Lịch Âm 7 tháng 2 năm 2036 — Ngày Giáp Thìn (11/1 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 7 tháng 2 năm 2036 dương lịch là ngày 11 tháng 1 năm Bính Thìn âm lịch, ứng với ngày Giáp Thìn — Trực Trực Mãn — hành Kim, tiết Lập xuân. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2036.

Tháng 2 năm 2036

Thứ Năm · Dương lịch 7/2/2036

Âm lịch: ngày 11 tháng 1 Bính Thìn

Hắc Đạo Lập xuân Trực Mãn
Âm lịch
11/1 Bính Thìn
Can chi · Hành
Giáp Thìn · Kim
12 Trực
Trực Mãn
Tiết khí
Lập xuân

Thông Tin Lịch Học Ngày 7/2/2036

Ngày 7/2/2036 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2036, ngày 7/2/2036 là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn. Nạp âm hành Kim, Trực Trực Mãn, tiết khí Lập xuân — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 7/2/2036
Ngày Tháng Năm
Giáp Thìn Canh Dần Bính Thìn
Phúc Đăng Hỏa Tùng Bách Mộc Sa Trung Thổ
Lửa đèn to Gỗ tùng bách Đất pha cát

Ngày : giáp thìn tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp m: Ngày Phúc đăng Hỏa kị các tuổi: Mậu Tuất và Canh Tuất. Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Giáp: không nên mở cửa, buôn bán vì dễ mất mát tiền của.
Ngày Thìn: không được khóc lóc, nếu không gia chủ sẽ trùng tang.

Thập Nhị Kiến – Trực Mãn

Ngày Trực Mãn: Tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành. Kỵ dùng thuốc, an táng.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Sao xấu)

Sao thuộc Mộc tinh. Ngày sao Khuê chiếu thì không thuận cho làm lễ hỏi, đưa rước dâu rể, nhậm chức, mở cửa hàng...Tuy nhiên, sao này tốt cho khởi công, tạo dựng nhà, sửa chữa...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 7/2/2036 là gì?

Hi Thần Hướng Đông bắc
Tài Thần Hướng Đông Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu cát, Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 7/2/2036

Ngày 7/2/2036 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Nhanh

Ngày Giáp Thìn hành Kim, tiết Lập xuânTrực Mãn. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành. Kỵ dùng thuốc, an táng.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Lập Xuân.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng. Dương khí quá mạnh, cần ăn nhẹ, uống nhiều nước, tránh thức khuya. Nhịp nhanh - tránh quá tải, chia nhỏ công việc.

Hành vi & Quyết định

Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn. Năng lượng động - phù hợp giao tiếp, kết nối, mở rộng. Đặc biệt phù hợp cho công việc kinh doanh và quyết định quan trọng.

Tinh thần & Tâm lý

Phù hợp cầu an, tạ ơn, kết nối với cộng đồng. Năng lượng hướng ngoại, phù hợp các hoạt động tâm linh tập thể. Dương khí mạnh - tránh phân tâm, giữ tâm bình ổn. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Có những ngày thích hợp để bắt đầu — hôm nay thuộc về nhóm đó Nhịp nhanh hôm nay đòi hỏi sự tỉnh táo trong từng bước."

Lập Xuân là giai đoạn Vạn vật phục sinh. Người xưa biết lắng nghe nhịp này để sống thuận hơn

Ngày 7/2/2036 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Mãn ngày Giáp Thìn: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2036.

  • Đạo Tặc

    Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 7/2/2036

Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2036 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2036, các khung giờ tốt nhất trong ngày Giáp Thìn được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 7/2 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 7/2/2036
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
01h-03h và 13h-15h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
03h-05h và 15h-17h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 7/2/2036

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Giáp Thìn (7/2/2036)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Giáp Thìn sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2036. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Tý, Thân

⚠️ Tuổi khắc ngày

Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 7/2/2036?

✓ Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Sao xấu) ✓ Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao thuộc Mộc tinh. Ngày sao Khuê chiếu thì không thuận cho làm lễ hỏi, đưa rước dâu rể, nhậm chức, mở cửa hàng...Tuy nhiên, sao này tốt cho khởi công, tạo dựng nhà, sửa chữa...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 7/2/2036?

Ngày 7/2/2036 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 7/2/2036 dương lịch là ngày 11 tháng 1 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Dần. Xem thêm lịch âm tháng 2/2036.

Ngày 7/2/2036 là ngày can chi gì?

Ngày 7/2/2036 là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn. Hành Kim, trực Trực Mãn, tiết khí Lập xuân.

Tuổi nào hợp với ngày 7/2/2036?

Ngày Giáp Thìn hợp với tuổi: Tý, Thân. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2036 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2036 (ngày Giáp Thìn) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 7/2/2036?

Quanh ngày 7/2/2036 có tiết Lập xuân — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2036, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.