Lịch Âm 15 tháng 2 năm 2031 — Ngày Bính Tuất (24/1 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 15 tháng 2 năm 2031 dương lịch là ngày 24 tháng 1 năm Tân Hợi âm lịch, ứng với ngày Bính Tuất — Trực Trực Thành — hành Thuỷ, tiết Lập xuân. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2031.

Tháng 2 năm 2031

Thứ Bảy · Dương lịch 15/2/2031

Âm lịch: ngày 24 tháng 1 Tân Hợi

Hắc Đạo Lập xuân Trực Thành
Âm lịch
24/1 Tân Hợi
Can chi · Hành
Bính Tuất · Thuỷ
12 Trực
Trực Thành
Tiết khí
Lập xuân

Thông Tin Lịch Học Ngày 15/2/2031

Ngày 15/2/2031 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2031, ngày 15/2/2031 là ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi. Nạp âm hành Thuỷ, Trực Trực Thành, tiết khí Lập xuân — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 15/2/2031
Ngày Tháng Năm
Bính Tuất Canh Dần Tân Hợi
Ốc Thượng Thổ Tùng Bách Mộc Thoa Xuyến Kim
Đất nóc nhà Gỗ tùng bách Vàng trang sức

Ngày : bính tuất tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật). Nạp m: Ngày Ốc thượng Thổ kị các tuổi: Canh Thìn và Nhâm Thìn. Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Bính: không nên sửa bếp do dễ xảy ra tai nạn, hỏa hoạn, cháy nổ.
Ngày Tuất: tốt nhất là tránh ăn thịt chó, nếu không ma quỷ sẽ tìm đến tận giường mà quấy phá.

Thập Nhị Kiến – Trực Thành

Ngày Trực Thành: Tốt cho nhập học, khai trương, cưới hỏi, khởi công. Kỵ kiện tụng.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Sao tốt)

Sao tốt thuộc Thổ tinh. Trong ngày này thì gia đạo yên ấm, hòa thuận, mọi sự đều cát lợi, công việc làm ăn gặp nhiều may mắn, cơ duyên còn có quý nhân phù trợ, đại sự tốt lành.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 15/2/2031 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Nam
Tài Thần Hướng Chính Đông

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không vong, Không có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Không Vong vì thế là trạng thái cuối cùng của chu trình biến hóa. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bảo Thương theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 15/2/2031

Ngày 15/2/2031 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Ổn định

Ngày Bính Tuất hành Thuỷ, tiết Lập xuânTrực Thành. Tốt cho nhập học, khai trương, cưới hỏi, khởi công. Kỵ kiện tụng.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Lập Xuân.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Năng lượng động - phù hợp giao tiếp, kết nối, mở rộng.

Tinh thần & Tâm lý

Phù hợp cầu an, tạ ơn, kết nối với cộng đồng. Năng lượng hướng ngoại, phù hợp các hoạt động tâm linh tập thể. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Có những ngày thích hợp để bắt đầu — hôm nay thuộc về nhóm đó"

Tiết Lập Xuân với đặc trưng Băng tuyết tan, hành Hỏa nhắc ta điều chỉnh nhịp sống theo mùa

Ngày 15/2/2031 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Thành ngày Bính Tuất: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2031.

  • Hảo Thương (Tốt)

    Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Ngày Thọ tử

    (Trăm sự đều kỵ )

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 15/2/2031

Giờ hoàng đạo ngày 15/2/2031 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2031, các khung giờ tốt nhất trong ngày Bính Tuất được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 15/2 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 15/2/2031
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
01h-03h và 13h-15h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
09h-11h và 21h-23h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 15/2/2031

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Bính Tuất (15/2/2031)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Bính Tuất sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2031. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Dần, Ngọ

⚠️ Tuổi khắc ngày

Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 15/2/2031?

✓ Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Sao tốt) ✓ Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao tốt thuộc Thổ tinh. Trong ngày này thì gia đạo yên ấm, hòa thuận, mọi sự đều cát lợi, công việc làm ăn gặp nhiều may mắn, cơ duyên còn có quý nhân phù trợ, đại sự tốt lành.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 15/2/2031?

Ngày 15/2/2031 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 15/2/2031 dương lịch là ngày 24 tháng 1 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần. Xem thêm lịch âm tháng 2/2031.

Ngày 15/2/2031 là ngày can chi gì?

Ngày 15/2/2031 là ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi. Hành Thuỷ, trực Trực Thành, tiết khí Lập xuân.

Tuổi nào hợp với ngày 15/2/2031?

Ngày Bính Tuất hợp với tuổi: Dần, Ngọ. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý.

Giờ hoàng đạo ngày 15/2/2031 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 15/2/2031 (ngày Bính Tuất) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 15/2/2031?

Quanh ngày 15/2/2031 có tiết Lập xuân — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2031, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.