Lịch Âm 15 tháng 5 năm 2036 — Ngày Nhâm Ngọ (20/4 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 15 tháng 5 năm 2036 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Bính Thìn âm lịch, ứng với ngày Nhâm Ngọ — Trực Trực Trừ — hành , tiết Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2036.

Tháng 5 năm 2036

Thứ Năm · Dương lịch 15/5/2036

Âm lịch: ngày 20 tháng 4 Bính Thìn

Hoàng Đạo Lập Hạ Trực Trừ
Âm lịch
20/4 Bính Thìn
Can chi · Hành
Nhâm Ngọ ·
12 Trực
Trực Trừ
Tiết khí
Lập Hạ

Thông Tin Lịch Học Ngày 15/5/2036

Ngày 15/5/2036 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2036, ngày 15/5/2036 là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn. Nạp âm hành , Trực Trực Trừ, tiết khí Lập Hạ — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 15/5/2036
Ngày Tháng Năm
Nhâm Ngọ Quý Tỵ Bính Thìn
Dương Liễu Mộc Trường Lưu Thủy Sa Trung Thổ
Gỗ cây dương Nước chảy mạnh Đất pha cát

Ngày : nhâm ngọ tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp m: Ngày Dương liễu Mộc kị các tuổi: Bính Tý và Canh Tý. Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Nhâm: tốt nhất là không tháo nước vì khó canh phòng chuyện đê điều.
Ngày Ngọ: tránh lợp nhà để không phải lợp lại sau này.

Thập Nhị Kiến – Trực Trừ

Ngày Trực Trừ: Tốt cho trừ bệnh, dùng thuốc, châm cứu, tẩy uế. Kỵ cầu tài, khai trương.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Giác - Giác Mộc Giao (Sao tốt)

Là sao thuộc Mộc tinh, chủ về công danh, rất tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức. Cưới hỏi trong ngày sao Giác ngự thì trăm sự cát lợi. Tuy nhiên, ngày sao Giác không nên tiến hành xây cất mộ phần.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 15/5/2036 là gì?

Hi Thần Hướng chính Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu cát, Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 15/5/2036

Ngày 15/5/2036 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Hạ · Nhanh

Ngày Nhâm Ngọ hành , tiết Lập HạTrực Trừ. Tốt cho trừ bệnh, dùng thuốc, châm cứu, tẩy uế. Kỵ cầu tài, khai trương.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết hạ nóng bức, dương khí cực thịnh. Thiên nhiên đang ở đỉnh cao năng lượng. Đang trong tiết Lập Hạ.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể dễ tiêu hao năng lượng. Cần chú ý bổ sung nước và nghỉ ngơi hợp lý. Nhịp nhanh - tránh quá tải, chia nhỏ công việc.

Hành vi & Quyết định

Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa hạ - phù hợp tạ ơn, tri ân.

Thông Điệp Ngày

"Đây là ngày phù hợp cho những quyết định bạn đã suy nghĩ kỹ Nhịp nhanh hôm nay đòi hỏi sự tỉnh táo trong từng bước."

Tiết Lập Hạ với đặc trưng Nhiệt độ tăng cao, hành Thủy nhắc ta điều chỉnh nhịp sống theo mùa

Ngày 15/5/2036 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Trừ ngày Nhâm Ngọ: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2036.

  • Kim Thổ

    Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 15/5/2036

Giờ hoàng đạo ngày 15/5/2036 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2036, các khung giờ tốt nhất trong ngày Nhâm Ngọ được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 15/5 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 15/5/2036
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
01h-03h và 13h-15h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
03h-05h và 15h-17h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 15/5/2036

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Nhâm Ngọ (15/5/2036)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Nhâm Ngọ sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2036. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Dần, Tuất

⚠️ Tuổi khắc ngày

Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 15/5/2036?

✓ Sao Giác - Giác Mộc Giao (Sao tốt) ✓ Sao Giác - Giác Mộc Giao (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Là sao thuộc Mộc tinh, chủ về công danh, rất tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức. Cưới hỏi trong ngày sao Giác ngự thì trăm sự cát lợi. Tuy nhiên, ngày sao Giác không nên tiến hành xây cất mộ phần.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 15/5/2036?

Ngày 15/5/2036 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 15/5/2036 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ. Xem thêm lịch âm tháng 5/2036.

Ngày 15/5/2036 là ngày can chi gì?

Ngày 15/5/2036 là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn. Hành , trực Trực Trừ, tiết khí Lập Hạ.

Tuổi nào hợp với ngày 15/5/2036?

Ngày Nhâm Ngọ hợp với tuổi: Dần, Tuất. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 15/5/2036 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 15/5/2036 (ngày Nhâm Ngọ) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 15/5/2036?

Quanh ngày 15/5/2036 có tiết Lập Hạ — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2036, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.