Lịch Âm 15 tháng 11 năm 2033 — Ngày Canh Ngọ (24/10 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 15 tháng 11 năm 2033 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch, ứng với ngày Canh Ngọ — Trực Trực Nguy — hành , tiết Lập đông. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2033.

Tháng 11 năm 2033

Thứ Ba · Dương lịch 15/11/2033

Âm lịch: ngày 24 tháng 10 Quý Sửu

Hoàng Đạo Lập đông Trực Nguy
Âm lịch
24/10 Quý Sửu
Can chi · Hành
Canh Ngọ ·
12 Trực
Trực Nguy
Tiết khí
Lập đông

Thông Tin Lịch Học Ngày 15/11/2033

Ngày 15/11/2033 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2033, ngày 15/11/2033 là ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu. Nạp âm hành , Trực Trực Nguy, tiết khí Lập đông — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 15/11/2033
Ngày Tháng Năm
Canh Ngọ Quý Hợi Quý Sửu
Lộ Bàng Thổ Đại Hải Thủy Tang Đố Mộc
Đất đường đi Nước biển lớn Gỗ cây dâu

Ngày : canh ngọ tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (phạt nhật). Nạp m: Ngày Lộ bàng Thổ kị các tuổi: Giáp Tý và Bính Tý. Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Canh: không nên tiến hành may dệt vì khung cửu dễ bị hỏng hóc.
Ngày Ngọ: tránh lợp nhà để không phải lợp lại sau này.

Thập Nhị Kiến – Trực Nguy

Ngày Trực Nguy: Ngày nguy hiểm. Tốt cho an táng, bắt cá. Kỵ đi thuyền, xuất hành đường thủy.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Sao tốt)

Sao tốt thuộc Hỏa tinh. Ngày có sao Thất chiếu thì tính toán làm ăn dễ gặp, đại sự cát lợi. Quý bạn có thể tiến hành tu tạo, sửa chữa, khai trương, mở kho, nhập kho, xuất hành, hôn nhân...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 15/11/2033 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Bắc
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc hỷ, Tốc có nghĩa là tốc độ, nhanh chóng. Hỷ có nghĩa là cát lợi hanh thông, niềm vui, hạnh phúc. Tốc Hỷ có nghĩa là niềm vui đến nhanh, đến sớm, cầu được ước thấy trong thời gian ngắn. Chọn ngày Tốc Hỷ để thực hiện việc lớn sẽ dễ gặp may mắn, mọi việc được thuận lợi.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bảo Thương theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 15/11/2033

Ngày 15/11/2033 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Đông · Chậm

Ngày Canh Ngọ hành , tiết Lập đôngTrực Nguy. Ngày nguy hiểm. Tốt cho an táng, bắt cá. Kỵ đi thuyền, xuất hành đường thủy.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết đông lạnh giá, âm khí cực thịnh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn tàng trữ. Đang trong tiết Lập Đông.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần giữ ấm và tích trữ năng lượng. Phù hợp nghỉ ngơi và bồi bổ. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.

Hành vi & Quyết định

Nhịp chậm - nên giữ nhịp, tránh vội vàng khởi sự mới. Phù hợp lên kế hoạch, suy ngẫm và chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện.

Tinh thần & Tâm lý

Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Mùa đông - phù hợp tĩnh tâm, tích đức.

Thông Điệp Ngày

"Có khi tiến chậm lại chính là cách đi xa nhất Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."

Khi Vạn vật tàng trữ, tiết Lập Đông đang nói với ta rằng tự nhiên không bao giờ vội vàng

Ngày 15/11/2033 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Nguy ngày Canh Ngọ: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2033.

  • Hảo Thương (Tốt)

    Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 15/11/2033

Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2033 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2033, các khung giờ tốt nhất trong ngày Canh Ngọ được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 15/11 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 15/11/2033
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
03h-05h và 15h-17h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
07h-09h và 19h-21h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
09h-11h và 21h-23h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 15/11/2033

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Canh Ngọ (15/11/2033)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Canh Ngọ sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2033. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Dần, Tuất

⚠️ Tuổi khắc ngày

Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 15/11/2033?

✓ Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Sao tốt) ✓ Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao tốt thuộc Hỏa tinh. Ngày có sao Thất chiếu thì tính toán làm ăn dễ gặp, đại sự cát lợi. Quý bạn có thể tiến hành tu tạo, sửa chữa, khai trương, mở kho, nhập kho, xuất hành, hôn nhân...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 15/11/2033?

Ngày 15/11/2033 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 15/11/2033 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi. Xem thêm lịch âm tháng 11/2033.

Ngày 15/11/2033 là ngày can chi gì?

Ngày 15/11/2033 là ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu. Hành , trực Trực Nguy, tiết khí Lập đông.

Tuổi nào hợp với ngày 15/11/2033?

Ngày Canh Ngọ hợp với tuổi: Dần, Tuất. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần.

Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2033 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2033 (ngày Canh Ngọ) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 15/11/2033?

Quanh ngày 15/11/2033 có tiết Lập đông — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2033, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.