Ngày 6/4/2026 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?
Ngày 6/4/2026 dương lịch là ngày 19 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão. Xem thêm lịch âm tháng 4/2026.
Ngày 6 tháng 4 năm 2026 dương lịch là ngày 19 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch, ứng với ngày Canh Tuất — Trực Trực Nguy — hành , tiết Thanh Minh. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2026.
Tháng 4 năm 2026
Thứ Hai · Dương lịch 6/4/2026
Âm lịch: ngày 19 tháng 2 Bính Ngọ
Theo lịch vạn niên Việt Nam 2026, ngày 6/4/2026 là ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Nạp âm hành , Trực Trực Nguy, tiết khí Thanh Minh — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Canh Tuất | Tân Mão | Bính Ngọ |
| Thoa Xuyến Kim | Tùng Bách Mộc | Thiên Hà Thủy |
| Vàng trang sức | Gỗ tùng bách | Nước trên trời |
Ngày : canh tuất tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp m: Ngày Thoa xuyến Kim kị các tuổi: Giáp Thìn và Mậu Thìn. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
Ngày Trực Nguy: Ngày nguy hiểm. Tốt cho an táng, bắt cá. Kỵ đi thuyền, xuất hành đường thủy.
Thái âm chiếu nên ngày này không nên tính toán công to việc lớn, chủ làm gì cũng nên chọn giờ tốt (Ngoại lệ có thể tiến hành vào lúc sao Tâm đăng viên).
Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Lưu niên, Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ ...
Ngày Thiên Đường theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Thiên nhiên & Thời tiết
Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Thanh Minh.
Sức khoẻ & Sinh học
Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng.
Hành vi & Quyết định
Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở.
Tinh thần & Tâm lý
Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.
"Khi cánh cửa mở, điều quan trọng là biết bước qua đúng cánh cửa nào"
Trong tiết Thanh Minh, Hoa đầy đồng. Cơ thể và tâm trí cũng đang theo nhịp này
Trực Trực Nguy ngày Canh Tuất — : . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2026.
Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành
Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2026, các khung giờ tốt nhất trong ngày Canh Tuất được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.
* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết
| Giờ | Tên Ngày | Ý Nghĩa |
|---|---|---|
| 23h-01h và 11h-13h | NGÀY TỐC HỶ | Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01h-03h và 13h-15h | NGÀY LƯU NIÊN | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. |
| 03h-05h và 15h-17h | NGÀY XÍCH KHẨU | Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau). |
| 05h-07h và 17h-19h | NGÀY TIỂU CÁC | Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. |
| 07h-09h và 19h-21h | NGÀY TUYỆT LỘ | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. |
| 09h-11h và 21h-23h | NGÀY ĐẠI AN | Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Canh Tuất sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2026. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.
Dần, Ngọ
Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.
Thái âm chiếu nên ngày này không nên tính toán công to việc lớn, chủ làm gì cũng nên chọn giờ tốt (Ngoại lệ có thể tiến hành vào lúc sao Tâm đăng viên).
Ngày 6/4/2026 dương lịch là ngày 19 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão. Xem thêm lịch âm tháng 4/2026.
Ngày 6/4/2026 là ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Hành , trực Trực Nguy, tiết khí Thanh Minh.
Ngày 6/4/2026 là ngày — . Xem thêm ngày tốt tháng 4/2026.
Ngày Canh Tuất hợp với tuổi: Dần, Ngọ. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất.
Giờ hoàng đạo ngày 6/4/2026 (ngày Canh Tuất) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.
Quanh ngày 6/4/2026 có tiết Thanh Minh — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2026, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.
Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.