Lịch Âm 22 tháng 4 năm 2033 — Ngày Quý Mão (23/3 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 22 tháng 4 năm 2033 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Quý Sửu âm lịch, ứng với ngày Quý Mão — Trực Trực Bế — hành , tiết Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2033.

Tháng 4 năm 2033

Thứ Sáu · Dương lịch 22/4/2033

Âm lịch: ngày 23 tháng 3 Quý Sửu

Hoàng Đạo Cốc Vũ Trực Bế
Âm lịch
23/3 Quý Sửu
Can chi · Hành
Quý Mão ·
12 Trực
Trực Bế
Tiết khí
Cốc Vũ

Thông Tin Lịch Học Ngày 22/4/2033

Ngày 22/4/2033 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2033, ngày 22/4/2033 là ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Nạp âm hành , Trực Trực Bế, tiết khí Cốc Vũ — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 22/4/2033
Ngày Tháng Năm
Quý Mão Bính Thìn Quý Sửu
Kim Bạch Kim Sa Trung Thổ Tang Đố Mộc
Vàng pha bạc Đất pha cát Gỗ cây dâu

Ngày : quý mão tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật). Nạp m: Ngày Kim bạc Kim kị các tuổi: Đinh Dậu và Tân Dậu. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Quý: thì không nên kiện tụng bởi khi đó đối thủ rất mạnh, còn ta lại yếu thế.
Ngày Mão: tránh đào giếng, khai ao vì nước không trong lành.

Thập Nhị Kiến – Trực Bế

Ngày Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Cang - Cang Kim Long (Sao xấu)

Sao này thuộc Kim tinh, ngày này đại sự nên tránh, đặc biệt là cưới xin. Làm việc gì cũng cần cẩn trọng, chú ý tiền bạc, việc lớn nên tính toán kỹ đề phòng gặp bất lợi. Đặc biệt, sao Cang ngự thì không nên gác đòn đông, xem thêm kiêng kỵ khi gác đòn đông trong bài viết: "Kiêng kỵ khi gác đòn đông làm nhà cho gia chủ".

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 22/4/2033 là gì?

Hi Thần Hướng Đông Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Đại an, Ngày Đại An mang ý nghĩa là bền vững, yên ổn, kéo dài. Nếu làm việc đại sự, đặc biệt là xây nhà vào ngày Đại An sẽ giúp gia đình êm ấm, khỏe mạnh, cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc và phát triển. Ngày Đại An hay giờ Đại An đều rất tốt cho trăm sự nên quý bạn nếu có thể hãy chọn thời điểm này để tiến hành công việc.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 22/4/2033

Ngày 22/4/2033 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Ổn định

Ngày Quý Mão hành , tiết Cốc VũTrực Bế. Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Cốc Vũ.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Năng lượng động - phù hợp giao tiếp, kết nối, mở rộng. Phù hợp giao tiếp, xây dựng mối quan hệ.

Tinh thần & Tâm lý

Phù hợp cầu an, tạ ơn, kết nối với cộng đồng. Năng lượng hướng ngoại, phù hợp các hoạt động tâm linh tập thể. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Năng lượng đang mở — thời điểm gieo hạt cho những ý tưởng ấp ủ"

Cốc Vũ nhắc nhở: Mưa nuôi lúa — đây là lúc hành Thủy cộng hưởng với nhịp thiên nhiên

Ngày 22/4/2033 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bế ngày Quý Mão: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2033.

  • Thanh Long Kiếp (Tốt)

    Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 22/4/2033

Giờ hoàng đạo ngày 22/4/2033 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2033, các khung giờ tốt nhất trong ngày Quý Mão được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 22/4 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 22/4/2033
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
01h-03h và 13h-15h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
07h-09h và 19h-21h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
09h-11h và 21h-23h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 22/4/2033

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Quý Mão (22/4/2033)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Quý Mão sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2033. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Mùi, Hợi

⚠️ Tuổi khắc ngày

Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 22/4/2033?

✓ Sao Cang - Cang Kim Long (Sao xấu) ✓ Sao Cang - Cang Kim Long (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao này thuộc Kim tinh, ngày này đại sự nên tránh, đặc biệt là cưới xin. Làm việc gì cũng cần cẩn trọng, chú ý tiền bạc, việc lớn nên tính toán kỹ đề phòng gặp bất lợi. Đặc biệt, sao Cang ngự thì không nên gác đòn đông, xem thêm kiêng kỵ khi gác đòn đông trong bài viết: "Kiêng kỵ khi gác đòn đông làm nhà cho gia chủ".

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 22/4/2033?

Ngày 22/4/2033 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 22/4/2033 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn. Xem thêm lịch âm tháng 4/2033.

Ngày 22/4/2033 là ngày can chi gì?

Ngày 22/4/2033 là ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Hành , trực Trực Bế, tiết khí Cốc Vũ.

Tuổi nào hợp với ngày 22/4/2033?

Ngày Quý Mão hợp với tuổi: Mùi, Hợi. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão.

Giờ hoàng đạo ngày 22/4/2033 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 22/4/2033 (ngày Quý Mão) gồm các giờ: (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 22/4/2033?

Quanh ngày 22/4/2033 có tiết Cốc Vũ — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2033, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.