Lịch Âm 3 tháng 4 năm 2034 — Ngày Kỷ Sửu (15/2 Âm Lịch) có tốt không?

Ngày 3 tháng 4 năm 2034 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Giáp Dần âm lịch, ứng với ngày Kỷ Sửu — Trực Trực Khai — hành Mộc, tiết Xuân phân. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2034.

Tháng 4 năm 2034

Thứ Hai · Dương lịch 3/4/2034

Âm lịch: ngày 15 tháng 2 Giáp Dần

Hoàng Đạo Xuân phân Trực Khai
Âm lịch
15/2 Giáp Dần
Can chi · Hành
Kỷ Sửu · Mộc
12 Trực
Trực Khai
Tiết khí
Xuân phân

Thông Tin Lịch Học Ngày 3/4/2034

Ngày 3/4/2034 thuộc Can Chi gì, ngũ hành nào?

Theo lịch vạn niên Việt Nam 2034, ngày 3/4/2034 là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Nạp âm hành Mộc, Trực Trực Khai, tiết khí Xuân phân — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.

Bảng Can Chi và Nạp Âm ngũ hành ngày 3/4/2034
Ngày Tháng Năm
Kỷ Sửu Đinh Mão Giáp Dần
Thích Lịch Hỏa Lư Trung Hỏa Đại Khe Thủy
Lửa sấm sét Lửa trong lò Nước khe lớn

Ngày : kỷ sửu tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát. Nạp m: Ngày Phích lịch Hỏa kị các tuổi: Quý Mùi và Ất Mùi. Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Quý Dậu thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Ngày Kỷ :thì không nên hủy các cam kết, hợp đồng, thỏa thuận, bởi nếu tiến hành, cả hai bên đều phải chịu sự tổn thất và mất mát lớn.
Ngày Sửu: tránh nhậm chức bởi nếu có thì khó có ngày hồi hương.

Thập Nhị Kiến – Trực Khai

Ngày Trực Khai: Đại cát, tốt mọi việc. Tốt cho khai trương, khởi công, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Nhị Thập Bát Tú – Nhị Thập Bát Tú Sao thất

⭐ Nhị Thập Bát Tú Sao thất Sao Nguy - Nguy Nguyệt Yến (Sao xấu)

Sao này thuộc Nguyệt tinh, là sao xấu chủ sự khởi công, nên tránh làm nhà bếp, di dời chỗ ở, động đất ban nền, lợp nhà che mái...

Hướng xuất hành tốt và ngày theo Khổng Minh Lục Diệu ngày 3/4/2034 là gì?

Hi Thần Hướng Đông bắc
Tài Thần Hướng Chính Nam

Ngày Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích khẩu, Xích có nghĩa là màu đỏ, Khẩu có nghĩa là miệng. Xích Khẩu có nghĩa là miệng đỏ, chỉ sự bàn bạc, tranh luận, mâu thuẫn không có hồi kết. Nếu thực hiện việc lớn vào ngày này sẽ dẫn đến những ý kiến trái chiều, khó lòng thống nhất, đàm phán bị ngừng lại...

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm

Tư Vấn & Hướng Dẫn Ngày 3/4/2034

Ngày 3/4/2034 có năng lượng và ý nghĩa phong thuỷ gì?

NĂNG LƯỢNG NGÀY — · Xuân · Nhanh

Ngày Kỷ Sửu hành Mộc, tiết Xuân phânTrực Khai. Đại cát, tốt mọi việc. Tốt cho khai trương, khởi công, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thiên nhiên & Thời tiết

Thời tiết xuân ấm áp, vạn vật sinh sôi. Thiên nhiên đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Đang trong tiết Xuân Phân. Sắp chuyển sang tiết Thanh Minh (còn 2 ngày).

Sức khoẻ & Sinh học

Cơ thể đang trong giai đoạn phục hồi và phát triển. Phù hợp tăng cường vận động nhẹ nhàng. Nhịp nhanh - tránh quá tải, chia nhỏ công việc.

