Lịch Âm 6 tháng 11 năm 2034 — Ngày Bính Dần (26/9 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 6 tháng 11 năm 2034 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Giáp Dần âm lịch, ứng với ngày Bính Dần — Trực Trực Định — hành , tiết Sương giáng. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2034.

Tháng 11 năm 2034

Thứ Hai · Dương lịch 6/11/2034

Âm lịch: ngày 26 tháng 9 Giáp Dần

Hắc Đạo Sương giáng Trực Định
Âm lịch
26/9 Giáp Dần
Can chi · Hành
Bính Dần ·
12 Trực
Trực Định
Tiết khí
Sương giáng

Thông Tin Lịch Học Ngày 6/11/2034

Ngày 6/11/2034 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2034, ngày 6/11/2034 là ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần. Nạp âm hành , Trực Trực Định, tiết khí Sương giáng — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 6/11/2034
Ngày Tháng Năm
Bính Dần Giáp Tuất Giáp Dần
Lư Trung Hỏa Sơn Đầu Hỏa Đại Khe Thủy
Lửa trong lò Lửa trên núi Nước khe lớn

Ngày : bính dần tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp m: Ngày Lô trung Hỏa kị các tuổi: Canh Thân và Nhâm Thân. Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim nhưng không sợ Hỏa. Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Bính: không nên sửa bếp do dễ xảy ra tai nạn, hỏa hoạn, cháy nổ.
Ngày Dần: kỵ tế tự, thờ cúng bởi quỷ thần đều không bình thường, dễ gặp họa.

Thập Nhị Kiến – Trực Định

Ngày Trực Định: Tốt cho nhập học, cưới hỏi, mua bán, ký kết hợp đồng. Kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Sao xấu)

Thái âm chiếu nên ngày này không nên tính toán công to việc lớn, chủ làm gì cũng nên chọn giờ tốt (Ngoại lệ có thể tiến hành vào lúc sao Tâm đăng viên).

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 6/11/2034 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Nam
Tài Thần Hướng Chính Đông

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích khẩu, Xích có nghĩa là màu đỏ, Khẩu có nghĩa là miệng. Xích Khẩu có nghĩa là miệng đỏ, chỉ sự bàn bạc, tranh luận, mâu thuẫn không có hồi kết. Nếu thực hiện việc lớn vào ngày này sẽ dẫn đến những ý kiến trái chiều, khó lòng thống nhất, đàm phán bị ngừng lại...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 6/11/2034

Ngày 6/11/2034 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Thu · Chậm

Ngày Bính Dần hành , tiết Sương giángTrực Định. Tốt cho nhập học, cưới hỏi, mua bán, ký kết hợp đồng. Kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết thu mát mẻ, khô hanh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn thu liễm. Đang trong tiết Sương Giáng. Sắp chuyển sang tiết Lập Đông (còn 2 ngày).

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần bổ âm nhuận táo. Phù hợp ăn nhẹ nhàng, tránh làm việc quá sức. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.

Hành vi & Quyết định

Nhịp chậm - nên giữ nhịp, tránh vội vàng khởi sự mới. Phù hợp lên kế hoạch, suy ngẫm và chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa thu - phù hợp sám hối, buông xả.

Thông Điệp Ngày

"Những gì bạn hoàn thành hôm nay sẽ trở thành nền tảng ngày mai Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."

Tiết Sương Giáng với đặc trưng Sương giá, hành Hỏa nhắc ta điều chỉnh nhịp sống theo mùa

Ngày 6/11/2034 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Định ngày Bính Dần: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2034.

  • Bạch Hổ Đầu (Tốt)

    Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 6/11/2034

Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2034 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2034, các khung giờ tốt nhất trong ngày Bính Dần được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Thìn 7h–9h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Mão 5h–7h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 6/11 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 6/11/2034
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
01h-03h và 13h-15h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
05h-07h và 17h-19h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 6/11/2034

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Bính Dần (6/11/2034)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Bính Dần sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2034. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Ngọ, Tuất

⚠️ Tuổi khắc ngày

Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 6/11/2034?

✓ Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Sao xấu) ✓ Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Thái âm chiếu nên ngày này không nên tính toán công to việc lớn, chủ làm gì cũng nên chọn giờ tốt (Ngoại lệ có thể tiến hành vào lúc sao Tâm đăng viên).

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 6/11/2034?

Ngày 6/11/2034 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 6/11/2034 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất. Xem thêm lịch âm tháng 11/2034.

Ngày 6/11/2034 là ngày can chi gì?

Ngày 6/11/2034 là ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần. Hành , trực Trực Định, tiết khí Sương giáng.

Tuổi nào hợp với ngày 6/11/2034?

Ngày Bính Dần hợp với tuổi: Ngọ, Tuất. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2034 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2034 (ngày Bính Dần) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 6/11/2034?

Quanh ngày 6/11/2034 có tiết Sương giáng — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2034, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.