Lịch Âm 9 tháng 8 năm 2031 — Ngày Tân Tỵ (22/6 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 9 tháng 8 năm 2031 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Tân Hợi âm lịch, ứng với ngày Tân Tỵ — Trực Trực Khai — hành , tiết Lập thu. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2031.

Tháng 8 năm 2031

Thứ Bảy · Dương lịch 9/8/2031

Âm lịch: ngày 22 tháng 6 Tân Hợi

Hoàng Đạo Lập thu Trực Khai
Âm lịch
22/6 Tân Hợi
Can chi · Hành
Tân Tỵ ·
12 Trực
Trực Khai
Tiết khí
Lập thu

Thông Tin Lịch Học Ngày 9/8/2031

Ngày 9/8/2031 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2031, ngày 9/8/2031 là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Nạp âm hành , Trực Trực Khai, tiết khí Lập thu — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 9/8/2031
Ngày Tháng Năm
Tân Tỵ Ất Mùi Tân Hợi
Bạch Lạp Kim Sa Trung Kim Thoa Xuyến Kim
Vàng chân đèn Vàng trong cát Vàng trang sức

Ngày : tân tỵ tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (phạt nhật). Nạp m: Ngày Bạch lạp Kim kị các tuổi: Ất Hợi và Kỷ Hợi. Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi. Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Tân: cần tránh tiến hành trộn hay nếm tương, nếu không người đó dễ gặp phải sự bất thường.
Ngày Tị: kiêng xuất hành đi xa để tránh mất mát tiền bạc.

Thập Nhị Kiến – Trực Khai

Ngày Trực Khai: Đại cát, tốt mọi việc. Tốt cho khai trương, khởi công, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Liễu - Liễu Thổ Chương (Sao xấu)

Sao xấu thuộc Thổ tinh. Sao này chủ hao hụt tài sản, cần hết sức cẩn thận khi tính toán làm ăn, mở hợp đồng mới, cho bạn bè vay mượn tiền...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 9/8/2031 là gì?

Hi Thần Hướng Tây Nam
Tài Thần Hướng Chính Tây Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốc hỷ, Tốc có nghĩa là tốc độ, nhanh chóng. Hỷ có nghĩa là cát lợi hanh thông, niềm vui, hạnh phúc. Tốc Hỷ có nghĩa là niềm vui đến nhanh, đến sớm, cầu được ước thấy trong thời gian ngắn. Chọn ngày Tốc Hỷ để thực hiện việc lớn sẽ dễ gặp may mắn, mọi việc được thuận lợi.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài thắng lợi. Mọi việc như ý

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 9/8/2031

Ngày 9/8/2031 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Thu · Chậm

Ngày Tân Tỵ hành , tiết Lập thuTrực Khai. Đại cát, tốt mọi việc. Tốt cho khai trương, khởi công, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết thu mát mẻ, khô hanh. Thiên nhiên đang trong giai đoạn thu liễm. Đang trong tiết Lập Thu.

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể cần bổ âm nhuận táo. Phù hợp ăn nhẹ nhàng, tránh làm việc quá sức. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.

Hành vi & Quyết định

Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở. Năng lượng tĩnh - phù hợp tập trung, chuyên sâu, hoàn thiện.

Tinh thần & Tâm lý

Thuận tĩnh tâm, suy ngẫm, thiền định. Đây là thời điểm phù hợp để hướng nội, quan sát nội tâm. Mùa thu - phù hợp sám hối, buông xả.

Thông Điệp Ngày

"Những gì bạn hoàn thành hôm nay sẽ trở thành nền tảng ngày mai Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."

Tiết Lập Thu với đặc trưng Nắng dịu hơn, hành Kim nhắc ta điều chỉnh nhịp sống theo mùa

Ngày 9/8/2031 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Khai ngày Tân Tỵ: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2031.

  • Thanh Long Đầu (Tốt)

    Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Ngày ngày tam nương là ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27

    Không nên tranh chấp, cần hết sức cẩn thận khi lái xe đường xa để tránh tai nạn nguy hiểm và cũng nên hạn chế xuất hành, leo núi,

    Cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khai trương cửa hàng,... Những việc như động thổ xây nhà cũng tuyệt đối không thực hiện vào ngày tam nương.

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 9/8/2031

Giờ hoàng đạo ngày 9/8/2031 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2031, các khung giờ tốt nhất trong ngày Tân Tỵ được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Sửu 1h–3h
  2. Thìn 7h–9h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Mùi 13h–15h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Dần 3h–5h
  3. Mão 5h–7h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Thân 15h–17h
  6. Dậu 17h–19h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 9/8 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/2031
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
03h-05h và 15h-17h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
05h-07h và 17h-19h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
07h-09h và 19h-21h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
09h-11h và 21h-23h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 9/8/2031

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Tân Tỵ (9/8/2031)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Tân Tỵ sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2031. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Sửu, Dậu

⚠️ Tuổi khắc ngày

Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 9/8/2031?

✓ Sao Liễu - Liễu Thổ Chương (Sao xấu) ✓ Sao Liễu - Liễu Thổ Chương (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao xấu thuộc Thổ tinh. Sao này chủ hao hụt tài sản, cần hết sức cẩn thận khi tính toán làm ăn, mở hợp đồng mới, cho bạn bè vay mượn tiền...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 9/8/2031?

Ngày 9/8/2031 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 9/8/2031 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi. Xem thêm lịch âm tháng 8/2031.

Ngày 9/8/2031 là ngày can chi gì?

Ngày 9/8/2031 là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Hành , trực Trực Khai, tiết khí Lập thu.

Tuổi nào hợp với ngày 9/8/2031?

Ngày Tân Tỵ hợp với tuổi: Sửu, Dậu. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.

Giờ hoàng đạo ngày 9/8/2031 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 9/8/2031 (ngày Tân Tỵ) gồm các giờ: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 9/8/2031?

Quanh ngày 9/8/2031 có tiết Lập thu — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2031, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.