Ngày 23/9/2033 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?
Ngày 23/9/2033 dương lịch là ngày 1 tháng 9 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất. Xem thêm lịch âm tháng 9/2033.
Ngày 23 tháng 9 năm 2033 dương lịch là ngày 1 tháng 9 năm Quý Sửu âm lịch, ứng với ngày Đinh Sửu — Trực Trực Bình — hành Thuỷ, tiết Thu phân. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2033.
Tháng 9 năm 2033
Thứ Sáu · Dương lịch 23/9/2033
Âm lịch: ngày 1 tháng 9 Quý Sửu
Theo lịch vạn niên Việt Nam 2033, ngày 23/9/2033 là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu. Nạp âm hành Thuỷ, Trực Trực Bình, tiết khí Thu phân — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Đinh Sửu | Nhâm Tuất | Quý Sửu |
| Giảm Hạ Thủy | Đại Hải Thủy | Tang Đố Mộc |
| Nước cuối khe | Nước biển lớn | Gỗ cây dâu |
Ngày : đinh sửu tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật). Nạp m: Ngày Giản hạ Thủy kị các tuổi: Tân Mùi và Kỷ Mùi. Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
Ngày Trực Bình: Ngày bình thường, trung bình mọi việc. Tốt cho xuất hành, di chuyển.
Sao chủ hưng thịnh, hồng phát. Ngày sao Lâu có thể cầu công danh, xuất ngoại, trổ cửa dựng nhà, mua hàng, bán hàng, cày ruộng, gieo giống...
Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tốc hỷ, Tốc có nghĩa là tốc độ, nhanh chóng. Hỷ có nghĩa là cát lợi hanh thông, niềm vui, hạnh phúc. Tốc Hỷ có nghĩa là niềm vui đến nhanh, đến sớm, cầu được ước thấy trong thời gian ngắn. Chọn ngày Tốc Hỷ để thực hiện việc lớn sẽ dễ gặp may mắn, mọi việc được thuận lợi.
Ngày Chu Tước theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Thiên nhiên & Thời tiết
Thời tiết thu mát mẻ, khô hanh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn thu liễm. Đang trong tiết Thu Phân.
Sức khoẻ & Sinh học
Cơ thể cần bổ âm nhuận táo. Phù hợp ăn nhẹ nhàng, tránh làm việc quá sức.
Hành vi & Quyết định
Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn. Đặc biệt phù hợp cho công việc kinh doanh và quyết định quan trọng.
Tinh thần & Tâm lý
Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa thu - phù hợp sám hối, buông xả.
"Không phải ngày nào cũng cần bứt phá — hôm nay phù hợp hoàn thiện"
Trong tiết Thu Phân, Trời cao. Cơ thể và tâm trí cũng đang theo nhịp này
Trực Trực Bình ngày Đinh Sửu — : . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2033.
Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành
(Đại kỵ cất nhà – Cưới gả và an táng)
Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2033, các khung giờ tốt nhất trong ngày Đinh Sửu được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.
* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết
| Giờ | Tên Ngày | Ý Nghĩa |
|---|---|---|
| 23h-01h và 11h-13h | NGÀY LƯU NIÊN | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. |
| 01h-03h và 13h-15h | NGÀY XÍCH KHẨU | Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau). |
| 03h-05h và 15h-17h | NGÀY TIỂU CÁC | Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. |
| 05h-07h và 17h-19h | NGÀY TUYỆT LỘ | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. |
| 07h-09h và 19h-21h | NGÀY ĐẠI AN | Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
| 09h-11h và 21h-23h | NGÀY TỐC HỶ | Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. |
Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Đinh Sửu sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2033. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.
Tỵ, Dậu
Tân Mùi, Kỷ Mùi
* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.
Sao chủ hưng thịnh, hồng phát. Ngày sao Lâu có thể cầu công danh, xuất ngoại, trổ cửa dựng nhà, mua hàng, bán hàng, cày ruộng, gieo giống...
Ngày 23/9/2033 dương lịch là ngày 1 tháng 9 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất. Xem thêm lịch âm tháng 9/2033.
Ngày 23/9/2033 là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu. Hành Thuỷ, trực Trực Bình, tiết khí Thu phân.
Ngày 23/9/2033 là ngày — . Xem thêm ngày tốt tháng 9/2033.
Ngày Đinh Sửu hợp với tuổi: Tỵ, Dậu. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2033 (ngày Đinh Sửu) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.
Quanh ngày 23/9/2033 có tiết Thu phân — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2033, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.
Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.