Lịch Âm 24 tháng 8 năm 2033 — Ngày Đinh Mùi (30/7 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 24 tháng 8 năm 2033 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm Quý Sửu âm lịch, ứng với ngày Đinh Mùi — Trực Trực Bế — hành Thuỷ, tiết Xử thử. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2033.

Tháng 8 năm 2033

Thứ Tư · Dương lịch 24/8/2033

Âm lịch: ngày 30 tháng 7 Quý Sửu

Hoàng Đạo Xử thử Trực Bế
Âm lịch
30/7 Quý Sửu
Can chi · Hành
Đinh Mùi · Thuỷ
12 Trực
Trực Bế
Tiết khí
Xử thử

Thông Tin Lịch Học Ngày 24/8/2033

Ngày 24/8/2033 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2033, ngày 24/8/2033 là ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu. Nạp âm hành Thuỷ, Trực Trực Bế, tiết khí Xử thử — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 24/8/2033
Ngày Tháng Năm
Đinh Mùi Canh Thân Quý Sửu
Thiên Hà Thủy Thạch Lựu Mộc Tang Đố Mộc
Nước trên trời Gỗ cây lựu Gỗ cây dâu

Ngày : đinh mùi tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật). Nạp m: Ngày Thiên hà Thủy kị các tuổi: Tân Sửu Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Đinh: tránh việc cắt tóc hay cạo trọc, nếu không dễ mọc mụn to trên đầu
Ngày Mùi: không nên uống thuốc bởi khí độc có thể ngấm vào nội tạng và các bộ phận trong cơ thể, gây hại cho sức khỏe về lâu dài.

Thập Nhị Kiến – Trực Bế

Ngày Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Bích - Bích Thủy Du (Sao tốt)

Là sao thuộc Thuỷ tinh, tốt mọi việc. Vào ngày này nạp lễ cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thuỷ thuyền mới, tính việc gì cũng thuận.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 24/8/2033 là gì?

Hi Thần Hướng chính Nam
Tài Thần Hướng Chính Đông

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không vong, Không có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Không Vong vì thế là trạng thái cuối cùng của chu trình biến hóa. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bảo Thương theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 24/8/2033

Ngày 24/8/2033 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Thu · Ổn định

Ngày Đinh Mùi hành Thuỷ, tiết Xử thửTrực Bế. Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết thu mát mẻ, khô hanh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn thu liễm. Đang trong tiết Xử Thử.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần bổ âm nhuận táo. Phù hợp ăn nhẹ nhàng, tránh làm việc quá sức.

Hành vi & Quyết định

Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện. Đặc biệt phù hợp cho công việc kinh doanh và quyết định quan trọng.

Tinh thần & Tâm lý

Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Mùa thu - phù hợp sám hối, buông xả.

Thông Điệp Ngày

"Thu liễm không phải dừng lại — mà là dồn năng lượng vào gốc rễ"

Thu hoạch bắt đầu — tiết Xử Thử mang đến thông điệp mà nhiều người bỏ qua

Ngày 24/8/2033 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bế ngày Đinh Mùi: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2033.

  • Hảo Thương (Tốt)

    Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 24/8/2033

Giờ hoàng đạo ngày 24/8/2033 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2033, các khung giờ tốt nhất trong ngày Đinh Mùi được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Mão 5h–7h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Thìn 7h–9h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Dậu 17h–19h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 24/8 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 24/8/2033
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
01h-03h và 13h-15h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
09h-11h và 21h-23h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 24/8/2033

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Đinh Mùi (24/8/2033)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Đinh Mùi sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2033. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Mão, Hợi

⚠️ Tuổi khắc ngày

Kỷ Sửu, Tân Sửu

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 24/8/2033?

✓ Sao Bích - Bích Thủy Du (Sao tốt) ✓ Sao Bích - Bích Thủy Du (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Là sao thuộc Thuỷ tinh, tốt mọi việc. Vào ngày này nạp lễ cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thuỷ thuyền mới, tính việc gì cũng thuận.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 24/8/2033?

Ngày 24/8/2033 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 24/8/2033 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thân. Xem thêm lịch âm tháng 8/2033.

Ngày 24/8/2033 là ngày can chi gì?

Ngày 24/8/2033 là ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu. Hành Thuỷ, trực Trực Bế, tiết khí Xử thử.

Tuổi nào hợp với ngày 24/8/2033?

Ngày Đinh Mùi hợp với tuổi: Mão, Hợi. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Kỷ Sửu, Tân Sửu.

Giờ hoàng đạo ngày 24/8/2033 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 24/8/2033 (ngày Đinh Mùi) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 24/8/2033?

Quanh ngày 24/8/2033 có tiết Xử thử — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2033, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.