Lịch Âm 3 tháng 4 năm 2033 — Ngày Giáp Thân (4/3 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 3 tháng 4 năm 2033 dương lịch là ngày 4 tháng 3 năm Quý Sửu âm lịch, ứng với ngày Giáp Thân — Trực Trực Định — hành , tiết Xuân phân. Đây là ngày Hắc Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2033.

Tháng 4 năm 2033

Chủ Nhật · Dương lịch 3/4/2033

Âm lịch: ngày 4 tháng 3 Quý Sửu

Hắc Đạo Xuân phân Trực Định
Âm lịch
4/3 Quý Sửu
Can chi · Hành
Giáp Thân ·
12 Trực
Trực Định
Tiết khí
Xuân phân

Thông Tin Lịch Học Ngày 3/4/2033

Ngày 3/4/2033 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2033, ngày 3/4/2033 là ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Nạp âm hành , Trực Trực Định, tiết khí Xuân phân — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 3/4/2033
Ngày Tháng Năm
Giáp Thân Bính Thìn Quý Sửu
Tuyền Trung Thủy Sa Trung Thổ Tang Đố Mộc
Nước trong suối Đất pha cát Gỗ cây dâu

Ngày : giáp thân tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật). Nạp m: Ngày Tuyền trung Thủy kị các tuổi: Mậu Dần và Bính Dần. Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Giáp: không nên mở cửa, buôn bán vì dễ mất mát tiền của.
Ngày Thân: tránh việc kê giường để đề phòng ma quỷ vào nhà.

Thập Nhị Kiến – Trực Định

Ngày Trực Định: Tốt cho nhập học, cưới hỏi, mua bán, ký kết hợp đồng. Kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Hư - Hư Nhật Thử (Sao xấu)

Sao xấu thuộc Nhật tinh. Ngày này khởi sự dễ hư hỏng, khó đạt kết quả tốt (Cần làm việc gì thì nên chọn vào giờ Thân, Tý, Thìn). Sao này xấu chủ về hôn nhân nên tránh cưới gả, thành gia lập thất.

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 3/4/2033 là gì?

Hi Thần Hướng Đông bắc
Tài Thần Hướng Đông Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Không vong, Không có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Không Vong vì thế là trạng thái cuối cùng của chu trình biến hóa. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 3/4/2033

Ngày 3/4/2033 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Chậm

Ngày Giáp Thân hành , tiết Xuân phânTrực Định. Tốt cho nhập học, cưới hỏi, mua bán, ký kết hợp đồng. Kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Xuân Phân. Sắp chuyển sang tiết Thanh Minh (còn 2 ngày).

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng. Nhịp chậm - phù hợp nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe.

Hành vi & Quyết định

Nhịp chậm - nên giữ nhịp, tránh vội vàng khởi sự mới. Phù hợp lên kế hoạch, suy ngẫm và chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo. Năng lượng động - phù hợp giao tiếp, kết nối, mở rộng.

Tinh thần & Tâm lý

Phù hợp cầu an, tạ ơn, kết nối với cộng đồng. Năng lượng hướng ngoại, phù hợp các hoạt động tâm linh tập thể. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Khi cánh cửa mở, điều quan trọng là biết bước qua đúng cánh cửa nào Nhịp chậm hôm nay cho phép bạn quan sát kỹ hơn."

Xuân Phân nhắc nhở: Ngày đêm bằng nhau — đây là lúc hành Mộc cộng hưởng với nhịp thiên nhiên

Ngày 3/4/2033 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Định ngày Giáp Thân: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2033.

  • Bạch Hổ Túc

    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 3/4/2033

Giờ hoàng đạo ngày 3/4/2033 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2033, các khung giờ tốt nhất trong ngày Giáp Thân được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Thìn 7h–9h
  4. Tỵ 9h–11h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Tuất 19h–21h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Mão 5h–7h
  3. Ngọ 11h–13h
  4. Thân 15h–17h
  5. Dậu 17h–19h
  6. Hợi 21h–23h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 3/4 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 3/4/2033
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
01h-03h và 13h-15h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
09h-11h và 21h-23h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 3/4/2033

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Giáp Thân (3/4/2033)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Giáp Thân sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2033. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Tý, Thìn

⚠️ Tuổi khắc ngày

Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 3/4/2033?

✓ Sao Hư - Hư Nhật Thử (Sao xấu) ✓ Sao Hư - Hư Nhật Thử (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao xấu thuộc Nhật tinh. Ngày này khởi sự dễ hư hỏng, khó đạt kết quả tốt (Cần làm việc gì thì nên chọn vào giờ Thân, Tý, Thìn). Sao này xấu chủ về hôn nhân nên tránh cưới gả, thành gia lập thất.

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 3/4/2033?

Ngày 3/4/2033 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 3/4/2033 dương lịch là ngày 4 tháng 3 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn. Xem thêm lịch âm tháng 4/2033.

Ngày 3/4/2033 là ngày can chi gì?

Ngày 3/4/2033 là ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Hành , trực Trực Định, tiết khí Xuân phân.

Tuổi nào hợp với ngày 3/4/2033?

Ngày Giáp Thân hợp với tuổi: Tý, Thìn. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý.

Giờ hoàng đạo ngày 3/4/2033 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 3/4/2033 (ngày Giáp Thân) gồm các giờ: (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 3/4/2033?

Quanh ngày 3/4/2033 có tiết Xuân phân — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2033, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.