Ngày 21/7/2036 dương lịch là ngày âm bao nhiêu?
Ngày 21/7/2036 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi. Xem thêm lịch âm tháng 7/2036.
Ngày 21 tháng 7 năm 2036 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Bính Thìn âm lịch, ứng với ngày Kỷ Sửu — Trực Trực Phá — hành Mộc, tiết Tiểu thử. Đây là ngày Hoàng Đạo theo lịch âm dương Việt Nam 2036.
Tháng 7 năm 2036
Thứ Hai · Dương lịch 21/7/2036
Âm lịch: ngày 28 tháng 6 Bính Thìn
Theo lịch vạn niên Việt Nam 2036, ngày 21/7/2036 là ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn. Nạp âm hành Mộc, Trực Trực Phá, tiết khí Tiểu thử — tất cả dữ liệu từ LichAmDuong365.com theo phương pháp tính lịch âm dương cổ truyền.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Kỷ Sửu | Ất Mùi | Bính Thìn |
| Thích Lịch Hỏa | Sa Trung Kim | Sa Trung Thổ |
| Lửa sấm sét | Vàng trong cát | Đất pha cát |
Ngày : kỷ sửu tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát. Nạp m: Ngày Phích lịch Hỏa kị các tuổi: Quý Mùi và Ất Mùi. Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Quý Dậu thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
Ngày Trực Phá: Ngày phá hoại, đại흉. Chỉ tốt cho phá dỡ, trị bệnh. Kỵ mọi việc quan trọng.
Sao này thuộc Nguyệt tinh, là sao xấu chủ sự khởi công, nên tránh làm nhà bếp, di dời chỗ ở, động đất ban nền, lợp nhà che mái...
Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tốc hỷ, Tốc có nghĩa là tốc độ, nhanh chóng. Hỷ có nghĩa là cát lợi hanh thông, niềm vui, hạnh phúc. Tốc Hỷ có nghĩa là niềm vui đến nhanh, đến sớm, cầu được ước thấy trong thời gian ngắn. Chọn ngày Tốc Hỷ để thực hiện việc lớn sẽ dễ gặp may mắn, mọi việc được thuận lợi.
Ngày Bạch Hổ Túc theo Lịch ngày tốt xuất hành Khổng Minh. Ngày này : Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc
Thiên nhiên & Thời tiết
Thời tiết hạ nóng bức, dương khí cực thịnh. Thiên nhiên đang ở đỉnh cao năng lượng. Đang trong tiết Tiểu Thử. Sắp chuyển sang tiết Đại Thử (còn 1 ngày).
Sức khoẻ & Sinh học
Cơ thể dễ tiêu hao năng lượng. Cần chú ý bổ sung nước và nghỉ ngơi hợp lý.
Hành vi & Quyết định
Nhịp ổn định - phù hợp duy trì tiến độ công việc hiện tại. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện các việc đang dang dở.
Tinh thần & Tâm lý
Giữ tâm thế trung dung, không thiên vị. Phù hợp cả tĩnh tâm lẫn cầu an. Mùa hạ - phù hợp tạ ơn, tri ân.
"Đây là ngày phù hợp cho những quyết định bạn đã suy nghĩ kỹ"
Tiết Tiểu Thử với đặc trưng Thời tiết khô hanh, hành Thổ nhắc ta điều chỉnh nhịp sống theo mùa
Trực Trực Phá ngày Kỷ Sửu — : . Xem danh sách việc nên làm và kiêng kỵ dưới đây, từ bộ dữ liệu lịch học LichAmDuong365.com theo chuẩn lịch pháp cổ truyền 2036.
Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành
Theo phương pháp tính giờ hoàng đạo trong lịch âm dương Việt Nam 2036, các khung giờ tốt nhất trong ngày Kỷ Sửu được xác định theo 12 Chi. Giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, ký kết, khai trương; giờ hắc đạo nên tránh khởi sự quan trọng.
* Giờ Hoàng Đạo tốt cho mọi việc quan trọng. Giờ Hắc Đạo nên tránh khởi sự. Tra cứu giờ hoàng đạo chi tiết
| Giờ | Tên Ngày | Ý Nghĩa |
|---|---|---|
| 23h-01h và 11h-13h | NGÀY LƯU NIÊN | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. |
| 01h-03h và 13h-15h | NGÀY XÍCH KHẨU | Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau). |
| 03h-05h và 15h-17h | NGÀY TIỂU CÁC | Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. |
| 05h-07h và 17h-19h | NGÀY TUYỆT LỘ | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. |
| 07h-09h và 19h-21h | NGÀY ĐẠI AN | Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
| 09h-11h và 21h-23h | NGÀY TỐC HỶ | Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. |
Theo nguyên tắc hợp – khắc trong ngũ hành Can Chi, ngày Kỷ Sửu sẽ tương sinh với một số tuổi âm lịch và tương khắc với một số tuổi khác trong năm 2036. Người tuổi hợp xuất hành buổi sáng, tuổi khắc nên chọn giờ hoàng đạo để hóa giải.
Tỵ, Dậu
Đinh Mùi, Ất Mùi
* Tuổi hợp nên xuất hành, ký kết, nhập trạch. Tuổi khắc nên cẩn thận, tránh khởi sự lớn.
Sao này thuộc Nguyệt tinh, là sao xấu chủ sự khởi công, nên tránh làm nhà bếp, di dời chỗ ở, động đất ban nền, lợp nhà che mái...
Ngày 21/7/2036 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi. Xem thêm lịch âm tháng 7/2036.
Ngày 21/7/2036 là ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn. Hành Mộc, trực Trực Phá, tiết khí Tiểu thử.
Ngày 21/7/2036 là ngày — . Xem thêm ngày tốt tháng 7/2036.
Ngày Kỷ Sửu hợp với tuổi: Tỵ, Dậu. Tuổi khắc nên cẩn thận khi khởi sự: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Giờ hoàng đạo ngày 21/7/2036 (ngày Kỷ Sửu) gồm các giờ: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành, ký kết, khai trương đạt kết quả tốt nhất.
Quanh ngày 21/7/2036 có tiết Tiểu thử — đây là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch âm dương Việt Nam 2036, ảnh hưởng đến thời tiết và việc chọn ngày tốt.
Thông tin lịch âm dương trên LichAmDuong365.com chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp cổ truyền Việt Nam, không đảm bảo kết quả thực tế. Người dùng cần cân nhắc thêm các yếu tố thực tiễn khi đưa ra quyết định.