Lịch Âm 14 tháng 4 năm 2036 — Ngày Tân Hợi (18/3 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 14 tháng 4 năm 2036 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Bính Thìn âm lịch, ứng với ngày Tân Hợi — Trực Trực Nguy — hành Thổ, tiết Thanh Minh. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2036.

Tháng 4 năm 2036

Thứ Hai · Dương lịch 14/4/2036

Âm lịch: ngày 18 tháng 3 Bính Thìn

Hắc Đạo Thanh Minh Trực Nguy
Âm lịch
18/3 Bính Thìn
Can chi · Hành
Tân Hợi · Thổ
12 Trực
Trực Nguy
Tiết khí
Thanh Minh

Thông Tin Lịch Học Ngày 14/4/2036

Ngày 14/4/2036 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2036, ngày 14/4/2036 là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn. Nạp âm hành Thổ, Trực Trực Nguy, tiết khí Thanh Minh — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 14/4/2036
Ngày Tháng Năm
Tân Hợi Nhâm Thìn Bính Thìn
Thoa Xuyến Kim Trường Lưu Thủy Sa Trung Thổ
Vàng trang sức Nước chảy mạnh Đất pha cát

Ngày : tân hợi tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật). Nạp m: Ngày Thoa xuyến Kim kị các tuổi: Ất Tỵ và Kỷ Tỵ. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Tân: cần tránh tiến hành trộn hay nếm tương, nếu không người đó dễ gặp phải sự bất thường.
Ngày Hợi: không nên cưới hỏi để tránh sự ly tán, mâu thuẫn về sau.

Thập Nhị Kiến – Trực Nguy

Ngày Trực Nguy: Ngày nguy hiểm. Tốt cho an táng, bắt cá. Kỵ đi thuyền, xuất hành đường thủy.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Trương - Trương Nguyệt Lộc (Sao xấu)

Sao thuộc Nguyệt tinh, là sao xấu trong nhiều việc. Quý bạn làm gì trong ngày sao Trương chiếu cũng cần hết sức chú ý.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 14/4/2036 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu niên, Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ ...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 14/4/2036

Ngày 14/4/2036 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Ổn định

Ngày Tân Hợi hành Thổ, tiết Thanh MinhTrực Nguy. Ngày nguy hiểm. Tốt cho an táng, bắt cá. Kỵ đi thuyền, xuất hành đường thủy.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Thanh Minh.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng. Âm khí quá mạnh, cần vận động nhẹ, tiếp xúc ánh sáng mặt trời.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Phù hợp giao tiếp, xây dựng mối quan hệ.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Âm khí mạnh - phù hợp thiền định, tĩnh tâm sâu. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Năng lượng đang mở — thời điểm gieo hạt cho những ý tưởng ấp ủ"

Tiết Thanh Minh với đặc trưng Thời tiết ấm áp, hành Kim nhắc ta điều chỉnh nhịp sống theo mùa

Ngày 14/4/2036 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Nguy ngày Tân Hợi: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2036.

  • Bạch Hổ Đầu (Tốt)

    Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Ngày ngày tam nương là ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27

    Không nên tranh chấp, cần hết sức cẩn thận khi lái xe đường xa để tránh tai nạn nguy hiểm và cũng nên hạn chế xuất hành, leo núi,

    Cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khai trương cửa hàng,... Những việc như động thổ xây nhà cũng tuyệt đối không thực hiện vào ngày tam nương.

  • Ngày Thọ tử

    (Trăm sự đều kỵ )

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 14/4/2036

Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2036 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2036, các khung giờ tốt nhất trong ngày Tân Hợi được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 14/4 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 14/4/2036
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
05h-07h và 17h-19h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
09h-11h và 21h-23h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 14/4/2036

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Tân Hợi (14/4/2036)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Tân Hợi sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2036. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Mão, Mùi

⚠️ Tuổi khắc ngày

Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 14/4/2036?

✓ Sao Trương - Trương Nguyệt Lộc (Sao xấu) ✓ Sao Trương - Trương Nguyệt Lộc (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao thuộc Nguyệt tinh, là sao xấu trong nhiều việc. Quý bạn làm gì trong ngày sao Trương chiếu cũng cần hết sức chú ý.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 14/4/2036?

Ngày 14/4/2036 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 14/4/2036 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn. Xem thêm lịch âm tháng 4/2036.

Ngày 14/4/2036 là ngày can chi gì?

Ngày 14/4/2036 là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn. Hành Thổ, trực Trực Nguy, tiết khí Thanh Minh.

Tuổi nào hợp với ngày 14/4/2036?

Ngày Tân Hợi hợp với tuổi: Mão, Mùi. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi.

Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2036 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2036 (ngày Tân Hợi) gồm các giờ: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 14/4/2036?

Quanh ngày 14/4/2036 có tiết Thanh Minh — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2036, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.