Hành vi & Quyết định

Nhịp cao - phù hợp xử lý công việc quan trọng, đưa ra quyết định. Tuy nhiên cần tránh quá tải, chia nhỏ công việc thành các giai đoạn. Đặc biệt phù hợp cho công việc kinh doanh và quyết định quan trọng.

Tinh thần & Tâm lý

Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa xuân - phù hợp cầu phúc, khởi đầu mới.

Thông Điệp Ngày

"Mở không có nghĩa là vội vàng — hãy mở với sự chuẩn bị Nhịp nhanh hôm nay đòi hỏi sự tỉnh táo trong từng bước."

Ngày đêm bằng nhau — tiết Xuân Phân mang đến thông điệp mà nhiều người bỏ qua

Ngày 3/4/2034 nên làm gì và kiêng kỵ gì?

Trực Trực Khai ngày Kỷ Sửu: . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2034.

  • Thiên Hầu

    Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

  • Ngày Nguyệt kỵ

    Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

  • Tháng sát chủ âm

    (Đại kỵ cất nhà – Cưới gả và an táng)

Giờ Tốt & Xuất Hành Ngày 3/4/2034

Giờ hoàng đạo ngày 3/4/2034 là giờ nào?

Xem đầy đủ

Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2034, các khung giờ tốt nhất trong ngày Kỷ Sửu được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.

✅ Giờ Hoàng Đạo
  1. Dần 3h–5h
  2. Mão 5h–7h
  3. Tỵ 9h–11h
  4. Thân 15h–17h
  5. Tuất 19h–21h
  6. Hợi 21h–23h
🚫 Giờ Hắc Đạo
  1. 23h–1h
  2. Sửu 1h–3h
  3. Thìn 7h–9h
  4. Ngọ 11h–13h
  5. Mùi 13h–15h
  6. Dậu 17h–19h

* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết

Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 3/4 là khi nào?

Bảng giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong ngày 3/4/2034
Giờ Tên Ngày Ý Nghĩa
23h-01h và 11h-13h NGÀY XÍCH KHẨU Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
01h-03h và 13h-15h NGÀY TIỂU CÁC Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
03h-05h và 15h-17h NGÀY TUYỆT LỘ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
05h-07h và 17h-19h NGÀY ĐẠI AN Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
07h-09h và 19h-21h NGÀY TỐC HỶ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h NGÀY LƯU NIÊN Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Tuổi Hợp & Sao Chiếu Ngày 3/4/2034

Tuổi nào hợp và khắc với ngày Kỷ Sửu (3/4/2034)?

Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Kỷ Sửu sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2034. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.

✅ Tuổi hợp ngày

Tỵ, Dậu

⚠️ Tuổi khắc ngày

Đinh Mùi, Ất Mùi

* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.

Sao nào chiếu mệnh ngày 3/4/2034?

✓ Sao Nguy - Nguy Nguyệt Yến (Sao xấu) ✓ Sao Nguy - Nguy Nguyệt Yến (Sao xấu)

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Sao này thuộc Nguyệt tinh, là sao xấu chủ sự khởi công, nên tránh làm nhà bếp, di dời chỗ ở, động đất ban nền, lợp nhà che mái...

Biên soạn: Tâm NguyễnChuyên gia lịch âm dương

Nguồn Tham Khảo & Đọc Thêm

Câu hỏi thường gặp về lịch âm ngày 3/4/2034?

Ngày 3/4/2034 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?

Ngày 3/4/2034 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão. Xem thêm lịch âm tháng 4/2034.

Ngày 3/4/2034 là ngày can chi gì?

Ngày 3/4/2034 là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Hành Mộc, trực Trực Khai, tiết khí Xuân phân.

Tuổi nào hợp với ngày 3/4/2034?

Ngày Kỷ Sửu hợp với tuổi: Tỵ, Dậu. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Đinh Mùi, Ất Mùi.

Giờ hoàng đạo ngày 3/4/2034 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 3/4/2034 (ngày Kỷ Sửu) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.

Tiết khí nào xuất hiện quanh ngày 3/4/2034?

Quanh ngày 3/4/2034 có tiết Xuân phân — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2034, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.

Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.