân hợp với tuổi: Tý, Thìn. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.

Giờ hoàng đạo ngày 12/4/2029 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 12/4/2029 (ngày Nhâm Thân) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 12/4/2029?

Quanh ngày 12/4/2029 có tiết Thanh Minh — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2029, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.