Lịch Âm 4 tháng 2 năm 2032 — Ngày Canh Thìn (23/12 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 4 tháng 2 năm 2032 dương lịch là ngày 23 tháng 12 năm Tân Hợi âm lịch, ứng với ngày Canh Thìn — Trực Trực Bình — hành , tiết Lập xuân. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2032.

Tháng 2 năm 2032

Thứ Tư · Dương lịch 4/2/2032

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 Tân Hợi

Hắc Đạo Lập xuân Trực Bình
Âm lịch
23/12 Tân Hợi
Can chi · Hành
Canh Thìn ·
12 Trực
Trực Bình
Tiết khí
Lập xuân

Thông Tin Lịch Học Ngày 4/2/2032

Ngày 4/2/2032 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2032, ngày 4/2/2032 là ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi. Nạp âm hành , Trực Trực Bình, tiết khí Lập xuân — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 4/2/2032
Ngày Tháng Năm
Canh Thìn Tân Sửu Tân Hợi
Bạch Lạp Kim Bích Thượng Thổ Thoa Xuyến Kim
Vàng chân đèn Đất tò vò Vàng trang sức

Ngày : canh thìn tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp m: Ngày Bạch lạp Kim kị các tuổi: Giáp Tuất và Mậu Tuất. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Canh: không nên tiến hành may dệt vì khung cửu dễ bị hỏng hóc.
Ngày Thìn: không được khóc lóc, nếu không gia chủ sẽ trùng tang.

Thập Nhị Kiến – Trực Bình

Ngày Trực Bình: Ngày bình thường, trung bình mọi việc. Tốt cho xuất hành, di chuyển.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Cơ - Cơ Thủy Báo (Sao tốt)

Là sao thuộc Thuỷ tinh, chủ trị ngày thứ 4. Tốt nhất là tiến hành cưới xin, báo hỷ. Ngày có sao này chiếu nên tránh tu tạo, sửa chữa nhà cửa, cất mái dựng hiên...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 4/2/2032 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Bắc
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích khẩu, Xích có nghĩa là màu đỏ, Khẩu có nghĩa là miệng. Xích Khẩu có nghĩa là miệng đỏ, chỉ sự bàn bạc, tranh luận, mâu thuẫn không có hồi kết. Nếu thực hiện việc lớn vào ngày này sẽ dẫn đến những ý kiến trái chiều, khó lòng thống nhất, đàm phán bị ngừng lại...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 4/2/2032

Ngày 4/2/2032 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Chậm

Ngày Canh Thìn hành , tiết Lập xuânTrực Bình. Ngày bình thường, trung bình mọi việc. Tốt cho xuất hành, di chuyển.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Lập Xuân.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.

Hành vi & Quyết định

Nhịp chậm - nên giữ nhịp, tránh vội vàng khởi sự mới. Phù hợp lên kế hoạch, suy ngẫm và chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Có những ngày thích hợp để bắt đầu — hôm nay thuộc về nhóm đó Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."

Lập Xuân nhắc nhở: Mùa xuân bắt đầu — đây là lúc hành Kim cộng hưởng với nhịp thiên nhiên

Ngày 4/2/2032 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bình ngày Canh Thìn: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2032.

  • Thanh Long Kiếp (Tốt)

    Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

  • Ngày sát chủ âm

    ( Kỵ xây cất, cưới gả)

  • Tháng sát chủ âm

    (Đại kỵ cất nhà – Cưới gả và an táng)

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 4/2/2032

Giờ hoàng đạo ngày 4/2/2032 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2032, các khung giờ tốt nhất trong ngày Canh Thìn được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 4/2 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 4/2/2032
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
01h-03h và 13h-15h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
05h-07h và 17h-19h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 4/2/2032

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Canh Thìn (4/2/2032)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Canh Thìn sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2032. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Tý, Thân

⚠️ Tuổi khắc ngày

Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 4/2/2032?

✓ Sao Cơ - Cơ Thủy Báo (Sao tốt) ✓ Sao Cơ - Cơ Thủy Báo (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Là sao thuộc Thuỷ tinh, chủ trị ngày thứ 4. Tốt nhất là tiến hành cưới xin, báo hỷ. Ngày có sao này chiếu nên tránh tu tạo, sửa chữa nhà cửa, cất mái dựng hiên...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 4/2/2032?

Ngày 4/2/2032 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 4/2/2032 dương lịch là ngày 23 tháng 12 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu. Xem thêm lịch âm tháng 2/2032.

Ngày 4/2/2032 là ngày can chi gì?

Ngày 4/2/2032 là ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi. Hành , trực Trực Bình, tiết khí Lập xuân.

Tuổi nào hợp với ngày 4/2/2032?

Ngày Canh Thìn hợp với tuổi: Tý, Thân. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 4/2/2032 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 4/2/2032 (ngày Canh Thìn) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 4/2/2032?

Quanh ngày 4/2/2032 có tiết Lập xuân — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2032, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.