Ngày 2/2/2036 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?
Ngày 2/2/2036 dương lịch là ngày 6 tháng 1 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần. Xem thêm lịch âm tháng 2/2036.
Ngày 2 tháng 2 năm 2036 dương lịch là ngày 6 tháng 1 năm Bính Thìn âm lịch, ứng với ngày Kỷ Hợi — Trực Trực Thu — hành , tiết Đại hàn. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2036.
Tháng 2 năm 2036
Thứ Bảy · Dương lịch 2/2/2036
Âm lịch: ngày 6 tháng 1 Bính Thìn
Theo lịch vạn niên Việt Nam 2036, ngày 2/2/2036 là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn. Nạp âm hành , Trực Trực Thu, tiết khí Đại hàn — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Kỷ Hợi | Canh Dần | Bính Thìn |
| Bình Địa Mộc | Tùng Bách Mộc | Sa Trung Thổ |
| Gỗ đồng bằng | Gỗ tùng bách | Đất pha cát |
Ngày : kỷ hợi tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp m: Ngày Bình địa Mộc kị các tuổi: Quý Tỵ và Ất Mùi. Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
Ngày Trực Thu: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, mua bán. Kỵ an táng, khai trương.
Là sao thuộc Thổ tinh. Gặp ngày sao Nữ chiếu thì không nên làm việc lớn, tránh cho vay mượn tiền bạc và hợp tác làm ăn, chỉ nên kết màn, may áo.
Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Không vong, Không có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Không Vong vì thế là trạng thái cuối cùng của chu trình biến hóa. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại.
Ngày Bảo Thương theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt
Thiên nhiên & Thời tiết
Thời tiết đông lạnh giá, âm khí cực thịnh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn tàng trữ. Đang trong tiết Đại Hàn. Sắp chuyển sang tiết Lập Xuân (còn 2 ngày).
Sức khoẻ & Sinh học
Cơ thể cần giữ ấm và tích trữ năng lượng. Phù hợp nghỉ ngơi và bồi bổ. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.
Hành vi & Quyết định
Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện.
Tinh thần & Tâm lý
Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Mùa đông - phù hợp tĩnh tâm, tích đức.
"Có khi tiến chậm lại chính là cách đi xa nhất Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."
Khi Lạnh lớn, tiết Đại Hàn đang nói với ta rằng tự nhiên không bao giờ vội vàng
Trực Trực Thu ngày Kỷ Hợi — : . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2036.
Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành
Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2036, các khung giờ tốt nhất trong ngày Kỷ Hợi được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.
* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết
| Giờ | Tên Ngày | Ý Nghĩa |
|---|---|---|
| 23h-01h và 11h-13h | NGÀY TUYỆT LỘ | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. |
| 01h-03h và 13h-15h | NGÀY ĐẠI AN | Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
| 03h-05h và 15h-17h | NGÀY TỐC HỶ | Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05h-07h và 17h-19h | NGÀY LƯU NIÊN | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. |
| 07h-09h và 19h-21h | NGÀY XÍCH KHẨU | Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau). |
| 09h-11h và 21h-23h | NGÀY TIỂU CÁC | Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. |
Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Kỷ Hợi sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2036. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.
Mão, Mùi
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.
Là sao thuộc Thổ tinh. Gặp ngày sao Nữ chiếu thì không nên làm việc lớn, tránh cho vay mượn tiền bạc và hợp tác làm ăn, chỉ nên kết màn, may áo.
Ngày 2/2/2036 dương lịch là ngày 6 tháng 1 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần. Xem thêm lịch âm tháng 2/2036.
Ngày 2/2/2036 là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn. Hành , trực Trực Thu, tiết khí Đại hàn.
Ngày 2/2/2036 là ngày — . Xem thêm ngày tốt tháng 2/2036.
Ngày Kỷ Hợi hợp với tuổi: Mão, Mùi. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Tân Tỵ, Đinh Tỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 2/2/2036 (ngày Kỷ Hợi) gồm các giờ: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.
Quanh ngày 2/2/2036 có tiết Đại hàn — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2036, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.
Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.