Lịch Âm 9 tháng 3 năm 2034 — Ngày Giáp Tý (19/1 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 9 tháng 3 năm 2034 dương lịch là ngày 19 tháng 1 năm Giáp Dần âm lịch, ứng với ngày Giáp Tý — Trực Trực Khai — hành , tiết Kinh trập. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2034.

Tháng 3 năm 2034

Thứ Năm · Dương lịch 9/3/2034

Âm lịch: ngày 19 tháng 1 Giáp Dần

Hoàng Đạo Kinh trập Trực Khai
Âm lịch
19/1 Giáp Dần
Can chi · Hành
Giáp Tý ·
12 Trực
Trực Khai
Tiết khí
Kinh trập

Thông Tin Lịch Học Ngày 9/3/2034

Ngày 9/3/2034 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2034, ngày 9/3/2034 là ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần. Nạp âm hành , Trực Trực Khai, tiết khí Kinh trập — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 9/3/2034
Ngày Tháng Năm
Giáp Tý Bính Dần Giáp Dần
Hải Trung Kim Lư Trung Hỏa Đại Khe Thủy
Lửa trong lò Nước khe lớn

Ngày : giáp tí tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp m: Ngày Hải trung Kim kị các tuổi: Mậu Ngọ và Nhâm Ngọ. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc nên được lợi. Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Giáp: không nên mở cửa, buôn bán vì dễ mất mát tiền của.
Ngày Tý: không nên gieo quẻ bói, nếu không dễ tự rước lấy tai họa.

Thập Nhị Kiến – Trực Khai

Ngày Trực Khai: Đại cát, tốt mọi việc. Tốt cho khai trương, khởi công, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Sao xấu)

Sao thuộc Mộc tinh. Ngày sao Khuê chiếu thì không thuận cho làm lễ hỏi, đưa rước dâu rể, nhậm chức, mở cửa hàng...Tuy nhiên, sao này tốt cho khởi công, tạo dựng nhà, sửa chữa...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 9/3/2034 là gì?

Hi Thần Hướng Đông bắc
Tài Thần Hướng Đông Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Đại an, Ngày Đại An mang ý nghĩa là bền vững, yên ổn, kéo dài. Nếu làm việc đại sự, đặc biệt là xây nhà vào ngày Đại An sẽ giúp gia đình êm ấm, khỏe mạnh, cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc và phát triển. Ngày Đại An hay giờ Đại An đều rất tốt cho trăm sự nên quý bạn nếu có thể hãy chọn thời điểm này để tiến hành công việc.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 9/3/2034

Ngày 9/3/2034 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Ổn định

Ngày Giáp Tý hành , tiết Kinh trậpTrực Khai. Đại cát, tốt mọi việc. Tốt cho khai trương, khởi công, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Kinh Trập.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Đặc biệt phù hợp cho công việc kinh doanh và quyết định quan trọng.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Năng lượng hướng ra ngoài — phù hợp kết nối, trao đổi, chia sẻ"

Trong tiết Kinh Trập, Gió mạnh. Cơ thể và tâm trí cũng đang theo nhịp này

Ngày 9/3/2034 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Khai ngày Giáp Tý: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2034.

  • Đường Phong (Tốt)

    Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Tháng sát chủ âm

    (Đại kỵ cất nhà – Cưới gả và an táng)

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 9/3/2034

Giờ hoàng đạo ngày 9/3/2034 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2034, các khung giờ tốt nhất trong ngày Giáp Tý được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 9/3 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 9/3/2034
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
01h-03h và 13h-15h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
07h-09h và 19h-21h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
09h-11h và 21h-23h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 9/3/2034

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Giáp Tý (9/3/2034)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Giáp Tý sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2034. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Thìn, Thân

⚠️ Tuổi khắc ngày

Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 9/3/2034?

✓ Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Sao xấu) ✓ Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao thuộc Mộc tinh. Ngày sao Khuê chiếu thì không thuận cho làm lễ hỏi, đưa rước dâu rể, nhậm chức, mở cửa hàng...Tuy nhiên, sao này tốt cho khởi công, tạo dựng nhà, sửa chữa...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 9/3/2034?

Ngày 9/3/2034 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 9/3/2034 dương lịch là ngày 19 tháng 1 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần. Xem thêm lịch âm tháng 3/2034.

Ngày 9/3/2034 là ngày can chi gì?

Ngày 9/3/2034 là ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần. Hành , trực Trực Khai, tiết khí Kinh trập.

Tuổi nào hợp với ngày 9/3/2034?

Ngày Giáp Tý hợp với tuổi: Thìn, Thân. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.

Giờ hoàng đạo ngày 9/3/2034 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 9/3/2034 (ngày Giáp Tý) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 9/3/2034?

Quanh ngày 9/3/2034 có tiết Kinh trập — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2034, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.