Lịch Âm 1 tháng 10 năm 2033 — Ngày Ất Dậu (9/9 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 1 tháng 10 năm 2033 dương lịch là ngày 9 tháng 9 năm Quý Sửu âm lịch, ứng với ngày Ất Dậu — Trực Trực Bế — hành , tiết Thu phân. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2033.

Tháng 10 năm 2033

Thứ Bảy · Dương lịch 1/10/2033

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 Quý Sửu

Hoàng Đạo Thu phân Trực Bế
Âm lịch
9/9 Quý Sửu
Can chi · Hành
Ất Dậu ·
12 Trực
Trực Bế
Tiết khí
Thu phân

Thông Tin Lịch Học Ngày 1/10/2033

Ngày 1/10/2033 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2033, ngày 1/10/2033 là ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu. Nạp âm hành , Trực Trực Bế, tiết khí Thu phân — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 1/10/2033
Ngày Tháng Năm
Ất Dậu Nhâm Tuất Quý Sửu
Tuyền Trung Thủy Đại Hải Thủy Tang Đố Mộc
Nước trong suối Nước biển lớn Gỗ cây dâu

Ngày : ất dậu tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật). Nạp m: Ngày Tuyền trung Thủy kị các tuổi: Kỷ Mão và Đinh Mão. Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Ất: tốt nhất là không gieo trồng, bởi cây cối khó lòng tươi tốt được.
Ngày Dậu: tốt nhất là không hội họp, tiếp khách kẻo gia chủ phải chịu thương tổn.

Thập Nhị Kiến – Trực Bế

Ngày Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Liễu - Liễu Thổ Chương (Sao xấu)

Sao xấu thuộc Thổ tinh. Sao này chủ hao hụt tài sản, cần hết sức cẩn thận khi tính toán làm ăn, mở hợp đồng mới, cho bạn bè vay mượn tiền...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 1/10/2033 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Bắc
Tài Thần Hướng Đông Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu cát, Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 1/10/2033

Ngày 1/10/2033 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Thu · Chậm

Ngày Ất Dậu hành , tiết Thu phânTrực Bế. Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết thu mát mẻ, khô hanh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn thu liễm. Đang trong tiết Thu Phân.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần bổ âm nhuận táo. Phù hợp ăn nhẹ nhàng, tránh làm việc quá sức. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện.

Tinh thần & Tâm lý

Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Mùa thu - phù hợp sám hối, buông xả.

Thông Điệp Ngày

"Mùa thu hoạch dành cho ai đã kiên nhẫn từ mùa gieo Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."

Thu Phân là giai đoạn Trời cao. Người xưa biết lắng nghe nhịp này để sống thuận hơn

Ngày 1/10/2033 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bế ngày Ất Dậu: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2033.

  • Chu Tước

    Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 1/10/2033

Giờ hoàng đạo ngày 1/10/2033 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2033, các khung giờ tốt nhất trong ngày Ất Dậu được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 1/10 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 1/10/2033
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
01h-03h và 13h-15h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
03h-05h và 15h-17h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 1/10/2033

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Ất Dậu (1/10/2033)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Ất Dậu sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2033. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Sửu, Tỵ

⚠️ Tuổi khắc ngày

Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 1/10/2033?

✓ Sao Liễu - Liễu Thổ Chương (Sao xấu) ✓ Sao Liễu - Liễu Thổ Chương (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao xấu thuộc Thổ tinh. Sao này chủ hao hụt tài sản, cần hết sức cẩn thận khi tính toán làm ăn, mở hợp đồng mới, cho bạn bè vay mượn tiền...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 1/10/2033?

Ngày 1/10/2033 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 1/10/2033 dương lịch là ngày 9 tháng 9 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất. Xem thêm lịch âm tháng 10/2033.

Ngày 1/10/2033 là ngày can chi gì?

Ngày 1/10/2033 là ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu. Hành , trực Trực Bế, tiết khí Thu phân.

Tuổi nào hợp với ngày 1/10/2033?

Ngày Ất Dậu hợp với tuổi: Sửu, Tỵ. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.

Giờ hoàng đạo ngày 1/10/2033 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 1/10/2033 (ngày Ất Dậu) gồm các giờ: (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 1/10/2033?

Quanh ngày 1/10/2033 có tiết Thu phân — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2033, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.