Lịch Âm 10 tháng 7 năm 2026 — Ngày Ất Dậu (26/5 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 10 tháng 7 năm 2026 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch, ứng với ngày Ất Dậu — Trực Trực Bình — hành , tiết Tiểu thử. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2026.

Tháng 7 năm 2026

Thứ Sáu · Dương lịch 10/7/2026

Âm lịch: ngày 26 tháng 5 Bính Ngọ

Hoàng Đạo Tiểu thử Trực Bình
Âm lịch
26/5 Bính Ngọ
Can chi · Hành
Ất Dậu ·
12 Trực
Trực Bình
Tiết khí
Tiểu thử

Thông Tin Lịch Học Ngày 10/7/2026

Ngày 10/7/2026 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2026, ngày 10/7/2026 là ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Nạp âm hành , Trực Trực Bình, tiết khí Tiểu thử — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 10/7/2026
Ngày Tháng Năm
Ất Dậu Giáp Ngọ Bính Ngọ
Tuyền Trung Thủy Sa Trung Kim Thiên Hà Thủy
Nước trong suối Vàng trong cát Nước trên trời

Ngày : ất dậu tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật). Nạp m: Ngày Tuyền trung Thủy kị các tuổi: Kỷ Mão và Đinh Mão. Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Ất: tốt nhất là không gieo trồng, bởi cây cối khó lòng tươi tốt được.
Ngày Dậu: tốt nhất là không hội họp, tiếp khách kẻo gia chủ phải chịu thương tổn.

Thập Nhị Kiến – Trực Bình

Ngày Trực Bình: Ngày bình thường, trung bình mọi việc. Tốt cho xuất hành, di chuyển.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Lâu - Lâu Kim Cẩu (Sao tốt)

Sao chủ hưng thịnh, hồng phát. Ngày sao Lâu có thể cầu công danh, xuất ngoại, trổ cửa dựng nhà, mua hàng, bán hàng, cày ruộng, gieo giống...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 10/7/2026 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Bắc
Tài Thần Hướng Đông Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không vong, Không có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Không Vong vì thế là trạng thái cuối cùng của chu trình biến hóa. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 10/7/2026

Ngày 10/7/2026 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Hạ · Ổn định

Ngày Ất Dậu hành , tiết Tiểu thửTrực Bình. Ngày bình thường, trung bình mọi việc. Tốt cho xuất hành, di chuyển.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết hạ nóng bức, dương khí cực thịnh. Thiên nhiên đang ở đỉnh cao năng lượng. Đang trong tiết Tiểu Thử.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể dễ tiêu hao năng lượng. Cần chú ý bổ sung nước và nghỉ ngơi hợp lý.

Hành vi & Quyết định

Nhịp chậm - nên giữ nhịp, tránh vội vàng khởi sự mới. Phù hợp lên kế hoạch, suy ngẫm và chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo. Năng lượng động - phù hợp giao tiếp, kết nối, mở rộng.

Tinh thần & Tâm lý

Phù hợp cầu an, tạ ơn, kết nối với cộng đồng. Năng lượng hướng ngoại, phù hợp các hoạt động tâm linh tập thể. Mùa hạ - phù hợp tạ ơn, tri ân.

Thông Điệp Ngày

"Năng lượng đang ở đỉnh — quyết đoán nhưng giữ tỉnh táo"

Tiểu Thử nhắc nhở: Nắng nóng nhỏ — đây là lúc hành Mộc cộng hưởng với nhịp thiên nhiên

Ngày 10/7/2026 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bình ngày Ất Dậu: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2026.

  • Thiên Môn (Tốt)

    Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 10/7/2026

Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2026 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2026, các khung giờ tốt nhất trong ngày Ất Dậu được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 10/7 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 10/7/2026
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
01h-03h và 13h-15h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
09h-11h và 21h-23h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 10/7/2026

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Ất Dậu (10/7/2026)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Ất Dậu sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2026. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Sửu, Tỵ

⚠️ Tuổi khắc ngày

Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 10/7/2026?

✓ Sao Lâu - Lâu Kim Cẩu (Sao tốt) ✓ Sao Lâu - Lâu Kim Cẩu (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao chủ hưng thịnh, hồng phát. Ngày sao Lâu có thể cầu công danh, xuất ngoại, trổ cửa dựng nhà, mua hàng, bán hàng, cày ruộng, gieo giống...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 10/7/2026?

Ngày 10/7/2026 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 10/7/2026 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ. Xem thêm lịch âm tháng 7/2026.

Ngày 10/7/2026 là ngày can chi gì?

Ngày 10/7/2026 là ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Hành , trực Trực Bình, tiết khí Tiểu thử.

Tuổi nào hợp với ngày 10/7/2026?

Ngày Ất Dậu hợp với tuổi: Sửu, Tỵ. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.

Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2026 (ngày Ất Dậu) gồm các giờ: (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 10/7/2026?

Quanh ngày 10/7/2026 có tiết Tiểu thử — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2026, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.