Lịch Âm 18 tháng 8 năm 2036 — Ngày Đinh Tỵ (27/6 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 18 tháng 8 năm 2036 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm Bính Thìn âm lịch, ứng với ngày Đinh Tỵ — Trực Trực Khai — hành Kim, tiết Lập thu. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2036.

Tháng 8 năm 2036

Thứ Hai · Dương lịch 18/8/2036

Âm lịch: ngày 27 tháng 6 Bính Thìn

Hoàng Đạo Lập thu Trực Khai
Âm lịch
27/6 Bính Thìn
Can chi · Hành
Đinh Tỵ · Kim
12 Trực
Trực Khai
Tiết khí
Lập thu

Thông Tin Lịch Học Ngày 18/8/2036

Ngày 18/8/2036 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2036, ngày 18/8/2036 là ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn. Nạp âm hành Kim, Trực Trực Khai, tiết khí Lập thu — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 18/8/2036
Ngày Tháng Năm
Đinh Tỵ Ất Mùi Bính Thìn
Sa Trung Thổ Sa Trung Kim Sa Trung Thổ
Đất pha cát Vàng trong cát Đất pha cát

Ngày : đinh tỵ tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày cát. Nạp m: Ngày Sa trung Thổ kị các tuổi: Tân Hợi và Quý Hợi. Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Đinh: tránh việc cắt tóc hay cạo trọc, nếu không dễ mọc mụn to trên đầu
Ngày Tị: kiêng xuất hành đi xa để tránh mất mát tiền bạc.

Thập Nhị Kiến – Trực Khai

Ngày Trực Khai: Đại cát, tốt mọi việc. Tốt cho khai trương, khởi công, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Nguy - Nguy Nguyệt Yến (Sao xấu)

Sao này thuộc Nguyệt tinh, là sao xấu chủ sự khởi công, nên tránh làm nhà bếp, di dời chỗ ở, động đất ban nền, lợp nhà che mái...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 18/8/2036 là gì?

Hi Thần Hướng chính Nam
Tài Thần Hướng Chính Đông

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu niên, Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ ...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 18/8/2036

Ngày 18/8/2036 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Thu · Chậm

Ngày Đinh Tỵ hành Kim, tiết Lập thuTrực Khai. Đại cát, tốt mọi việc. Tốt cho khai trương, khởi công, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết thu mát mẻ, khô hanh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn thu liễm. Đang trong tiết Lập Thu.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần bổ âm nhuận táo. Phù hợp ăn nhẹ nhàng, tránh làm việc quá sức. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.

Hành vi & Quyết định

Nhịp chậm - nên giữ nhịp, tránh vội vàng khởi sự mới. Phù hợp lên kế hoạch, suy ngẫm và chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa thu - phù hợp sám hối, buông xả.

Thông Điệp Ngày

"Ổn định là sức mạnh — hoàn thiện vẫn có giá trị hơn bắt đầu Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."

Lập Thu nhắc nhở: Lúa chín vàng — đây là lúc hành Hỏa cộng hưởng với nhịp thiên nhiên

Ngày 18/8/2036 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Khai ngày Đinh Tỵ: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2036.

  • Bạch Hổ Kiếp (Tốt)

    Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Ngày ngày tam nương là ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27

    Không nên tranh chấp, cần hết sức cẩn thận khi lái xe đường xa để tránh tai nạn nguy hiểm và cũng nên hạn chế xuất hành, leo núi,

    Cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khai trương cửa hàng,... Những việc như động thổ xây nhà cũng tuyệt đối không thực hiện vào ngày tam nương.

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 18/8/2036

Giờ hoàng đạo ngày 18/8/2036 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2036, các khung giờ tốt nhất trong ngày Đinh Tỵ được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 18/8 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 18/8/2036
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
05h-07h và 17h-19h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
09h-11h và 21h-23h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 18/8/2036

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Đinh Tỵ (18/8/2036)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Đinh Tỵ sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2036. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Sửu, Dậu

⚠️ Tuổi khắc ngày

Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 18/8/2036?

✓ Sao Nguy - Nguy Nguyệt Yến (Sao xấu) ✓ Sao Nguy - Nguy Nguyệt Yến (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao này thuộc Nguyệt tinh, là sao xấu chủ sự khởi công, nên tránh làm nhà bếp, di dời chỗ ở, động đất ban nền, lợp nhà che mái...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 18/8/2036?

Ngày 18/8/2036 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 18/8/2036 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi. Xem thêm lịch âm tháng 8/2036.

Ngày 18/8/2036 là ngày can chi gì?

Ngày 18/8/2036 là ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn. Hành Kim, trực Trực Khai, tiết khí Lập thu.

Tuổi nào hợp với ngày 18/8/2036?

Ngày Đinh Tỵ hợp với tuổi: Sửu, Dậu. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi.

Giờ hoàng đạo ngày 18/8/2036 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 18/8/2036 (ngày Đinh Tỵ) gồm các giờ: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 18/8/2036?

Quanh ngày 18/8/2036 có tiết Lập thu — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2036, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.