Ngày 4/7/2036 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?
Ngày 4/7/2036 dương lịch là ngày 11 tháng 6 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi. Xem thêm lịch âm tháng 7/2036.
Ngày 4 tháng 7 năm 2036 dương lịch là ngày 11 tháng 6 năm Bính Thìn âm lịch, ứng với ngày Nhâm Thân — Trực Trực Trừ — hành Thổ, tiết Hạ chí. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2036.
Tháng 7 năm 2036
Thứ Sáu · Dương lịch 4/7/2036
Âm lịch: ngày 11 tháng 6 Bính Thìn
Theo lịch vạn niên Việt Nam 2036, ngày 4/7/2036 là ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn. Nạp âm hành Thổ, Trực Trực Trừ, tiết khí Hạ chí — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Nhâm Thân | Ất Mùi | Bính Thìn |
| Kiếm Phong Kim | Sa Trung Kim | Sa Trung Thổ |
| Vàng mũi kiếm | Vàng trong cát | Đất pha cát |
Ngày : nhâm thân tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp m: Ngày Kiếm phong Kim kị các tuổi: Bính Dần và Canh Dần. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
Ngày Trực Trừ: Tốt cho trừ bệnh, dùng thuốc, châm cứu, tẩy uế. Kỵ cầu tài, khai trương.
Sao xấu thuộc Kim Tinh. Ngày có sao Quỷ chiếu tốt cho mai táng, ma chay. Nên tránh làm các việc cưới gả, thừa kế, ứng cử, dựng nhà, mua xe...
Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Xích khẩu, Xích có nghĩa là màu đỏ, Khẩu có nghĩa là miệng. Xích Khẩu có nghĩa là miệng đỏ, chỉ sự bàn bạc, tranh luận, mâu thuẫn không có hồi kết. Nếu thực hiện việc lớn vào ngày này sẽ dẫn đến những ý kiến trái chiều, khó lòng thống nhất, đàm phán bị ngừng lại...
Ngày Bạch Hổ Kiếp theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Thiên nhiên & Thời tiết
Thời tiết hạ nóng bức, dương khí cực thịnh. Thiên nhiên đang ở đỉnh cao năng lượng. Đang trong tiết Hạ Chí. Sắp chuyển sang tiết Tiểu Thử (còn 3 ngày).
Sức khoẻ & Sinh học
Cơ thể dễ tiêu hao năng lượng. Cần chú ý bổ sung nước và nghỉ ngơi hợp lý.
Hành vi & Quyết định
Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở.
Tinh thần & Tâm lý
Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa hạ - phù hợp tạ ơn, tri ân.
"Sức mạnh lớn nhất không phải ở đỉnh năng lượng — mà ở khả năng kiểm soát nó"
Ngày dài nhất năm — tiết Hạ Chí mang đến thông điệp mà nhiều người bỏ qua
Trực Trực Trừ ngày Nhâm Thân — : . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2036.
Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành
Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2036, các khung giờ tốt nhất trong ngày Nhâm Thân được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.
* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết
| Giờ | Tên Ngày | Ý Nghĩa |
|---|---|---|
| 23h-01h và 11h-13h | NGÀY XÍCH KHẨU | Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau). |
| 01h-03h và 13h-15h | NGÀY TIỂU CÁC | Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. |
| 03h-05h và 15h-17h | NGÀY TUYỆT LỘ | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. |
| 05h-07h và 17h-19h | NGÀY ĐẠI AN | Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
| 07h-09h và 19h-21h | NGÀY TỐC HỶ | Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09h-11h và 21h-23h | NGÀY LƯU NIÊN | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. |
Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Nhâm Thân sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2036. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.
Tý, Thìn
Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.
Sao xấu thuộc Kim Tinh. Ngày có sao Quỷ chiếu tốt cho mai táng, ma chay. Nên tránh làm các việc cưới gả, thừa kế, ứng cử, dựng nhà, mua xe...
Ngày 4/7/2036 dương lịch là ngày 11 tháng 6 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi. Xem thêm lịch âm tháng 7/2036.
Ngày 4/7/2036 là ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn. Hành Thổ, trực Trực Trừ, tiết khí Hạ chí.
Ngày 4/7/2036 là ngày — . Xem thêm ngày tốt tháng 7/2036.
Ngày Nhâm Thân hợp với tuổi: Tý, Thìn. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Giờ hoàng đạo ngày 4/7/2036 (ngày Nhâm Thân) gồm các giờ: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.
Quanh ngày 4/7/2036 có tiết Hạ chí — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2036, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.
Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.