Lịch Âm 21 tháng 6 năm 2035 — Ngày Quý Sửu (16/5 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 21 tháng 6 năm 2035 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Ất Mão âm lịch, ứng với ngày Quý Sửu — Trực Trực Nguy — hành , tiết Hạ chí. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2035.

Tháng 6 năm 2035

Thứ Năm · Dương lịch 21/6/2035

Âm lịch: ngày 16 tháng 5 Ất Mão

Hoàng Đạo Hạ chí Trực Nguy
Âm lịch
16/5 Ất Mão
Can chi · Hành
Quý Sửu ·
12 Trực
Trực Nguy
Tiết khí
Hạ chí

Thông Tin Lịch Học Ngày 21/6/2035

Ngày 21/6/2035 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2035, ngày 21/6/2035 là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão. Nạp âm hành , Trực Trực Nguy, tiết khí Hạ chí — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 21/6/2035
Ngày Tháng Năm
Quý Sửu Nhâm Ngọ Ất Mão
Tang Đố Mộc Dương Liễu Mộc Đại Khe Thủy
Gỗ cây dâu Gỗ cây dương Nước khe lớn

Ngày : quý sửu tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật). Nạp m: Ngày Tang chá Mộc kị các tuổi: Đinh Mùi và Tân Mùi Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Quý: thì không nên kiện tụng bởi khi đó đối thủ rất mạnh, còn ta lại yếu thế.
Ngày Sửu: tránh nhậm chức bởi nếu có thì khó có ngày hồi hương.

Thập Nhị Kiến – Trực Nguy

Ngày Trực Nguy: Ngày nguy hiểm. Tốt cho an táng, bắt cá. Kỵ đi thuyền, xuất hành đường thủy.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Sao tốt)

Sao này thuộc Mộc tinh. Là sao tốt nên khởi sự đều thuận, có thể tính toán mọi việc. Tuy nhiên, vào ngày này chú ý khi tham gia giao thông, kiểm tra phương tiện trước khi đi để tránh những tình huống không may trên đường.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 21/6/2035 là gì?

Hi Thần Hướng Đông Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu niên, Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ ...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 21/6/2035

Ngày 21/6/2035 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Hạ · Ổn định

Ngày Quý Sửu hành , tiết Hạ chíTrực Nguy. Ngày nguy hiểm. Tốt cho an táng, bắt cá. Kỵ đi thuyền, xuất hành đường thủy.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết hạ nóng bức, dương khí cực thịnh. Thiên nhiên đang ở đỉnh cao năng lượng. Đang trong tiết Mang Chủng. Sắp chuyển sang tiết Hạ Chí (còn 1 ngày).

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể dễ tiêu hao năng lượng. Cần chú ý bổ sung nước và nghỉ ngơi hợp lý.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa hạ - phù hợp tạ ơn, tri ân.

Thông Điệp Ngày

"Sức mạnh lớn nhất không phải ở đỉnh năng lượng — mà ở khả năng kiểm soát nó"

Gieo sạ lúa mùa — tiết Mang Chủng mang đến thông điệp mà nhiều người bỏ qua

Ngày 21/6/2035 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Nguy ngày Quý Sửu: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2035.

  • Thiên Thương (Tốt)

    Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 21/6/2035

Giờ hoàng đạo ngày 21/6/2035 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2035, các khung giờ tốt nhất trong ngày Quý Sửu được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Mão 5h–7h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Thìn 7h–9h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Dậu 17h–19h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 21/6 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 21/6/2035
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
05h-07h và 17h-19h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
09h-11h và 21h-23h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 21/6/2035

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Quý Sửu (21/6/2035)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Quý Sửu sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2035. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Tỵ, Dậu

⚠️ Tuổi khắc ngày

Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 21/6/2035?

✓ Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Sao tốt) ✓ Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao này thuộc Mộc tinh. Là sao tốt nên khởi sự đều thuận, có thể tính toán mọi việc. Tuy nhiên, vào ngày này chú ý khi tham gia giao thông, kiểm tra phương tiện trước khi đi để tránh những tình huống không may trên đường.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 21/6/2035?

Ngày 21/6/2035 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 21/6/2035 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ. Xem thêm lịch âm tháng 6/2035.

Ngày 21/6/2035 là ngày can chi gì?

Ngày 21/6/2035 là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão. Hành , trực Trực Nguy, tiết khí Hạ chí.

Tuổi nào hợp với ngày 21/6/2035?

Ngày Quý Sửu hợp với tuổi: Tỵ, Dậu. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.

Giờ hoàng đạo ngày 21/6/2035 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 21/6/2035 (ngày Quý Sửu) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 21/6/2035?

Quanh ngày 21/6/2035 có tiết Hạ chí — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2035, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.