Lịch Âm 7 tháng 8 năm 2029 — Ngày Kỷ Tỵ (28/6 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 7 tháng 8 năm 2029 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Kỷ Dậu âm lịch, ứng với ngày Kỷ Tỵ — Trực Trực Khai — hành Thuỷ, tiết Lập thu. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2029.

Tháng 8 năm 2029

Thứ Ba · Dương lịch 7/8/2029

Âm lịch: ngày 28 tháng 6 Kỷ Dậu

Hoàng Đạo Lập thu Trực Khai
Âm lịch
28/6 Kỷ Dậu
Can chi · Hành
Kỷ Tỵ · Thuỷ
12 Trực
Trực Khai
Tiết khí
Lập thu

Thông Tin Lịch Học Ngày 7/8/2029

Ngày 7/8/2029 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2029, ngày 7/8/2029 là ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu. Nạp âm hành Thuỷ, Trực Trực Khai, tiết khí Lập thu — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 7/8/2029
Ngày Tháng Năm
Kỷ Tỵ Tân Mùi Kỷ Dậu
Đại Lâm Mộc Lộ Bàng Thổ Đại Trạch Thổ
Gỗ rừng già Đất đường đi Đất nền nhà

Ngày : kỷ tỵ tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp m: Ngày Đại lâm Mộc kị các tuổi: Quý Hợi và Đinh Hợi. Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Kỷ :thì không nên hủy các cam kết, hợp đồng, thỏa thuận, bởi nếu tiến hành, cả hai bên đều phải chịu sự tổn thất và mất mát lớn.
Ngày Tị: kiêng xuất hành đi xa để tránh mất mát tiền bạc.

Thập Nhị Kiến – Trực Khai

Ngày Trực Khai: Đại cát, tốt mọi việc. Tốt cho khai trương, khởi công, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Chuỷ - Chuỷ Hoả Hầu (Sao xấu)

Sao xấu thuộc Hỏa tinh. Vào ngày này làm ăn có thể gặp trục trặc, hao hụt tiền bạc, đề cử thăng quan khó thành. Vì thế quý bạn nên tránh nhậm chức, ký kết, hợp tác làm ăn.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 7/8/2029 là gì?

Hi Thần Hướng Đông bắc
Tài Thần Hướng Chính Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc hỷ, Tốc có nghĩa là tốc độ, nhanh chóng. Hỷ có nghĩa là cát lợi hanh thông, niềm vui, hạnh phúc. Tốc Hỷ có nghĩa là niềm vui đến nhanh, đến sớm, cầu được ước thấy trong thời gian ngắn. Chọn ngày Tốc Hỷ để thực hiện việc lớn sẽ dễ gặp may mắn, mọi việc được thuận lợi.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 7/8/2029

Ngày 7/8/2029 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Thu · Chậm

Ngày Kỷ Tỵ hành Thuỷ, tiết Lập thuTrực Khai. Đại cát, tốt mọi việc. Tốt cho khai trương, khởi công, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết thu mát mẻ, khô hanh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn thu liễm. Đang trong tiết Lập Thu.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần bổ âm nhuận táo. Phù hợp ăn nhẹ nhàng, tránh làm việc quá sức. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện.

Tinh thần & Tâm lý

Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Mùa thu - phù hợp sám hối, buông xả.

Thông Điệp Ngày

"Những gì bạn hoàn thành hôm nay sẽ trở thành nền tảng ngày mai Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."

Tiết Lập Thu với đặc trưng Khí mát, hành Thổ nhắc ta điều chỉnh nhịp sống theo mùa

Ngày 7/8/2029 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Khai ngày Kỷ Tỵ: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2029.

  • Bạch Hổ Túc

    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 7/8/2029

Giờ hoàng đạo ngày 7/8/2029 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2029, các khung giờ tốt nhất trong ngày Kỷ Tỵ được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 7/8 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 7/8/2029
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
03h-05h và 15h-17h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
07h-09h và 19h-21h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
09h-11h và 21h-23h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 7/8/2029

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Kỷ Tỵ (7/8/2029)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Kỷ Tỵ sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2029. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Sửu, Dậu

⚠️ Tuổi khắc ngày

Tân Hợi, Đinh Hợi

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 7/8/2029?

✓ Sao Chuỷ - Chuỷ Hoả Hầu (Sao xấu) ✓ Sao Chuỷ - Chuỷ Hoả Hầu (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao xấu thuộc Hỏa tinh. Vào ngày này làm ăn có thể gặp trục trặc, hao hụt tiền bạc, đề cử thăng quan khó thành. Vì thế quý bạn nên tránh nhậm chức, ký kết, hợp tác làm ăn.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 7/8/2029?

Ngày 7/8/2029 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 7/8/2029 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi. Xem thêm lịch âm tháng 8/2029.

Ngày 7/8/2029 là ngày can chi gì?

Ngày 7/8/2029 là ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu. Hành Thuỷ, trực Trực Khai, tiết khí Lập thu.

Tuổi nào hợp với ngày 7/8/2029?

Ngày Kỷ Tỵ hợp với tuổi: Sửu, Dậu. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Tân Hợi, Đinh Hợi.

Giờ hoàng đạo ngày 7/8/2029 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 7/8/2029 (ngày Kỷ Tỵ) gồm các giờ: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 7/8/2029?

Quanh ngày 7/8/2029 có tiết Lập thu — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2029, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.