Lịch Âm 2 tháng 8 năm 2034 — Ngày Canh Dần (18/6 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 2 tháng 8 năm 2034 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Giáp Dần âm lịch, ứng với ngày Canh Dần — Trực Trực Nguy — hành , tiết Đại thử. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2034.

Tháng 8 năm 2034

Thứ Tư · Dương lịch 2/8/2034

Âm lịch: ngày 18 tháng 6 Giáp Dần

Hắc Đạo Đại thử Trực Nguy
Âm lịch
18/6 Giáp Dần
Can chi · Hành
Canh Dần ·
12 Trực
Trực Nguy
Tiết khí
Đại thử

Thông Tin Lịch Học Ngày 2/8/2034

Ngày 2/8/2034 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2034, ngày 2/8/2034 là ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần. Nạp âm hành , Trực Trực Nguy, tiết khí Đại thử — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 2/8/2034
Ngày Tháng Năm
Canh Dần Tân Mùi Giáp Dần
Tùng Bách Mộc Lộ Bàng Thổ Đại Khe Thủy
Gỗ tùng bách Đất đường đi Nước khe lớn

Ngày : canh dần tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp m: Ngày Tùng bách Mộc kị các tuổi: Giáp Thân và Mậu Thân. Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Canh: không nên tiến hành may dệt vì khung cửu dễ bị hỏng hóc.
Ngày Dần: kỵ tế tự, thờ cúng bởi quỷ thần đều không bình thường, dễ gặp họa.

Thập Nhị Kiến – Trực Nguy

Ngày Trực Nguy: Ngày nguy hiểm. Tốt cho an táng, bắt cá. Kỵ đi thuyền, xuất hành đường thủy.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Sâm - Sâm Thuỷ Viên (Sao tốt)

Sao Sâm tướng tinh con Vượn, sao tốt thuộc Thuỷ tinh. Ngày sao này chiếu cầu công danh, tài lộc đạt thành như ý, nên tổ chức khai trương, nạp lễ, lên quan...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 2/8/2034 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Bắc
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu cát, Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 2/8/2034

Ngày 2/8/2034 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Hạ · Nhanh

Ngày Canh Dần hành , tiết Đại thửTrực Nguy. Ngày nguy hiểm. Tốt cho an táng, bắt cá. Kỵ đi thuyền, xuất hành đường thủy.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết hạ nóng bức, dương khí cực thịnh. Thiên nhiên đang ở đỉnh cao năng lượng. Đang trong tiết Đại Thử.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể dễ tiêu hao năng lượng. Cần chú ý bổ sung nước và nghỉ ngơi hợp lý. Nhịp nhanh - tránh quá tải, chia nhỏ công việc.

Hành vi & Quyết định

Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa hạ - phù hợp tạ ơn, tri ân.

Thông Điệp Ngày

"Năng lượng dồi dào — kênh hóa vào mục tiêu cụ thể thay vì dàn trải Nhịp nhanh hôm nay đòi hỏi sự tỉnh táo trong từng bước."

Khi Thời tiết khắc nghiệt, tiết Đại Thử đang nói với ta rằng tự nhiên không bao giờ vội vàng

Ngày 2/8/2034 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Nguy ngày Canh Dần: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2034.

  • Bạch Hổ Đầu (Tốt)

    Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Ngày ngày tam nương là ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27

    Không nên tranh chấp, cần hết sức cẩn thận khi lái xe đường xa để tránh tai nạn nguy hiểm và cũng nên hạn chế xuất hành, leo núi,

    Cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khai trương cửa hàng,... Những việc như động thổ xây nhà cũng tuyệt đối không thực hiện vào ngày tam nương.

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 2/8/2034

Giờ hoàng đạo ngày 2/8/2034 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2034, các khung giờ tốt nhất trong ngày Canh Dần được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Thìn 7h–9h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Mão 5h–7h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 2/8 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 2/8/2034
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
01h-03h và 13h-15h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
03h-05h và 15h-17h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 2/8/2034

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Canh Dần (2/8/2034)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Canh Dần sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2034. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Ngọ, Tuất

⚠️ Tuổi khắc ngày

Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 2/8/2034?

✓ Sao Sâm - Sâm Thuỷ Viên (Sao tốt) ✓ Sao Sâm - Sâm Thuỷ Viên (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao Sâm tướng tinh con Vượn, sao tốt thuộc Thuỷ tinh. Ngày sao này chiếu cầu công danh, tài lộc đạt thành như ý, nên tổ chức khai trương, nạp lễ, lên quan...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 2/8/2034?

Ngày 2/8/2034 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 2/8/2034 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi. Xem thêm lịch âm tháng 8/2034.

Ngày 2/8/2034 là ngày can chi gì?

Ngày 2/8/2034 là ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần. Hành , trực Trực Nguy, tiết khí Đại thử.

Tuổi nào hợp với ngày 2/8/2034?

Ngày Canh Dần hợp với tuổi: Ngọ, Tuất. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.

Giờ hoàng đạo ngày 2/8/2034 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 2/8/2034 (ngày Canh Dần) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 2/8/2034?

Quanh ngày 2/8/2034 có tiết Đại thử — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2034, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.