Lịch Âm 7 tháng 5 năm 2026 — Ngày Tân Tỵ (21/3 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 7 tháng 5 năm 2026 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch, ứng với ngày Tân Tỵ — Trực Trực Trừ — hành , tiết Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2026.

Tháng 5 năm 2026

Thứ Năm · Dương lịch 7/5/2026

Âm lịch: ngày 21 tháng 3 Bính Ngọ

Hoàng Đạo Lập Hạ Trực Trừ
Âm lịch
21/3 Bính Ngọ
Can chi · Hành
Tân Tỵ ·
12 Trực
Trực Trừ
Tiết khí
Lập Hạ

Thông Tin Lịch Học Ngày 7/5/2026

Ngày 7/5/2026 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2026, ngày 7/5/2026 là ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Nạp âm hành , Trực Trực Trừ, tiết khí Lập Hạ — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 7/5/2026
Ngày Tháng Năm
Tân Tỵ Nhâm Thìn Bính Ngọ
Bạch Lạp Kim Trường Lưu Thủy Thiên Hà Thủy
Vàng chân đèn Nước chảy mạnh Nước trên trời

Ngày : tân tỵ tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (phạt nhật). Nạp m: Ngày Bạch lạp Kim kị các tuổi: Ất Hợi và Kỷ Hợi. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Tân: cần tránh tiến hành trộn hay nếm tương, nếu không người đó dễ gặp phải sự bất thường.
Ngày Tị: kiêng xuất hành đi xa để tránh mất mát tiền bạc.

Thập Nhị Kiến – Trực Trừ

Ngày Trực Trừ: Tốt cho trừ bệnh, dùng thuốc, châm cứu, tẩy uế. Kỵ cầu tài, khai trương.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Sao tốt)

Sao này thuộc Mộc tinh. Là sao tốt nên khởi sự đều thuận, có thể tính toán mọi việc. Tuy nhiên, vào ngày này chú ý khi tham gia giao thông, kiểm tra phương tiện trước khi đi để tránh những tình huống không may trên đường.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 7/5/2026 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu cát, Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 7/5/2026

Ngày 7/5/2026 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Hạ · Ổn định

Ngày Tân Tỵ hành , tiết Lập HạTrực Trừ. Tốt cho trừ bệnh, dùng thuốc, châm cứu, tẩy uế. Kỵ cầu tài, khai trương.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết hạ nóng bức, dương khí cực thịnh. Thiên nhiên đang ở đỉnh cao năng lượng. Đang trong tiết Lập Hạ.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể dễ tiêu hao năng lượng. Cần chú ý bổ sung nước và nghỉ ngơi hợp lý.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa hạ - phù hợp tạ ơn, tri ân.

Thông Điệp Ngày

"Khi sóng lớn đến, người khôn chọn hướng lướt thay vì cưỡng lại"

Lập Hạ là giai đoạn Lúa trỗ bông. Người xưa biết lắng nghe nhịp này để sống thuận hơn

Ngày 7/5/2026 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Trừ ngày Tân Tỵ: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2026.

  • Huyền Vũ

    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 7/5/2026

Giờ hoàng đạo ngày 7/5/2026 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2026, các khung giờ tốt nhất trong ngày Tân Tỵ được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 7/5 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 7/5/2026
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
01h-03h và 13h-15h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
03h-05h và 15h-17h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 7/5/2026

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Tân Tỵ (7/5/2026)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Tân Tỵ sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2026. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Sửu, Dậu

⚠️ Tuổi khắc ngày

Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 7/5/2026?

✓ Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Sao tốt) ✓ Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Sao tốt)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao này thuộc Mộc tinh. Là sao tốt nên khởi sự đều thuận, có thể tính toán mọi việc. Tuy nhiên, vào ngày này chú ý khi tham gia giao thông, kiểm tra phương tiện trước khi đi để tránh những tình huống không may trên đường.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 7/5/2026?

Ngày 7/5/2026 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 7/5/2026 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn. Xem thêm lịch âm tháng 5/2026.

Ngày 7/5/2026 là ngày can chi gì?

Ngày 7/5/2026 là ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Hành , trực Trực Trừ, tiết khí Lập Hạ.

Tuổi nào hợp với ngày 7/5/2026?

Ngày Tân Tỵ hợp với tuổi: Sửu, Dậu. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.

Giờ hoàng đạo ngày 7/5/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 7/5/2026 (ngày Tân Tỵ) gồm các giờ: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 7/5/2026?

Quanh ngày 7/5/2026 có tiết Lập Hạ — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2026, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.