Lịch Âm 26 tháng 7 năm 2036 — Ngày Giáp Ngọ (4/6 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 26 tháng 7 năm 2036 dương lịch là ngày 4 tháng 6 năm Bính Thìn âm lịch, ứng với ngày Giáp Ngọ — Trực Trực Bế — hành , tiết Đại thử. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2036.

Tháng 7 năm 2036

Thứ Bảy · Dương lịch 26/7/2036

Âm lịch: ngày 4 tháng 6 Bính Thìn

Hoàng Đạo Đại thử Trực Bế
Âm lịch
4/6 Bính Thìn
Can chi · Hành
Giáp Ngọ ·
12 Trực
Trực Bế
Tiết khí
Đại thử

Thông Tin Lịch Học Ngày 26/7/2036

Ngày 26/7/2036 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2036, ngày 26/7/2036 là ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn. Nạp âm hành , Trực Trực Bế, tiết khí Đại thử — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 26/7/2036
Ngày Tháng Năm
Giáp Ngọ Ất Mùi Bính Thìn
Sa Trung Kim Sa Trung Kim Sa Trung Thổ
Vàng trong cát Vàng trong cát Đất pha cát

Ngày : giáp ngọ tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật). Nạp m: Ngày Sa trung Kim kị các tuổi: Mậu Tý và Nhâm Tý. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. | Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Giáp: không nên mở cửa, buôn bán vì dễ mất mát tiền của.
Ngày Ngọ: tránh lợp nhà để không phải lợp lại sau này.

Thập Nhị Kiến – Trực Bế

Ngày Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Sao tốt)

Sao tốt thuộc Thổ tinh. Trong ngày này thì gia đạo yên ấm, hòa thuận, mọi sự đều cát lợi, công việc làm ăn gặp nhiều may mắn, cơ duyên còn có quý nhân phù trợ, đại sự tốt lành.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 26/7/2036 là gì?

Hi Thần Hướng Đông bắc
Tài Thần Hướng Đông Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc hỷ, Tốc có nghĩa là tốc độ, nhanh chóng. Hỷ có nghĩa là cát lợi hanh thông, niềm vui, hạnh phúc. Tốc Hỷ có nghĩa là niềm vui đến nhanh, đến sớm, cầu được ước thấy trong thời gian ngắn. Chọn ngày Tốc Hỷ để thực hiện việc lớn sẽ dễ gặp may mắn, mọi việc được thuận lợi.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 26/7/2036

Ngày 26/7/2036 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Hạ · Ổn định

Ngày Giáp Ngọ hành , tiết Đại thửTrực Bế. Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết hạ nóng bức, dương khí cực thịnh. Thiên nhiên đang ở đỉnh cao năng lượng. Đang trong tiết Đại Thử.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể dễ tiêu hao năng lượng. Cần chú ý bổ sung nước và nghỉ ngơi hợp lý. Dương khí quá mạnh, cần ăn nhẹ, uống nhiều nước, tránh thức khuya.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Năng lượng động - phù hợp giao tiếp, kết nối, mở rộng.

Tinh thần & Tâm lý

Phù hợp cầu an, tạ ơn, kết nối với cộng đồng. Năng lượng hướng ngoại, phù hợp các hoạt động tâm linh tập thể. Dương khí mạnh - tránh phân tâm, giữ tâm bình ổn. Mùa hạ - phù hợp tạ ơn, tri ân.

Thông Điệp Ngày

"Năng lượng đang ở đỉnh — quyết đoán nhưng giữ tỉnh táo"

Đại Thử nhắc nhở: Nắng nóng lớn — đây là lúc hành Mộc cộng hưởng với nhịp thiên nhiên

Ngày 26/7/2036 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bế ngày Giáp Ngọ: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2036.

  • Bạch Hổ Túc

    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 26/7/2036

Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2036 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2036, các khung giờ tốt nhất trong ngày Giáp Ngọ được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 26/7 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 26/7/2036
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
03h-05h và 15h-17h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
07h-09h và 19h-21h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
09h-11h và 21h-23h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 26/7/2036

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Giáp Ngọ (26/7/2036)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Giáp Ngọ sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2036. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Dần, Tuất

⚠️ Tuổi khắc ngày

Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 26/7/2036?

✓ Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Sao tốt) ✓ Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao tốt thuộc Thổ tinh. Trong ngày này thì gia đạo yên ấm, hòa thuận, mọi sự đều cát lợi, công việc làm ăn gặp nhiều may mắn, cơ duyên còn có quý nhân phù trợ, đại sự tốt lành.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 26/7/2036?

Ngày 26/7/2036 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 26/7/2036 dương lịch là ngày 4 tháng 6 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi. Xem thêm lịch âm tháng 7/2036.

Ngày 26/7/2036 là ngày can chi gì?

Ngày 26/7/2036 là ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn. Hành , trực Trực Bế, tiết khí Đại thử.

Tuổi nào hợp với ngày 26/7/2036?

Ngày Giáp Ngọ hợp với tuổi: Dần, Tuất. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần.

Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2036 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2036 (ngày Giáp Ngọ) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 26/7/2036?

Quanh ngày 26/7/2036 có tiết Đại thử — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2036, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.