Lịch Âm 24 tháng 4 năm 2036 — Ngày Tân Dậu (28/3 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 24 tháng 4 năm 2036 dương lịch là ngày 28 tháng 3 năm Bính Thìn âm lịch, ứng với ngày Tân Dậu — Trực Trực Chấp — hành Hoả, tiết Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2036.

Tháng 4 năm 2036

Thứ Năm · Dương lịch 24/4/2036

Âm lịch: ngày 28 tháng 3 Bính Thìn

Hoàng Đạo Cốc Vũ Trực Chấp
Âm lịch
28/3 Bính Thìn
Can chi · Hành
Tân Dậu · Hoả
12 Trực
Trực Chấp
Tiết khí
Cốc Vũ

Thông Tin Lịch Học Ngày 24/4/2036

Ngày 24/4/2036 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2036, ngày 24/4/2036 là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn. Nạp âm hành Hoả, Trực Trực Chấp, tiết khí Cốc Vũ — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 24/4/2036
Ngày Tháng Năm
Tân Dậu Nhâm Thìn Bính Thìn
Thạch Lựu Mộc Trường Lưu Thủy Sa Trung Thổ
Gỗ cây lựu Nước chảy mạnh Đất pha cát

Ngày : tân dậu tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày cát. Nạp m: Ngày Thạch lựu Mộc kị các tuổi: Ất Mão và Kỷ Mão. Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Tân: cần tránh tiến hành trộn hay nếm tương, nếu không người đó dễ gặp phải sự bất thường.
Ngày Dậu: tốt nhất là không hội họp, tiếp khách kẻo gia chủ phải chịu thương tổn.

Thập Nhị Kiến – Trực Chấp

Ngày Trực Chấp: Tốt cho bắt giữ tội phạm, xây dựng, tu tạo. Kỵ xuất hành, di chuyển xa.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Sao tốt)

Sao này thuộc Mộc tinh. Là sao tốt nên khởi sự đều thuận, có thể tính toán mọi việc. Tuy nhiên, vào ngày này chú ý khi tham gia giao thông, kiểm tra phương tiện trước khi đi để tránh những tình huống không may trên đường.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 24/4/2036 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không vong, Không có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Không Vong vì thế là trạng thái cuối cùng của chu trình biến hóa. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 24/4/2036

Ngày 24/4/2036 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Ổn định

Ngày Tân Dậu hành Hoả, tiết Cốc VũTrực Chấp. Tốt cho bắt giữ tội phạm, xây dựng, tu tạo. Kỵ xuất hành, di chuyển xa.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Cốc Vũ.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng. Âm khí quá mạnh, cần vận động nhẹ, tiếp xúc ánh sáng mặt trời.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Âm khí mạnh - phù hợp thiền định, tĩnh tâm sâu. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Gieo hạt đúng thời điểm thì chỉ cần tưới nước, không cần ép cây mọc"

Cây trồng phát triển mạnh — tiết Cốc Vũ mang đến thông điệp mà nhiều người bỏ qua

Ngày 24/4/2036 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Chấp ngày Tân Dậu: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2036.

  • Bạch Hổ Túc

    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 24/4/2036

Giờ hoàng đạo ngày 24/4/2036 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2036, các khung giờ tốt nhất trong ngày Tân Dậu được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 24/4 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 24/4/2036
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
01h-03h và 13h-15h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
09h-11h và 21h-23h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 24/4/2036

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Tân Dậu (24/4/2036)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Tân Dậu sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2036. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Sửu, Tỵ

⚠️ Tuổi khắc ngày

Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 24/4/2036?

✓ Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Sao tốt) ✓ Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao này thuộc Mộc tinh. Là sao tốt nên khởi sự đều thuận, có thể tính toán mọi việc. Tuy nhiên, vào ngày này chú ý khi tham gia giao thông, kiểm tra phương tiện trước khi đi để tránh những tình huống không may trên đường.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 24/4/2036?

Ngày 24/4/2036 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 24/4/2036 dương lịch là ngày 28 tháng 3 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn. Xem thêm lịch âm tháng 4/2036.

Ngày 24/4/2036 là ngày can chi gì?

Ngày 24/4/2036 là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn. Hành Hoả, trực Trực Chấp, tiết khí Cốc Vũ.

Tuổi nào hợp với ngày 24/4/2036?

Ngày Tân Dậu hợp với tuổi: Sửu, Tỵ. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi.

Giờ hoàng đạo ngày 24/4/2036 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 24/4/2036 (ngày Tân Dậu) gồm các giờ: (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 24/4/2036?

Quanh ngày 24/4/2036 có tiết Cốc Vũ — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2036, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.