Ngày 9/1/2036 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?
Ngày 9/1/2036 dương lịch là ngày 12 tháng 12 năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Sửu. Xem thêm lịch âm tháng 1/2036.
Ngày 9 tháng 1 năm 2036 dương lịch là ngày 12 tháng 12 năm Ất Mão âm lịch, ứng với ngày Ất Hợi — Trực Trực Khai — hành , tiết Tiểu hàn. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2036.
Tháng 1 năm 2036
Thứ Tư · Dương lịch 9/1/2036
Âm lịch: ngày 12 tháng 12 Ất Mão
Theo lịch vạn niên Việt Nam 2036, ngày 9/1/2036 là ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão. Nạp âm hành , Trực Trực Khai, tiết khí Tiểu hàn — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Ất Hợi | Kỷ Sửu | Ất Mão |
| Sơn Đầu Hỏa | Thích Lịch Hỏa | Đại Khe Thủy |
| Lửa trên núi | Lửa sấm sét | Nước khe lớn |
Ngày : ất hợi tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp m: Ngày Sơn đầu Hỏa kị các tuổi: Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
Ngày Trực Khai: Đại cát, tốt mọi việc. Tốt cho khai trương, khởi công, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Là sao thuộc Thuỷ tinh, tốt mọi việc. Vào ngày này nạp lễ cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thuỷ thuyền mới, tính việc gì cũng thuận.
Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tiểu cát, Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.
Ngày Bạch Hổ Túc theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc
Thiên nhiên & Thời tiết
Thời tiết đông lạnh giá, âm khí cực thịnh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn tàng trữ. Đang trong tiết Tiểu Hàn.
Sức khoẻ & Sinh học
Cơ thể cần giữ ấm và tích trữ năng lượng. Phù hợp nghỉ ngơi và bồi bổ. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.
Hành vi & Quyết định
Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện. Đặc biệt phù hợp cho công việc kinh doanh và quyết định quan trọng.
Tinh thần & Tâm lý
Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Mùa đông - phù hợp tĩnh tâm, tích đức.
"Những gì bạn hoàn thành hôm nay sẽ trở thành nền tảng ngày mai Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."
Tiết Tiểu Hàn với đặc trưng Rét đậm, hành Mộc nhắc ta điều chỉnh nhịp sống theo mùa
Trực Trực Khai ngày Ất Hợi — : . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2036.
Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành
Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2036, các khung giờ tốt nhất trong ngày Ất Hợi được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.
* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết
| Giờ | Tên Ngày | Ý Nghĩa |
|---|---|---|
| 23h-01h và 11h-13h | NGÀY TIỂU CÁC | Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. |
| 01h-03h và 13h-15h | NGÀY TUYỆT LỘ | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. |
| 03h-05h và 15h-17h | NGÀY ĐẠI AN | Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
| 05h-07h và 17h-19h | NGÀY TỐC HỶ | Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07h-09h và 19h-21h | NGÀY LƯU NIÊN | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. |
| 09h-11h và 21h-23h | NGÀY XÍCH KHẨU | Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau). |
Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Ất Hợi sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2036. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.
Mão, Mùi
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.
Là sao thuộc Thuỷ tinh, tốt mọi việc. Vào ngày này nạp lễ cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thuỷ thuyền mới, tính việc gì cũng thuận.
Ngày 9/1/2036 dương lịch là ngày 12 tháng 12 năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Sửu. Xem thêm lịch âm tháng 1/2036.
Ngày 9/1/2036 là ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão. Hành , trực Trực Khai, tiết khí Tiểu hàn.
Ngày 9/1/2036 là ngày — . Xem thêm ngày tốt tháng 1/2036.
Ngày Ất Hợi hợp với tuổi: Mão, Mùi. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/2036 (ngày Ất Hợi) gồm các giờ: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.
Quanh ngày 9/1/2036 có tiết Tiểu hàn — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2036, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.
Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.