Lịch Âm 10 tháng 9 năm 2029 — Ngày Quý Mão (3/8 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 10 tháng 9 năm 2029 dương lịch là ngày 3 tháng 8 năm Kỷ Dậu âm lịch, ứng với ngày Quý Mão — Trực Trực Phá — hành , tiết Bạch lộ. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2029.

Tháng 9 năm 2029

Thứ Hai · Dương lịch 10/9/2029

Âm lịch: ngày 3 tháng 8 Kỷ Dậu

Hoàng Đạo Bạch lộ Trực Phá
Âm lịch
3/8 Kỷ Dậu
Can chi · Hành
Quý Mão ·
12 Trực
Trực Phá
Tiết khí
Bạch lộ

Thông Tin Lịch Học Ngày 10/9/2029

Ngày 10/9/2029 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2029, ngày 10/9/2029 là ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Nạp âm hành , Trực Trực Phá, tiết khí Bạch lộ — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 10/9/2029
Ngày Tháng Năm
Quý Mão Quý Dậu Kỷ Dậu
Kim Bạch Kim Kiếm Phong Kim Đại Trạch Thổ
Vàng pha bạc Vàng mũi kiếm Đất nền nhà

Ngày : quý mão tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật). Nạp m: Ngày Kim bạc Kim kị các tuổi: Đinh Dậu và Tân Dậu. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Quý: thì không nên kiện tụng bởi khi đó đối thủ rất mạnh, còn ta lại yếu thế.
Ngày Mão: tránh đào giếng, khai ao vì nước không trong lành.

Thập Nhị Kiến – Trực Phá

Ngày Trực Phá: Ngày phá hoại, đại흉. Chỉ tốt cho phá dỡ, trị bệnh. Kỵ mọi việc quan trọng.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Trương - Trương Nguyệt Lộc (Sao xấu)

Sao thuộc Nguyệt tinh, là sao xấu trong nhiều việc. Quý bạn làm gì trong ngày sao Trương chiếu cũng cần hết sức chú ý.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 10/9/2029 là gì?

Hi Thần Hướng Đông Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích khẩu, Xích có nghĩa là màu đỏ, Khẩu có nghĩa là miệng. Xích Khẩu có nghĩa là miệng đỏ, chỉ sự bàn bạc, tranh luận, mâu thuẫn không có hồi kết. Nếu thực hiện việc lớn vào ngày này sẽ dẫn đến những ý kiến trái chiều, khó lòng thống nhất, đàm phán bị ngừng lại...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 10/9/2029

Ngày 10/9/2029 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Thu · Ổn định

Ngày Quý Mão hành , tiết Bạch lộTrực Phá. Ngày phá hoại, đại흉. Chỉ tốt cho phá dỡ, trị bệnh. Kỵ mọi việc quan trọng.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết thu mát mẻ, khô hanh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn thu liễm. Đang trong tiết Bạch Lộ.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần bổ âm nhuận táo. Phù hợp ăn nhẹ nhàng, tránh làm việc quá sức.

Hành vi & Quyết định

Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa thu - phù hợp sám hối, buông xả.

Thông Điệp Ngày

"Mùa thu hoạch dành cho ai đã kiên nhẫn từ mùa gieo"

Bạch Lộ là giai đoạn Khí lạnh tăng. Người xưa biết lắng nghe nhịp này để sống thuận hơn

Ngày 10/9/2029 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Phá ngày Quý Mão: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2029.

  • Thiên Đường (Tốt)

    Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Ngày ngày tam nương là ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27

    Không nên tranh chấp, cần hết sức cẩn thận khi lái xe đường xa để tránh tai nạn nguy hiểm và cũng nên hạn chế xuất hành, leo núi,

    Cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khai trương cửa hàng,... Những việc như động thổ xây nhà cũng tuyệt đối không thực hiện vào ngày tam nương.

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 10/9/2029

Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2029 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2029, các khung giờ tốt nhất trong ngày Quý Mão được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 10/9 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 10/9/2029
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
01h-03h và 13h-15h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
05h-07h và 17h-19h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 10/9/2029

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Quý Mão (10/9/2029)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Quý Mão sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2029. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Mùi, Hợi

⚠️ Tuổi khắc ngày

Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 10/9/2029?

✓ Sao Trương - Trương Nguyệt Lộc (Sao xấu) ✓ Sao Trương - Trương Nguyệt Lộc (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao thuộc Nguyệt tinh, là sao xấu trong nhiều việc. Quý bạn làm gì trong ngày sao Trương chiếu cũng cần hết sức chú ý.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 10/9/2029?

Ngày 10/9/2029 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 10/9/2029 dương lịch là ngày 3 tháng 8 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu. Xem thêm lịch âm tháng 9/2029.

Ngày 10/9/2029 là ngày can chi gì?

Ngày 10/9/2029 là ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Hành , trực Trực Phá, tiết khí Bạch lộ.

Tuổi nào hợp với ngày 10/9/2029?

Ngày Quý Mão hợp với tuổi: Mùi, Hợi. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão.

Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2029 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2029 (ngày Quý Mão) gồm các giờ: (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 10/9/2029?

Quanh ngày 10/9/2029 có tiết Bạch lộ — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2029, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.