Lịch Âm 16 tháng 9 năm 2030 — Ngày Giáp Dần (19/8 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 16 tháng 9 năm 2030 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Canh Tuất âm lịch, ứng với ngày Giáp Dần — Trực Trực Chấp — hành , tiết Bạch lộ. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2030.

Tháng 9 năm 2030

Thứ Hai · Dương lịch 16/9/2030

Âm lịch: ngày 19 tháng 8 Canh Tuất

Hắc Đạo Bạch lộ Trực Chấp
Âm lịch
19/8 Canh Tuất
Can chi · Hành
Giáp Dần ·
12 Trực
Trực Chấp
Tiết khí
Bạch lộ

Thông Tin Lịch Học Ngày 16/9/2030

Ngày 16/9/2030 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2030, ngày 16/9/2030 là ngày Giáp Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất. Nạp âm hành , Trực Trực Chấp, tiết khí Bạch lộ — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 16/9/2030
Ngày Tháng Năm
Giáp Dần Ất Dậu Canh Tuất
Đại Khe Thủy Tuyền Trung Thủy Thoa Xuyến Kim
Nước khe lớn Nước trong suối Vàng trang sức

Ngày : giáp dần tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này là ngày cát. Nạp m: Ngày Đại khê Thủy kị các tuổi: Mậu Thân và Bính Thân. Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Giáp: không nên mở cửa, buôn bán vì dễ mất mát tiền của.
Ngày Dần: kỵ tế tự, thờ cúng bởi quỷ thần đều không bình thường, dễ gặp họa.

Thập Nhị Kiến – Trực Chấp

Ngày Trực Chấp: Tốt cho bắt giữ tội phạm, xây dựng, tu tạo. Kỵ xuất hành, di chuyển xa.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Sao xấu)

Thái âm chiếu nên ngày này không nên tính toán công to việc lớn, chủ làm gì cũng nên chọn giờ tốt (Ngoại lệ có thể tiến hành vào lúc sao Tâm đăng viên).

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 16/9/2030 là gì?

Hi Thần Hướng Đông bắc
Tài Thần Hướng Đông Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu niên, Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ ...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 16/9/2030

Ngày 16/9/2030 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Thu · Chậm

Ngày Giáp Dần hành , tiết Bạch lộTrực Chấp. Tốt cho bắt giữ tội phạm, xây dựng, tu tạo. Kỵ xuất hành, di chuyển xa.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết thu mát mẻ, khô hanh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn thu liễm. Đang trong tiết Bạch Lộ.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần bổ âm nhuận táo. Phù hợp ăn nhẹ nhàng, tránh làm việc quá sức. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Đặc biệt phù hợp cho công việc kinh doanh và quyết định quan trọng.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa thu - phù hợp sám hối, buông xả.

Thông Điệp Ngày

"Những gì bạn hoàn thành hôm nay sẽ trở thành nền tảng ngày mai Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."

Tiết Bạch Lộ với đặc trưng Khí lạnh tăng, hành Mộc nhắc ta điều chỉnh nhịp sống theo mùa

Ngày 16/9/2030 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Chấp ngày Giáp Dần: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2030.

  • Thiên Đường (Tốt)

    Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 16/9/2030

Giờ hoàng đạo ngày 16/9/2030 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2030, các khung giờ tốt nhất trong ngày Giáp Dần được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Thìn 7h–9h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Mão 5h–7h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 16/9 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 16/9/2030
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
05h-07h và 17h-19h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
09h-11h và 21h-23h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 16/9/2030

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Giáp Dần (16/9/2030)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Giáp Dần sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2030. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Ngọ, Tuất

⚠️ Tuổi khắc ngày

Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 16/9/2030?

✓ Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Sao xấu) ✓ Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Thái âm chiếu nên ngày này không nên tính toán công to việc lớn, chủ làm gì cũng nên chọn giờ tốt (Ngoại lệ có thể tiến hành vào lúc sao Tâm đăng viên).

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 16/9/2030?

Ngày 16/9/2030 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 16/9/2030 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày Giáp Dần, tháng Ất Dậu. Xem thêm lịch âm tháng 9/2030.

Ngày 16/9/2030 là ngày can chi gì?

Ngày 16/9/2030 là ngày Giáp Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất. Hành , trực Trực Chấp, tiết khí Bạch lộ.

Tuổi nào hợp với ngày 16/9/2030?

Ngày Giáp Dần hợp với tuổi: Ngọ, Tuất. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý.

Giờ hoàng đạo ngày 16/9/2030 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 16/9/2030 (ngày Giáp Dần) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 16/9/2030?

Quanh ngày 16/9/2030 có tiết Bạch lộ — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2030, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.