Ngày 23/8/2031 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?
Ngày 23/8/2031 dương lịch là ngày 6 tháng 7 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Ất Mùi, tháng Bính Thân. Xem thêm lịch âm tháng 8/2031.
Ngày 23 tháng 8 năm 2031 dương lịch là ngày 6 tháng 7 năm Tân Hợi âm lịch, ứng với ngày Ất Mùi — Trực Trực Bế — hành Kim, tiết Xử thử. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2031.
Tháng 8 năm 2031
Thứ Bảy · Dương lịch 23/8/2031
Âm lịch: ngày 6 tháng 7 Tân Hợi
Theo lịch vạn niên Việt Nam 2031, ngày 23/8/2031 là ngày Ất Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi. Nạp âm hành Kim, Trực Trực Bế, tiết khí Xử thử — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Ất Mùi | Bính Thân | Tân Hợi |
| Sa Trung Kim | Sơn Hạ Hỏa | Thoa Xuyến Kim |
| Vàng trong cát | Nước cuối khe | Vàng trang sức |
Ngày : ất mùi tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp m: Ngày Sa trung Kim kị các tuổi: Kỷ Sửu và Quý Sửu. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục.
Ngày Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.
Là sao thuộc Thổ tinh. Gặp ngày sao Nữ chiếu thì không nên làm việc lớn, tránh cho vay mượn tiền bạc và hợp tác làm ăn, chỉ nên kết màn, may áo.
Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Không vong, Không có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Không Vong vì thế là trạng thái cuối cùng của chu trình biến hóa. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại.
Ngày Bảo Thương theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt
Thiên nhiên & Thời tiết
Thời tiết thu mát mẻ, khô hanh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn thu liễm. Đang trong tiết Lập Thu. Sắp chuyển sang tiết Xử Thử (còn 1 ngày).
Sức khoẻ & Sinh học
Cơ thể cần bổ âm nhuận táo. Phù hợp ăn nhẹ nhàng, tránh làm việc quá sức.
Hành vi & Quyết định
Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn. Đặc biệt phù hợp cho công việc kinh doanh và quyết định quan trọng.
Tinh thần & Tâm lý
Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa thu - phù hợp sám hối, buông xả.
"Những gì bạn hoàn thành hôm nay sẽ trở thành nền tảng ngày mai"
Tiết Lập Thu với đặc trưng Khí mát, hành Mộc nhắc ta điều chỉnh nhịp sống theo mùa
Trực Trực Bế ngày Ất Mùi — : . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2031.
Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành
Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2031, các khung giờ tốt nhất trong ngày Ất Mùi được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.
* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết
| Giờ | Tên Ngày | Ý Nghĩa |
|---|---|---|
| 23h-01h và 11h-13h | NGÀY TUYỆT LỘ | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. |
| 01h-03h và 13h-15h | NGÀY ĐẠI AN | Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
| 03h-05h và 15h-17h | NGÀY TỐC HỶ | Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05h-07h và 17h-19h | NGÀY LƯU NIÊN | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. |
| 07h-09h và 19h-21h | NGÀY XÍCH KHẨU | Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau). |
| 09h-11h và 21h-23h | NGÀY TIỂU CÁC | Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. |
Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Ất Mùi sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2031. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.
Mão, Hợi
undefined undefined, undefined undefined, undefined undefined, undefined undefined
* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.
Là sao thuộc Thổ tinh. Gặp ngày sao Nữ chiếu thì không nên làm việc lớn, tránh cho vay mượn tiền bạc và hợp tác làm ăn, chỉ nên kết màn, may áo.
Ngày 23/8/2031 dương lịch là ngày 6 tháng 7 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Ất Mùi, tháng Bính Thân. Xem thêm lịch âm tháng 8/2031.
Ngày 23/8/2031 là ngày Ất Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi. Hành Kim, trực Trực Bế, tiết khí Xử thử.
Ngày 23/8/2031 là ngày — . Xem thêm ngày tốt tháng 8/2031.
Ngày Ất Mùi hợp với tuổi: Mão, Hợi. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: undefined undefined, undefined undefined, undefined undefined, undefined undefined.
Giờ hoàng đạo ngày 23/8/2031 (ngày Ất Mùi) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.
Quanh ngày 23/8/2031 có tiết Xử thử — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2031, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.
Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.