Lịch Âm 10 tháng 8 năm 2031 — Ngày Nhâm Ngọ (23/6 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 10 tháng 8 năm 2031 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Tân Hợi âm lịch, ứng với ngày Nhâm Ngọ — Trực Trực Bế — hành , tiết Lập thu. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2031.

Tháng 8 năm 2031

Chủ Nhật · Dương lịch 10/8/2031

Âm lịch: ngày 23 tháng 6 Tân Hợi

Hoàng Đạo Lập thu Trực Bế
Âm lịch
23/6 Tân Hợi
Can chi · Hành
Nhâm Ngọ ·
12 Trực
Trực Bế
Tiết khí
Lập thu

Thông Tin Lịch Học Ngày 10/8/2031

Ngày 10/8/2031 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2031, ngày 10/8/2031 là ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Nạp âm hành , Trực Trực Bế, tiết khí Lập thu — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 10/8/2031
Ngày Tháng Năm
Nhâm Ngọ Ất Mùi Tân Hợi
Dương Liễu Mộc Sa Trung Kim Thoa Xuyến Kim
Gỗ cây dương Vàng trong cát Vàng trang sức

Ngày : nhâm ngọ tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp m: Ngày Dương liễu Mộc kị các tuổi: Bính Tý và Canh Tý. Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Nhâm: tốt nhất là không tháo nước vì khó canh phòng chuyện đê điều.
Ngày Ngọ: tránh lợp nhà để không phải lợp lại sau này.

Thập Nhị Kiến – Trực Bế

Ngày Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Tinh - Tinh Nhật Mã (Sao xấu)

Sao Tinh thuộc Nhật Tinh, là sao xấu trong việc dựng vợ gả chồng, nạp lễ cầu thân. Vào ngày này có thể xây dựng, cất mái, xây bếp, động thổ...những việc về khởi công thì vẫn thuận lợi, suôn sẻ.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 10/8/2031 là gì?

Hi Thần Hướng chính Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích khẩu, Xích có nghĩa là màu đỏ, Khẩu có nghĩa là miệng. Xích Khẩu có nghĩa là miệng đỏ, chỉ sự bàn bạc, tranh luận, mâu thuẫn không có hồi kết. Nếu thực hiện việc lớn vào ngày này sẽ dẫn đến những ý kiến trái chiều, khó lòng thống nhất, đàm phán bị ngừng lại...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 10/8/2031

Ngày 10/8/2031 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Thu · Ổn định

Ngày Nhâm Ngọ hành , tiết Lập thuTrực Bế. Ngày đóng cửa, bế tắc. Tốt cho lập kế hoạch, tu tạo nội thất. Kỵ khai trương, xuất hành.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết thu mát mẻ, khô hanh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn thu liễm. Đang trong tiết Lập Thu.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần bổ âm nhuận táo. Phù hợp ăn nhẹ nhàng, tránh làm việc quá sức.

Hành vi & Quyết định

Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện.

Tinh thần & Tâm lý

Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Mùa thu - phù hợp sám hối, buông xả.

Thông Điệp Ngày

"Mùa thu hoạch dành cho ai đã kiên nhẫn từ mùa gieo"

Lập Thu là giai đoạn Nắng dịu hơn. Người xưa biết lắng nghe nhịp này để sống thuận hơn

Ngày 10/8/2031 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Bế ngày Nhâm Ngọ: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2031.

  • Thanh Long Kiếp (Tốt)

    Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 10/8/2031

Giờ hoàng đạo ngày 10/8/2031 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2031, các khung giờ tốt nhất trong ngày Nhâm Ngọ được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Mão 5h–7h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 10/8 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 10/8/2031
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
01h-03h và 13h-15h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
05h-07h và 17h-19h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 10/8/2031

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Nhâm Ngọ (10/8/2031)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Nhâm Ngọ sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2031. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Dần, Tuất

⚠️ Tuổi khắc ngày

Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 10/8/2031?

✓ Sao Tinh - Tinh Nhật Mã (Sao xấu) ✓ Sao Tinh - Tinh Nhật Mã (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao Tinh thuộc Nhật Tinh, là sao xấu trong việc dựng vợ gả chồng, nạp lễ cầu thân. Vào ngày này có thể xây dựng, cất mái, xây bếp, động thổ...những việc về khởi công thì vẫn thuận lợi, suôn sẻ.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 10/8/2031?

Ngày 10/8/2031 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 10/8/2031 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi. Xem thêm lịch âm tháng 8/2031.

Ngày 10/8/2031 là ngày can chi gì?

Ngày 10/8/2031 là ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Hành , trực Trực Bế, tiết khí Lập thu.

Tuổi nào hợp với ngày 10/8/2031?

Ngày Nhâm Ngọ hợp với tuổi: Dần, Tuất. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 10/8/2031 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 10/8/2031 (ngày Nhâm Ngọ) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 10/8/2031?

Quanh ngày 10/8/2031 có tiết Lập thu — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2031, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.