Lịch Âm 6 tháng 12 năm 2033 — Ngày Tân Mão (15/11 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 6 tháng 12 năm 2033 dương lịch là ngày 15 tháng 11 năm Quý Sửu âm lịch, ứng với ngày Tân Mão — Trực Trực Bình — hành , tiết Tiểu tuyết. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2033.

Tháng 12 năm 2033

Thứ Ba · Dương lịch 6/12/2033

Âm lịch: ngày 15 tháng 11 Quý Sửu

Hoàng Đạo Tiểu tuyết Trực Bình
Âm lịch
15/11 Quý Sửu
Can chi · Hành
Tân Mão ·
12 Trực
Trực Bình
Tiết khí
Tiểu tuyết

Thông Tin Lịch Học Ngày 6/12/2033

Ngày 6/12/2033 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2033, ngày 6/12/2033 là ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Nạp âm hành , Trực Trực Bình, tiết khí Tiểu tuyết — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 6/12/2033
Ngày Tháng Năm
Tân Mão Giáp Tý Quý Sửu
Tùng Bách Mộc Hải Trung Kim Tang Đố Mộc
Gỗ tùng bách Gỗ cây dâu

Ngày : tân mão tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp m: Ngày Tùng bách Mộc kị các tuổi: Ất Dậu và Kỷ Dậu Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Tân: cần tránh tiến hành trộn hay nếm tương, nếu không người đó dễ gặp phải sự bất thường.
Ngày Mão: tránh đào giếng, khai ao vì nước không trong lành.

Thập Nhị Kiến – Trực Bình

Ngày Trực Bình: Ngày bình thường, trung bình mọi việc. Tốt cho xuất hành, di chuyển.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Sao tốt)

Sao tốt thuộc Thổ tinh. Trong ngày này thì gia đạo yên ấm, hòa thuận, mọi sự đều cát lợi, công việc làm ăn gặp nhiều may mắn, cơ duyên còn có quý nhân phù trợ, đại sự tốt lành.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 6/12/2033 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Đại an, Ngày Đại An mang ý nghĩa là bền vững, yên ổn, kéo dài. Nếu làm việc đại sự, đặc biệt là xây nhà vào ngày Đại An sẽ giúp gia đình êm ấm, khỏe mạnh, cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc và phát triển. Ngày Đại An hay giờ Đại An đều rất tốt cho trăm sự nên quý bạn nếu có thể hãy chọn thời điểm này để tiến hành công việc.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 6/12/2033

Ngày 6/12/2033 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Đông · Ổn định

Ngày Tân Mão hành , tiết Tiểu tuyếtTrực Bình. Ngày bình thường, trung bình mọi việc. Tốt cho xuất hành, di chuyển.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết đông lạnh giá, âm khí cực thịnh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn tàng trữ. Đang trong tiết Tiểu Tuyết. Sắp chuyển sang tiết Đại Tuyết (còn 1 ngày).

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần giữ ấm và tích trữ năng lượng. Phù hợp nghỉ ngơi và bồi bổ.

Hành vi & Quyết định

Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện. Đặc biệt phù hợp cho công việc kinh doanh và quyết định quan trọng.

Tinh thần & Tâm lý

Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Mùa đông - phù hợp tĩnh tâm, tích đức.

Thông Điệp Ngày

"Những gì bạn hoàn thành hôm nay sẽ trở thành nền tảng ngày mai"

Tiết Tiểu Tuyết với đặc trưng Lạnh tăng, hành Kim nhắc ta điều chỉnh nhịp sống theo mùa

Ngày 6/12/2033 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bình ngày Tân Mão: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2033.

  • Thiên Hầu

    Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Ngày Thọ tử

    (Trăm sự đều kỵ )

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 6/12/2033

Giờ hoàng đạo ngày 6/12/2033 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2033, các khung giờ tốt nhất trong ngày Tân Mão được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 6/12 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 6/12/2033
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
01h-03h và 13h-15h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
07h-09h và 19h-21h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
09h-11h và 21h-23h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 6/12/2033

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Tân Mão (6/12/2033)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Tân Mão sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2033. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Mùi, Hợi

⚠️ Tuổi khắc ngày

Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 6/12/2033?

✓ Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Sao tốt) ✓ Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao tốt thuộc Thổ tinh. Trong ngày này thì gia đạo yên ấm, hòa thuận, mọi sự đều cát lợi, công việc làm ăn gặp nhiều may mắn, cơ duyên còn có quý nhân phù trợ, đại sự tốt lành.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 6/12/2033?

Ngày 6/12/2033 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 6/12/2033 dương lịch là ngày 15 tháng 11 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý. Xem thêm lịch âm tháng 12/2033.

Ngày 6/12/2033 là ngày can chi gì?

Ngày 6/12/2033 là ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Hành , trực Trực Bình, tiết khí Tiểu tuyết.

Tuổi nào hợp với ngày 6/12/2033?

Ngày Tân Mão hợp với tuổi: Mùi, Hợi. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi.

Giờ hoàng đạo ngày 6/12/2033 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 6/12/2033 (ngày Tân Mão) gồm các giờ: (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 6/12/2033?

Quanh ngày 6/12/2033 có tiết Tiểu tuyết — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2033, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.