Lịch Âm 22 tháng 1 năm 2031 — Ngày Nhâm Tuất (29/12 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 22 tháng 1 năm 2031 dương lịch là ngày 29 tháng 12 năm Canh Tuất âm lịch, ứng với ngày Nhâm Tuất — Trực Trực Thu — hành , tiết Đại hàn. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2031.

Tháng 1 năm 2031

Thứ Tư · Dương lịch 22/1/2031

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 Canh Tuất

Hắc Đạo Đại hàn Trực Thu
Âm lịch
29/12 Canh Tuất
Can chi · Hành
Nhâm Tuất ·
12 Trực
Trực Thu
Tiết khí
Đại hàn

Thông Tin Lịch Học Ngày 22/1/2031

Ngày 22/1/2031 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2031, ngày 22/1/2031 là ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất. Nạp âm hành , Trực Trực Thu, tiết khí Đại hàn — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 22/1/2031
Ngày Tháng Năm
Nhâm Tuất Kỷ Sửu Canh Tuất
Đại Hải Thủy Thích Lịch Hỏa Thoa Xuyến Kim
Nước biển lớn Lửa sấm sét Vàng trang sức

Ngày : nhâm tuất tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật). Nạp m: Ngày Đại hải Thủy kị các tuổi: Bính Thìn và Giáp Thìn. Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Nhâm: tốt nhất là không tháo nước vì khó canh phòng chuyện đê điều.
Ngày Tuất: tốt nhất là tránh ăn thịt chó, nếu không ma quỷ sẽ tìm đến tận giường mà quấy phá.

Thập Nhị Kiến – Trực Thu

Ngày Trực Thu: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, mua bán. Kỵ an táng, khai trương.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Sâm - Sâm Thuỷ Viên (Sao tốt)

Sao Sâm tướng tinh con Vượn, sao tốt thuộc Thuỷ tinh. Ngày sao này chiếu cầu công danh, tài lộc đạt thành như ý, nên tổ chức khai trương, nạp lễ, lên quan...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 22/1/2031 là gì?

Hi Thần Hướng chính Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích khẩu, Xích có nghĩa là màu đỏ, Khẩu có nghĩa là miệng. Xích Khẩu có nghĩa là miệng đỏ, chỉ sự bàn bạc, tranh luận, mâu thuẫn không có hồi kết. Nếu thực hiện việc lớn vào ngày này sẽ dẫn đến những ý kiến trái chiều, khó lòng thống nhất, đàm phán bị ngừng lại...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 22/1/2031

Ngày 22/1/2031 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Đông · Chậm

Ngày Nhâm Tuất hành , tiết Đại hànTrực Thu. Tốt cho thu hoạch, thu tiền, mua bán. Kỵ an táng, khai trương.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết đông lạnh giá, âm khí cực thịnh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn tàng trữ. Đang trong tiết Đại Hàn.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần giữ ấm và tích trữ năng lượng. Phù hợp nghỉ ngơi và bồi bổ. Âm khí quá mạnh, cần vận động nhẹ, tiếp xúc ánh sáng mặt trời. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện.

Tinh thần & Tâm lý

Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Âm khí mạnh - phù hợp thiền định, tĩnh tâm sâu. Mùa đông - phù hợp tĩnh tâm, tích đức.

Thông Điệp Ngày

"Mùa thu hoạch dành cho ai đã kiên nhẫn từ mùa gieo Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."

Đại Hàn là giai đoạn Rét nhất năm. Người xưa biết lắng nghe nhịp này để sống thuận hơn

Ngày 22/1/2031 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Thu ngày Nhâm Tuất: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2031.

  • Huyền Vũ

    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 22/1/2031

Giờ hoàng đạo ngày 22/1/2031 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2031, các khung giờ tốt nhất trong ngày Nhâm Tuất được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 22/1 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 22/1/2031
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
01h-03h và 13h-15h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
05h-07h và 17h-19h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 22/1/2031

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Nhâm Tuất (22/1/2031)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Nhâm Tuất sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2031. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Dần, Ngọ

⚠️ Tuổi khắc ngày

Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 22/1/2031?

✓ Sao Sâm - Sâm Thuỷ Viên (Sao tốt) ✓ Sao Sâm - Sâm Thuỷ Viên (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao Sâm tướng tinh con Vượn, sao tốt thuộc Thuỷ tinh. Ngày sao này chiếu cầu công danh, tài lộc đạt thành như ý, nên tổ chức khai trương, nạp lễ, lên quan...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 22/1/2031?

Ngày 22/1/2031 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 22/1/2031 dương lịch là ngày 29 tháng 12 năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu. Xem thêm lịch âm tháng 1/2031.

Ngày 22/1/2031 là ngày can chi gì?

Ngày 22/1/2031 là ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất. Hành , trực Trực Thu, tiết khí Đại hàn.

Tuổi nào hợp với ngày 22/1/2031?

Ngày Nhâm Tuất hợp với tuổi: Dần, Ngọ. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần.

Giờ hoàng đạo ngày 22/1/2031 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 22/1/2031 (ngày Nhâm Tuất) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 22/1/2031?

Quanh ngày 22/1/2031 có tiết Đại hàn — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2031, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.