Lịch Âm 18 tháng 8 năm 2035 — Ngày Tân Hợi (15/7 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 18 tháng 8 năm 2035 dương lịch là ngày 15 tháng 7 năm Ất Mão âm lịch, ứng với ngày Tân Hợi — Trực Trực Bình — hành Thổ, tiết Lập thu. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2035.

Tháng 8 năm 2035

Thứ Bảy · Dương lịch 18/8/2035

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 Ất Mão

Hắc Đạo Lập thu Trực Bình
Âm lịch
15/7 Ất Mão
Can chi · Hành
Tân Hợi · Thổ
12 Trực
Trực Bình
Tiết khí
Lập thu

Thông Tin Lịch Học Ngày 18/8/2035

Ngày 18/8/2035 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2035, ngày 18/8/2035 là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão. Nạp âm hành Thổ, Trực Trực Bình, tiết khí Lập thu — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 18/8/2035
Ngày Tháng Năm
Tân Hợi Giáp Thân Ất Mão
Thoa Xuyến Kim Tuyền Trung Thủy Đại Khe Thủy
Vàng trang sức Nước trong suối Nước khe lớn

Ngày : tân hợi tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật). Nạp m: Ngày Thoa xuyến Kim kị các tuổi: Ất Tỵ và Kỷ Tỵ. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Tân: cần tránh tiến hành trộn hay nếm tương, nếu không người đó dễ gặp phải sự bất thường.
Ngày Hợi: không nên cưới hỏi để tránh sự ly tán, mâu thuẫn về sau.

Thập Nhị Kiến – Trực Bình

Ngày Trực Bình: Ngày bình thường, trung bình mọi việc. Tốt cho xuất hành, di chuyển.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Nữ - Nữ Thổ Bức (Sao xấu)

Là sao thuộc Thổ tinh. Gặp ngày sao Nữ chiếu thì không nên làm việc lớn, tránh cho vay mượn tiền bạc và hợp tác làm ăn, chỉ nên kết màn, may áo.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 18/8/2035 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc hỷ, Tốc có nghĩa là tốc độ, nhanh chóng. Hỷ có nghĩa là cát lợi hanh thông, niềm vui, hạnh phúc. Tốc Hỷ có nghĩa là niềm vui đến nhanh, đến sớm, cầu được ước thấy trong thời gian ngắn. Chọn ngày Tốc Hỷ để thực hiện việc lớn sẽ dễ gặp may mắn, mọi việc được thuận lợi.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 18/8/2035

Ngày 18/8/2035 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Thu · Ổn định

Ngày Tân Hợi hành Thổ, tiết Lập thuTrực Bình. Ngày bình thường, trung bình mọi việc. Tốt cho xuất hành, di chuyển.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết thu mát mẻ, khô hanh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn thu liễm. Đang trong tiết Lập Thu.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần bổ âm nhuận táo. Phù hợp ăn nhẹ nhàng, tránh làm việc quá sức. Âm khí quá mạnh, cần vận động nhẹ, tiếp xúc ánh sáng mặt trời.

Hành vi & Quyết định

Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện.

Tinh thần & Tâm lý

Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Âm khí mạnh - phù hợp thiền định, tĩnh tâm sâu. Mùa thu - phù hợp sám hối, buông xả.

Thông Điệp Ngày

"Ổn định là sức mạnh — hoàn thiện vẫn có giá trị hơn bắt đầu"

Lập Thu nhắc nhở: Lúa chín vàng — đây là lúc hành Kim cộng hưởng với nhịp thiên nhiên

Ngày 18/8/2035 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bình ngày Tân Hợi: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2035.

  • Kim Dương (Tốt)

    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Ngày sát chủ âm

    ( Kỵ xây cất, cưới gả)

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 18/8/2035

Giờ hoàng đạo ngày 18/8/2035 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2035, các khung giờ tốt nhất trong ngày Tân Hợi được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 18/8 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 18/8/2035
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
03h-05h và 15h-17h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
07h-09h và 19h-21h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
09h-11h và 21h-23h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 18/8/2035

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Tân Hợi (18/8/2035)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Tân Hợi sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2035. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Mão, Mùi

⚠️ Tuổi khắc ngày

Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 18/8/2035?

✓ Sao Nữ - Nữ Thổ Bức (Sao xấu) ✓ Sao Nữ - Nữ Thổ Bức (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Là sao thuộc Thổ tinh. Gặp ngày sao Nữ chiếu thì không nên làm việc lớn, tránh cho vay mượn tiền bạc và hợp tác làm ăn, chỉ nên kết màn, may áo.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 18/8/2035?

Ngày 18/8/2035 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 18/8/2035 dương lịch là ngày 15 tháng 7 năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân. Xem thêm lịch âm tháng 8/2035.

Ngày 18/8/2035 là ngày can chi gì?

Ngày 18/8/2035 là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão. Hành Thổ, trực Trực Bình, tiết khí Lập thu.

Tuổi nào hợp với ngày 18/8/2035?

Ngày Tân Hợi hợp với tuổi: Mão, Mùi. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi.

Giờ hoàng đạo ngày 18/8/2035 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 18/8/2035 (ngày Tân Hợi) gồm các giờ: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 18/8/2035?

Quanh ngày 18/8/2035 có tiết Lập thu — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2035, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.